سنڌي

Tiếng Sindh

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~32M Chữ viếtArabic/Devanagari Quốc giaPakistan, India Ngôn ngữ chính thứcPakistan (provincial) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3snd

Tiếng Sindhi có di sản văn học Sufi phong phú và sử dụng chữ Ả Rập ở Pakistan và chữ Devanagari ở Ấn Độ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Sindh

Nước

پاڻي

/paːɳiː/

Lửa

باهه

/baːhə/

Mặt trời

سج

/sʊdʒə/

Mặt trăng

چنڊ

/t͡ʃəɳɖʊ/

Mẹ

ماءُ

/maːʊ/

Cha

پيءُ

/pɪːʊ/

Ăn

کائڻ

/kʰaːɪɳʊ/

Uống

پيئڻ

/pɪːəɳʊ/

Yêu

پيار

/pjaːrʊ/

Tim

دل

/dɪlʊ/

Cây

وڻ

/vəɳʊ/

Nhà

گهر

/ɡʱərʊ/

Chó

ڪتو

/kʊto/

Mèo

ٻلي

/ɓɪlːiː/

Tay

هٿ

/hətʰə/

Mắt

اک

/əkʰə/

Xin chào

سلام

/sælɑːm/

Cảm ơn

مهرباني

/meːrbɑːniː/

Một

هڪ

/hɪkʊ/

Tốt

سٺو

/sʊʈʰo/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng Sindhtiếng SaraikiTiếng Kachhitiếng HaryanaTiếng KulluiTiếng GujaratiTiếng Punjab
Nước پاڻي /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ પાણી /pɑːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/
Lửa باهه /baːhə/ اَگ /əɡ/ બાહ /bɑːh/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ ਅੱਗ /əɡː/
Mặt trời سج /sʊdʒə/ سُورج /suːrəd͡ʒ/ સૂરજ /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/
Mặt trăng چنڊ /t͡ʃəɳɖʊ/ چن /tʃən/ ચન્દ્ર /t͡ʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ ਚੰਦ /tʃənd/
Mẹ ماءُ /maːʊ/ ماں /maːŋ/ અમ્મા /əmmɑː/ माई /maːiː/ आमा /aːma/ મા /maː/ ਮਾਂ /mɑ̃ː/
Cha پيءُ /pɪːʊ/ ابا /əbbaː/ અબ્બા /əbbɑː/ बापू /baːpuː/ बाबा /baːba/ પિતા /pɪtaː/ ਪਿਤਾ /pɪtɑː/
Ăn کائڻ /kʰaːɪɳʊ/ کھاوݨ /kʰaːʋəɳ/ ખાઇણું /kʰɑːiɳũ/ खाणा /kʰaːɳaː/ खाणु /kʰaːɳu/ ખાવું /kʰaːʋũ/ ਖਾਣਾ /kʰɑːɳɑː/
Uống پيئڻ /pɪːəɳʊ/ پیوݨ /piːʋəɳ/ પીણું /piːɳũ/ पीणा /piːɳaː/ पीणु /piːɳu/ પીવું /piːʋũ/ ਪੀਣਾ /piːɳɑː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.