थारू
Tiếng Tharu
hệ Ấn-Âu
Tharu là một cụm ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 2 triệu người nói, chủ yếu ở vùng đất thấp Terai miền nam Nepal (các huyện Dang, Bardiya, Kailali, Kanchanpur) và các khu vực lân cận thuộc Uttar Pradesh và Uttarakhand ở Ấn Độ. Người Tharu là một dân tộc bản địa đã sinh sống ở Terai qua nhiều thế kỷ, theo truyền thống được cho là có một mức độ kháng sốt rét tự nhiên nhất định cho phép họ định cư ở vùng đất thấp trước kia từng có sốt rét hoành hành. Về mặt ngôn ngữ học, Tharu là một phần của chuỗi liên tục Ấn-Arya phương Đông, có quan hệ gần gũi với Bhojpuri (bho), Maithili (mai) và Awadhi (awa), nhưng có từ vựng và đặc điểm phương ngữ Tharu riêng biệt. Mã ngôn ngữ vĩ mô ISO «thr» cụ thể chỉ tiếng Rana Tharu, trong khi các biến thể chị em như Dangaura Tharu (thl), Kochila Tharu (thq) và Chitwania Tharu (the) khác biệt về ngôn ngữ học đủ để một số học giả coi là những ngôn ngữ riêng. Dù số người nói còn sôi động, UNESCO xếp tiếng Tharu vào nhóm dễ bị tổn thương do áp lực không ngừng của tiếng Nepal và tiếng Hindi trong giáo dục và truyền thông.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tharu
Nước
पानी
/paːniː/
Lửa
आग
/aːɡ/
Mặt trời
सूरज
/suːrədʒ/
Mặt trăng
चांद
/tʃãːd/
Sao
तारा
/taːraː/
Mẹ
माई
/maːiː/
Cha
बबा
/bəbaː/
Tôi
हम
/ɦəm/
Bạn
तैं
/tɛ̃ː/
Tên
नाम
/naːm/
Mắt
आंख
/ãːkʰ/
Tay
हाथ
/haːtʰ/
Tim
मन
/man/
Yêu
माया
/maːjaː/
Cây
पेड़
/peːɽ/
Nhà
घर
/ɡʱəɾ/
Chó
कुकुर
/kukur/
Mèo
बिलार
/bilaːɾ/
Ăn
खाना
/kʰaːnaː/
Uống
पीना
/piːnaː/
Một
एक
/eːk/
Hai
दुइ
/dui/
Xin chào
राम राम
/raːm raːm/
Cảm ơn
धन्यवाद
/dʱənjəbaːd/
Tốt
नीक
/niːk/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tharu | Tiếng Angika | Tiếng Maithili | Tiếng Awadhi | Tiếng Magadhi | Tiếng Bhojpuri | Tiếng Haryana |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːni/ | पानी /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ |
| Lửa | आग /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | आगि /aːɡi/ | आगि /aːɡi/ | आग /aːɡ/ | आगि /aːɡɪ/ | आग /aːɡ/ |
| Mặt trời | सूरज /suːrədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ | सूरज /suːraj/ | सूरज /suːɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ |
| Mặt trăng | चांद /tʃãːd/ | चान /tʃaːn/ | चान /tʃaːn/ | चान /tʃaːn/ | चान /tʃaːn/ | चाँद /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ |
| Sao | तारा /taːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /taːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ |
| Mẹ | माई /maːiː/ | माय /maːj/ | माय /maːj/ | मइया /məjjaː/ | माय /maːj/ | माई /maːiː/ | माई /maːiː/ |
| Cha | बबा /bəbaː/ | बाबू /baːbuː/ | बाबू /baːbuː/ | बाबू /baːbuː/ | बाबू /baːbuː/ | बाबू /baːbuː/ | बापू /baːpuː/ |
| Tôi | हम /ɦəm/ | हम /ɦəm/ | हम /ɦəm/ | मैं /mɛ̃ː/ | हम /ɦəm/ | हम /ɦəm/ | मैं /mɛ̃ː/ |
| Bạn | तैं /tɛ̃ː/ | तों /tõː/ | तों /tõː/ | तू /tuː/ | तूँ /tũː/ | तू /tu/ | तू /tuː/ |
| Tên | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ |
| Mắt | आंख /ãːkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ | आँखि /ãːkʰi/ | आँख /ãːkʰ/ | आँख /aːŋkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ | आख /aːkʰ/ |
| Tay | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ |
| Tim | मन /man/ | मन /man/ | हृदय /hridəj/ | हियाँ /hijãː/ | मन /mən/ | दिल /dɪl/ | दिल /dɪl/ |
| Yêu | माया /maːjaː/ | मया /majaː/ | प्रेम /preːm/ | पिरेम /pirem/ | प्रेम /preːm/ | प्यार /pjaːɾ/ | मोहब्बत /mohabːət/ |
| Cây | पेड़ /peːɽ/ | गाछ /ɡaːtʃʰ/ | गाछ /ɡaːtʃʰ/ | रूख /ruːkʰ/ | गाछ /ɡaːtʃʰ/ | पेड़ /peɽ/ | पेड़ /peːɽ/ |
| Nhà | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱər/ | घर /ɡʱər/ | घर /ɡʱər/ | घर /ɡʱər/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ |
| Chó | कुकुर /kukur/ | कुक्कर /kukːər/ | कुकुर /kukur/ | कुक्कुर /kukːur/ | कूकूर /kuːkuːr/ | कुकुर /kukuɾ/ | कुत्ता /kutːaː/ |
| Mèo | बिलार /bilaːɾ/ | बिलार /bilaːr/ | बिलाइ /bilaːi/ | बिलारि /bilaːri/ | बिलाई /bilaːi/ | बिलाड़ी /bɪlaːɽiː/ | बिल्ली /bɪlːiː/ |
| Ăn | खाना /kʰaːnaː/ | खाएक /kʰaːek/ | खाएब /kʰaːeb/ | खाई /kʰaːiː/ | खैना /kʰaiːnaː/ | खाए /kʰaːe/ | खाणा /kʰaːɳaː/ |
| Uống | पीना /piːnaː/ | पीयक /piːjak/ | पीयब /piːjəb/ | पीई /piːiː/ | पीना /piːnaː/ | पिए /pɪe/ | पीणा /piːɳaː/ |
| Một | एक /eːk/ | एक /eːk/ | एक /eːk/ | एक /eːk/ | एक /eːk/ | एक /ek/ | एक /eːk/ |
| Hai | दुइ /dui/ | दू /duː/ | दू /duː/ | दुइ /dui/ | दू /duː/ | दू /duː/ | दो /do/ |
| Xin chào | राम राम /raːm raːm/ | प्रणाम /prəɳaːm/ | प्रणाम /prəɳaːm/ | राम राम /raːm raːm/ | परणाम /prəɳaːm/ | प्रणाम /pɾəɳaːm/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ |
| Cảm ơn | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəʋaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ |
| Tốt | नीक /niːk/ | नीक /niːk/ | नीक /niːk/ | निक /nik/ | नीक /niːk/ | नीक /niːk/ | चोखा /tʃoːkʰaː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.