සිංහල

Tiếng Sinhala

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~17M Chữ viếtSinhala Quốc giaSri Lanka Ngôn ngữ chính thứcSri Lanka Mức độ sống cònsafe ISO 639-3sin

Tiếng Sinhala đáng chú ý là một trong số ít ngôn ngữ Ấn-Arya được nói ngoài lục địa tiểu lục địa Ấn Độ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Sinhala

Nước

වතුර

/ʋatuɾə/

Lửa

ගින්න

/ɡɪnːə/

Mặt trời

ඉර

/ɪɾə/

Mặt trăng

හඳ

/handə/

Mẹ

අම්මා

/əmːaː/

Cha

තාත්තා

/taːtːaː/

Ăn

කනවා

/kənəʋaː/

Uống

බොනවා

/bonəʋaː/

Yêu

ආදරය

/aːdəɾəjə/

Tim

හදවත

/ɦədəʋətə/

Cây

ගස

/ɡəsə/

Nhà

ගෙදර

/ɡedəɾə/

Chó

බල්ලා

/bəlːaː/

Mèo

පූසා

/puːsaː/

Tay

අත

/ətə/

Mắt

ඇස

/æsə/

Xin chào

ආයුබෝවන්

/aːjuboːʋən/

Cảm ơn

ස්තූතියි

/stuːtɪjɪ/

Một

එක

/ekə/

Tốt

හොඳ

/ɦondə/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng SinhalaTiếng MalayalamTiếng OdiaTiếng LambadiTiếng GujaratiTiếng NapoliTiếng Marathi
Nước වතුර /ʋatuɾə/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ପାଣି /paːɳi/ पानी /paːniː/ પાણી /paːɳiː/ acqua /akkwə/ पाणी /paːɳiː/
Lửa ගින්න /ɡɪnːə/ തീ /tiː/ ନିଆଁ /niãː/ आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ fuoco /fwɔkə/ अग्नी /əɡniː/
Mặt trời ඉර /ɪɾə/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ सुरज /suɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ sole /solə/ सूर्य /suːɾjə/
Mặt trăng හඳ /handə/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ luna /lunə/ चंद्र /tʃəndɾə/
Mẹ අම්මා /əmːaː/ അമ്മ /əmːə/ ମା /maː/ मा /maː/ મા /maː/ mamma /mammə/ आई /aːiː/
Cha තාත්තා /taːtːaː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ବାପା /baːpaː/ बाप /baːp/ પિતા /pɪtaː/ pate /patə/ वडील /ʋəɖiːl/
Ăn කනවා /kənəʋaː/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ ଖାଇବା /kʰaːɪbaː/ खा /kʰaː/ ખાવું /kʰaːʋũ/ mangià /mandʒa/ खाणे /kʰaːɳe/
Uống බොනවා /bonəʋaː/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ ପିଇବା /piːɪbaː/ पी /piː/ પીવું /piːʋũ/ vevere /vevərə/ पिणे /pɪɳe/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sinhala
මම හෝටලයට මුහුණලා සාප්පුවක දුටු සූට් එක ඇඳ බැලීමට කැමතියි
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sinhala
මම හෝටලයට මුහුණලා සාප්පුවක දුටු සූට් එක ඇඳ බැලීමට කැමතියි

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.