ગુજરાતી

Tiếng Gujarati

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~57M Chữ viếtGujarati Quốc giaIndia Ngôn ngữ chính thứcIndia (Gujarat) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3guj

Tiếng Gujarat là tiếng mẹ đẻ của Mahatma Gandhi. Cộng đồng kiều bào Gujarat đã phổ biến ngôn ngữ này đến Đông Phi, Anh và Bắc Mỹ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Gujarati

Nước

પાણી

/paːɳiː/

Lửa

આગ

/aːɡ/

Mặt trời

સૂર્ય

/suːɾjə/

Mặt trăng

ચંદ્ર

/tʃəndɾə/

Mẹ

મા

/maː/

Cha

પિતા

/pɪtaː/

Ăn

ખાવું

/kʰaːʋũ/

Uống

પીવું

/piːʋũ/

Yêu

પ્રેમ

/pɾem/

Tim

હૃદય

/ɦɾudəj/

Cây

ઝાડ

/dʒʱaːɖ/

Nhà

ઘર

/ɡʱəɾ/

Chó

કૂતરો

/kuːtɾo/

Mèo

બિલાડી

/bɪlaːɖiː/

Tay

હાથ

/haːtʰ/

Mắt

આંખ

/ãːkʰ/

Xin chào

નમસ્તે

/nəməste/

Cảm ơn

આભાર

/aːbʱaːɾ/

Một

એક

/ek/

Tốt

સારું

/saːɾũ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng GujaratiTiếng LambadiTiếng NepalTiếng MarathiTiếng DotyaliTiếng KulluiTiếng Bhojpuri
Nước પાણી /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/
Lửa આગ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगो /aːɡo/ अग्नी /əɡniː/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/
Mặt trời સૂર્ય /suːɾjə/ सुरज /suɾədʒ/ सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/ चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/ चंद्र /tʃəndɾə/ जुनेली /dʒuneliː/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/
Mẹ મા /maː/ मा /maː/ आमा /aːmaː/ आई /aːiː/ आमा /aːmaː/ आमा /aːma/ माई /maːiː/
Cha પિતા /pɪtaː/ बाप /baːp/ बुबा /bubaː/ वडील /ʋəɖiːl/ बाजी /baːdʒiː/ बाबा /baːba/ बाबू /baːbuː/
Ăn ખાવું /kʰaːʋũ/ खा /kʰaː/ खानु /kʰaːnu/ खाणे /kʰaːɳe/ खानु /kʰaːnu/ खाणु /kʰaːɳu/ खाए /kʰaːe/
Uống પીવું /piːʋũ/ पी /piː/ पिउनु /piunu/ पिणे /pɪɳe/ पिउनु /piunu/ पीणु /piːɳu/ पिए /pɪe/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Gujarati
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
Tiếng Gujarati
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.