سنڌي

Tiếng Sindh

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~32M Chữ viếtẢ Rập/Devanagari Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcPakistan (cấp tỉnh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3snd

Tiếng Sindhi có di sản văn học Sufi phong phú và sử dụng chữ Ả Rập ở Pakistan và chữ Devanagari ở Ấn Độ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Sindh

Nước

پاڻي

/paːɳiː/

Lửa

باهه

/baːhə/

Mặt trời

سج

/sɪdʒu/

Mặt trăng

چنڊ

/tʃəɳɖʊ/

Sao

تارو

/taːro/

Mẹ

ماءُ

/maːʊ/

Cha

پيءُ

/pɪːʊ/

Tôi

مان

/maːn/

Bạn

تون

/tũː/

Tên

نالو

/naːlo/

Mắt

اک

/əkʰə/

Tay

هٿ

/hətʰə/

Tim

دل

/dɪlʊ/

Yêu

پيار

/pjaːrʊ/

Cây

وڻ

/vəɳʊ/

Nhà

گهر

/ɡʱərʊ/

Chó

ڪتو

/kʊto/

Mèo

ٻلي

/ɓɪlːiː/

Ăn

کائڻ

/kʰaːɪɳʊ/

Uống

پيئڻ

/pɪːəɳʊ/

Một

هڪ

/hɪkʊ/

Hai

ٻه

/ɓe/

Xin chào

سلام

/sælɑːm/

Cảm ơn

مهرباني

/meːrbɑːniː/

Tốt

سٺو

/sʊʈʰo/

Chim cu cu

ڪوئل

/koːil/

Máy tính

ڪمپيوٽر

/kəmpjuːʈaru/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

Dopamine

ڊوپامين

/ɖoːpaːmiːn/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng SindhTiếng SaraikiTiếng KachhiTiếng PunjabTiếng HaryanaTiếng GujaratiTiếng Bagri
Nước پاڻي /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ પાણી /pɑːɳiː/ ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa باهه /baːhə/ اَگ /əɡ/ બાહ /bɑːh/ ਅੱਗ /əɡː/ आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời سج /sɪdʒu/ سُورج /suːrədʒ/ સૂરજ /suːɾədʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng چنڊ /tʃəɳɖʊ/ چن /tʃən/ ચન્દ્ર /tʃəndɾə/ ਚੰਦ /tʃənd/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चंदो /tʃando/
Sao تارو /taːro/ تارا /taːɾaː/ તારો /taːro/ ਤਾਰਾ /t̪aːɾaː/ तारा /taːɾaː/ તારો /t̪aːɾo/ तारो /taːro/
Mẹ ماءُ /maːʊ/ ماں /maːŋ/ અમ્મા /əmmɑː/ ਮਾਂ /mɑ̃ː/ माई /maːiː/ મા /maː/ माय /maːj/
Cha پيءُ /pɪːʊ/ ابا /əbbaː/ અબ્બા /əbbɑː/ ਪਿਤਾ /pɪtɑː/ बापू /baːpuː/ પિતા /pɪtaː/ बाप /baːp/
Tôi مان /maːn/ مَیں /mɛ̃ː/ આઉં /ãũ/ ਮੈਂ /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ હું /ɦũ/ हूं /ɦũː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.