गोर बोली

Tiếng Lambadi

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~3.6M Chữ viếtDevanagari (hiện đại) Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (không thuộc danh mục ngôn ngữ được liệt kê trong Hiến pháp Ấn Độ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lmn

Lambadi (Banjari, Gor Boli) là ngôn ngữ của người Banjara, một cộng đồng buôn bán muối và ngũ cốc vốn du mục trong lịch sử, có nguồn gốc từ Rajasthan/Gujarat và đã di cư về phía nam khắp Ấn Độ trong các thế kỷ 15-19. Ngày nay, Lambadi được khoảng 3,6 triệu người Banjara sử dụng tại các bang Nam Ấn Độ (Andhra Pradesh, Karnataka, Telangana, Maharashtra), khiến nó trở thành một trong những ngôn ngữ lớn nhất không nằm trong Phụ lục Thứ tám (Eighth Schedule) của Ấn Độ. Về mặt ngôn ngữ học, Lambadi mang các đặc điểm Ấn-Arya Tây Bắc (nhóm Rajasthani) nhưng có ảnh hưởng Dravidian đáng kể từ hàng thế kỷ tiếp xúc (từ vựng, phụ âm quặt lưỡi). Một số nhà ngôn ngữ học phân loại Lambadi là ngôn ngữ "Para-Romani", có liên hệ với tiếng Romani châu Âu thông qua nguồn gốc du mục Banjara chung, nhưng điều này vẫn còn gây tranh luận.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lambadi

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सुरज

/suɾədʒ/

Mặt trăng

चांद

/tʃãːd/

Sao

तारो

/t̪aːro/

Mẹ

मा

/maː/

Cha

बाप

/baːp/

Tôi

हूं

/hũː/

Bạn

तू

/t̪u/

Tên

नाव

/naːʋ/

Mắt

आंख

/ãːkʰ/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Tim

मन

/mən/

Yêu

प्रेम

/pɾem/

Cây

पेड़

/peːɽ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुत्ता

/kutːaː/

Mèo

बिल्ली

/bilːiː/

Ăn

खा

/kʰaː/

Uống

पी

/piː/

Một

एक

/ek/

Hai

दो

/d̪o/

Xin chào

राम राम

/ɾaːm ɾaːm/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəʋaːd/

Tốt

अच्छो

/ətʃʰo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng LambadiTiếng KulluiTiếng HaryanaTiếng HindiTiếng BhiliTiếng UrduTiếng Hindustani Caribe
Nước पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳi/ پانی /paːniː/ paani /paːni/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ آگ /aːɡ/ aag /aːɡ/
Mặt trời सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/ سورج /suːɾədʒ/ suuraj /suːɾədʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ چاند /tʃãːd/ caand /tʃãːd/
Sao तारो /t̪aːro/ तारा /t̪aːra/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /t̪aːɾo/ ستارہ /sɪt̪aːɾaː/ taaraa /taːraː/
Mẹ मा /maː/ आमा /aːma/ माई /maːiː/ माँ /mãː/ माय /maːj/ ماں /mãː/ mai /mai/
Cha बाप /baːp/ बाबा /baːba/ बापू /baːpuː/ पिता /pitaː/ बाबू /baːbuː/ والد /vaːlid/ baap /baːp/
Tôi हूं /hũː/ हौं /hãũ/ मैं /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ हूं /hũ/ میں /mɛ̃ː/ ham /ɦəm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.