ਪੰਜਾਬੀ

Tiếng Punjab

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~150M Chữ viếtGurmukhi/Shahmukhi Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Punjab) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pan Glottocodepanj1256

Tiếng Punjab là ngôn ngữ được nói nhiều nhất ở Pakistan và là ngôn ngữ của kinh văn đạo Sikh. Sử dụng chữ Gurmukhi ở Ấn Độ và chữ Shahmukhi ở Pakistan.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Punjab

Nước

ਪਾਣੀ

/pɑːɳiː/

Lửa

ਅੱਗ

/əɡː/

Mặt trời

ਸੂਰਜ

/suːɾədʒ/

Mặt trăng

ਚੰਦ

/tʃənd/

Sao

ਤਾਰਾ

/t̪aːɾaː/

Mẹ

ਮਾਂ

/mɑ̃ː/

Cha

ਪਿਤਾ

/pɪtɑː/

Tôi

ਮੈਂ

/mɛ̃ː/

Bạn

ਤੂੰ

/tũː/

Tên

ਨਾਂ

/nãː/

Mắt

ਅੱਖ

/əkːʰ/

Tay

ਹੱਥ

/hətːʰ/

Tim

ਦਿਲ

/dɪl/

Yêu

ਪਿਆਰ

/pɪɑːɾ/

Cây

ਰੁੱਖ

/ɾʊkːʰ/

Nhà

ਘਰ

/kə̀ɾ/

Chó

ਕੁੱਤਾ

/kʊtːɑː/

Mèo

ਬਿੱਲੀ

/bɪlːiː/

Ăn

ਖਾਣਾ

/kʰɑːɳɑː/

Uống

ਪੀਣਾ

/piːɳɑː/

Một

ਇੱਕ

/ɪkː/

Hai

ਦੋ

/d̪oː/

Xin chào

ਸਤਿ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ

/sət sɾiː əkɑːl/

Cảm ơn

ਧੰਨਵਾਦ

/tə̀nːʋɑːd/

Tốt

ਚੰਗਾ

/tʃəŋɡɑː/

Chim cu cu

ਕੋਇਲ

/koil/

Máy tính

ਕੰਪਿਊਟਰ

/kəmpɪʊʈəɾ/

Sushi

ਸੂਸ਼ੀ

/suː.ʃiː/

Dopamine

ਡੋਪਾਮੀਨ

/ɖoːpaːmiːn/

Dấu @

ਐਟ

/ɛːʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng PunjabTiếng Punjabi TâyTiếng SaraikiTiếng DogriTiếng HaryanaTiếng HindiTiếng Urdu
Nước ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ پانی /paːniː/
Lửa ਅੱਗ /əɡː/ اگ /əɡː/ اَگ /əɡ/ अग्ग /aɡː/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/
Mặt trời ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ سُورج /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/
Mặt trăng ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃən/ چن /tʃən/ चन्न /tʃanː/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ چاند /tʃãːd/
Sao ਤਾਰਾ /t̪aːɾaː/ تارا /t̪aːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ ستارہ /sɪt̪aːɾaː/
Mẹ ਮਾਂ /mɑ̃ː/ ماں /mɑ̃ː/ ماں /maːŋ/ मां /mãː/ माई /maːiː/ माँ /mãː/ ماں /mãː/
Cha ਪਿਤਾ /pɪtɑː/ ابا /əbbɑː/ ابا /əbbaː/ बापू /baːpuː/ बापू /baːpuː/ पिता /pitaː/ والد /vaːlid/
Tôi ਮੈਂ /mɛ̃ː/ میں /mɛ̃ː/ مَیں /mɛ̃ː/ औं /ɔ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ میں /mɛ̃ː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.