ਪੰਜਾਬੀ

Tiếng Punjab

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~150M Chữ viếtGurmukhi/Shahmukhi Quốc giaPakistan, India Ngôn ngữ chính thứcIndia (Punjab) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3pan Glottocodepanj1256

Tiếng Punjab là ngôn ngữ được nói nhiều nhất ở Pakistan và là ngôn ngữ của kinh văn đạo Sikh. Sử dụng chữ Gurmukhi ở Ấn Độ và chữ Shahmukhi ở Pakistan.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Punjab

Nước

ਪਾਣੀ

/pɑːɳiː/

Lửa

ਅੱਗ

/əɡː/

Mặt trời

ਸੂਰਜ

/suːɾədʒ/

Mặt trăng

ਚੰਦ

/tʃənd/

Mẹ

ਮਾਂ

/mɑ̃ː/

Cha

ਪਿਤਾ

/pɪtɑː/

Ăn

ਖਾਣਾ

/kʰɑːɳɑː/

Uống

ਪੀਣਾ

/piːɳɑː/

Yêu

ਪਿਆਰ

/pɪɑːɾ/

Tim

ਦਿਲ

/dɪl/

Cây

ਰੁੱਖ

/ɾʊkːʰ/

Nhà

ਘਰ

/kə̀ɾ/

Chó

ਕੁੱਤਾ

/kʊtːɑː/

Mèo

ਬਿੱਲੀ

/bɪlːiː/

Tay

ਹੱਥ

/hətːʰ/

Mắt

ਅੱਖ

/əkːʰ/

Xin chào

ਸਤਿ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ

/sət sɾiː əkɑːl/

Cảm ơn

ਧੰਨਵਾਦ

/tə̀nːʋɑːd/

Một

ਇੱਕ

/ɪkː/

Tốt

ਚੰਗਾ

/tʃəŋɡɑː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng PunjabTiếng Punjabi Tâytiếng Saraikitiếng HaryanaTiếng Kachhitiếng Dogritiếng Kangri
Nước ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ પાણી /pɑːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa ਅੱਗ /əɡː/ اگ /əɡː/ اَگ /əɡ/ आग /aːɡ/ બાહ /bɑːh/ अग्ग /aɡː/ अग्ग /aɡː/
Mặt trời ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ سُورج /suːrəd͡ʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ સૂરજ /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃən/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/ ચન્દ્ર /t͡ʃəndɾə/ चन्न /tʃanː/ चन्न /tʃanː/
Mẹ ਮਾਂ /mɑ̃ː/ ماں /mɑ̃ː/ ماں /maːŋ/ माई /maːiː/ અમ્મા /əmmɑː/ मां /mãː/ बेबे /bebe/
Cha ਪਿਤਾ /pɪtɑː/ ابا /əbbɑː/ ابا /əbbaː/ बापू /baːpuː/ અબ્બા /əbbɑː/ बापू /baːpuː/ बापू /baːpuː/
Ăn ਖਾਣਾ /kʰɑːɳɑː/ کھانا /kʰɑːɳɑː/ کھاوݨ /kʰaːʋəɳ/ खाणा /kʰaːɳaː/ ખાઇણું /kʰɑːiɳũ/ खाना /kʰaːnaː/ खाणा /kʰaːɳaː/
Uống ਪੀਣਾ /piːɳɑː/ پینا /piːɳɑː/ پیوݨ /piːʋəɳ/ पीणा /piːɳaː/ પીણું /piːɳũ/ पीना /piːnaː/ पीणा /piːɳaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.