اردو

Tiếng Urdu

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~230M Chữ viếtNastaliq (Ba Tư-Ả Rập) Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcPakistan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3urd Glottocodeurdu1245

Còn gọi là: Urdu

Tiếng Urdu chia sẻ ngữ pháp với tiếng Hindi nhưng vay mượn từ vựng trang trọng từ tiếng Ba Tư và Ả Rập. Nó có truyền thống thơ ghazal được ca ngợi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Urdu

Nước

پانی

/paːniː/

Lửa

آگ

/aːɡ/

Mặt trời

سورج

/suːɾədʒ/

Mặt trăng

چاند

/tʃãːd/

Sao

ستارہ

/sɪt̪aːɾaː/

Mẹ

ماں

/mãː/

Cha

والد

/vaːlid/

Tôi

میں

/mɛ̃ː/

Bạn

تم

/t̪ʊm/

Tên

نام

/naːm/

Mắt

آنکھ

/ãːkʰ/

Tay

ہاتھ

/haːtʰ/

Tim

دل

/dil/

Yêu

محبت

/mʊhəbːət/

Cây

درخت

/daɾaxt/

Nhà

گھر

/ɡʱaɾ/

Chó

کتا

/kutːaː/

Mèo

بلی

/bilːiː/

Ăn

کھانا

/kʰaːnaː/

Uống

پینا

/piːnaː/

Một

ایک

/eːk/

Hai

دو

/d̪oː/

Xin chào

السلام علیکم

/əsːalaːm əlaɪkʊm/

Cảm ơn

شکریہ

/ʃukrijaː/

Tốt

اچھا

/atʃːʰaː/

Chim cu cu

کوئل

/koːjal/

Gâu gâu

بھَو بھَو

/bʱəʊ bʱəʊ/

Máy tính

کمپیوٹر

/kəm.pjuː.ʈəɾ/

Sushi

سوشی

/suː.ʃiː/

Dopamine

ڈوپامین

/ɖoːpaːˈmiːn/

Dấu @

ایٹ

/ɛːʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng UrduTiếng HindiTiếng HaryanaTiếng HindkoTiếng LambadiTiếng MarwariTiếng Awadhi
Nước پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/
Lửa آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ اگ /aɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /soːradʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng چاند /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ چن /tʃan/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/
Sao ستارہ /sɪt̪aːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ تارا /t̪aːɾaː/ तारो /t̪aːro/ तारो /taːro/ तारा /taːraː/
Mẹ ماں /mãː/ माँ /mãː/ माई /maːiː/ ماں /mãː/ मा /maː/ मा /maː/ मइया /məjjaː/
Cha والد /vaːlid/ पिता /pitaː/ बापू /baːpuː/ پیو /pju/ बाप /baːp/ बाप /baːp/ बाबू /baːbuː/
Tôi میں /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ मैं /mɛ̃ː/ میں /mɛ̃ː/ हूं /hũː/ म्हैं /mʱɛ̃/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.