थारू

Tiếng Tharu

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~2M (sống động ở nhóm Dangaura / Rana) Chữ viếtDevanagari Quốc giaNepal Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Nepal là ngôn ngữ chính thức; theo Hiến pháp 2015, mọi tiếng mẹ đẻ đều là ngôn ngữ của quốc gia) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3thr

Tharu là một cụm ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 2 triệu người nói, chủ yếu ở vùng đất thấp Terai miền nam Nepal (các huyện Dang, Bardiya, Kailali, Kanchanpur) và các khu vực lân cận thuộc Uttar Pradesh và Uttarakhand ở Ấn Độ. Người Tharu là một dân tộc bản địa đã sinh sống ở Terai qua nhiều thế kỷ, theo truyền thống được cho là có một mức độ kháng sốt rét tự nhiên nhất định cho phép họ định cư ở vùng đất thấp trước kia từng có sốt rét hoành hành. Về mặt ngôn ngữ học, Tharu là một phần của chuỗi liên tục Ấn-Arya phương Đông, có quan hệ gần gũi với Bhojpuri (bho), Maithili (mai) và Awadhi (awa), nhưng có từ vựng và đặc điểm phương ngữ Tharu riêng biệt. Mã ngôn ngữ vĩ mô ISO «thr» cụ thể chỉ tiếng Rana Tharu, trong khi các biến thể chị em như Dangaura Tharu (thl), Kochila Tharu (thq) và Chitwania Tharu (the) khác biệt về ngôn ngữ học đủ để một số học giả coi là những ngôn ngữ riêng. Dù số người nói còn sôi động, UNESCO xếp tiếng Tharu vào nhóm dễ bị tổn thương do áp lực không ngừng của tiếng Nepal và tiếng Hindi trong giáo dục và truyền thông.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tharu

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːrədʒ/

Mặt trăng

चांद

/tʃãːd/

Sao

तारा

/taːraː/

Mẹ

माई

/maːiː/

Cha

बबा

/bəbaː/

Tôi

हम

/ɦəm/

Bạn

तैं

/tɛ̃ː/

Tên

नाम

/naːm/

Mắt

आंख

/ãːkʰ/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Tim

मन

/man/

Yêu

माया

/maːjaː/

Cây

पेड़

/peːɽ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुकुर

/kukur/

Mèo

बिलार

/bilaːɾ/

Ăn

खाना

/kʰaːnaː/

Uống

पीना

/piːnaː/

Một

एक

/eːk/

Hai

दुइ

/dui/

Xin chào

राम राम

/raːm raːm/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Tốt

नीक

/niːk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng TharuTiếng AngikaTiếng MaithiliTiếng AwadhiTiếng MagadhiTiếng BhojpuriTiếng Haryana
Nước पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Mẹ माई /maːiː/ माय /maːj/ माय /maːj/ मइया /məjjaː/ माय /maːj/ माई /maːiː/ माई /maːiː/
Cha बबा /bəbaː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बापू /baːpuː/
Tôi हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.