हरयाणवी

tiếng Haryana

Indo-Aryan (Western)

Ngữ hệIndo-Aryan (Western) Người nói~13M Chữ viếtDevanagari Quốc giaIndia (Haryana, Delhi) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3bgc

Tiếng Haryanvi là ngôn ngữ của bang Haryana bao quanh Delhi. Gần với tiếng Hindi chuẩn nhưng vẫn giữ các đặc điểm của tiếng Hindi miền tây, và có ngữ điệu đặc trưng thường được truyền thông Ấn Độ nhắc đến.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Haryana

Nước

पाणी

/paːɳiː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːɾədʒ/

Mặt trăng

चांद

/tʃãːd/

Mẹ

माई

/maːiː/

Cha

बापू

/baːpuː/

Ăn

खाणा

/kʰaːɳaː/

Uống

पीणा

/piːɳaː/

Yêu

मोहब्बत

/mohabːət/

Tim

दिल

/dɪl/

Cây

पेड़

/peːɽ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुत्ता

/kutːaː/

Mèo

बिल्ली

/bɪlːiː/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Mắt

आख

/aːkʰ/

Xin chào

राम राम

/ɾaːm ɾaːm/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Một

एक

/eːk/

Tốt

चोखा

/tʃoːkʰaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan (Western) liên quan

Nghĩa tiếng HaryanaTiếng HindiTiếng LambadiTiếng TharuTiếng Bhojpuritiếng MarwariTiếng Urdu
Nước पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /paːniː/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾəd͡ʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾəd͡ʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चाँद /t͡ʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ چاند /t͡ʃãːd/
Mẹ माई /maːiː/ माँ /mãː/ मा /maː/ माई /maːiː/ माई /maːiː/ मा /maː/ ماں /mãː/
Cha बापू /baːpuː/ पिता /pitaː/ बाप /baːp/ बबा /bəbaː/ बाबू /baːbuː/ बाप /baːp/ والد /vaːlid/
Ăn खाणा /kʰaːɳaː/ खाना /kʰaːnaː/ खा /kʰaː/ खाना /kʰaːnaː/ खाए /kʰaːe/ खाणो /kʰaːɳo/ کھانا /kʰaːnaː/
Uống पीणा /piːɳaː/ पीना /piːnaː/ पी /piː/ पीना /piːnaː/ पिए /pɪe/ पीणो /piːɳo/ پینا /piːnaː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.