اردو

Tiếng Urdu

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~230M Chữ viếtNastaliq (Perso-Arabic) Quốc giaPakistan, India Ngôn ngữ chính thứcPakistan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3urd Glottocodeurdu1245

Còn gọi là: Urdu

Tiếng Urdu chia sẻ ngữ pháp với tiếng Hindi nhưng vay mượn từ vựng trang trọng từ tiếng Ba Tư và Ả Rập. Nó có truyền thống thơ ghazal được ca ngợi.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Urdu

Nước

پانی

/paːniː/

Lửa

آگ

/aːɡ/

Mặt trời

سورج

/suːɾəd͡ʒ/

Mặt trăng

چاند

/t͡ʃãːd/

Mẹ

ماں

/mãː/

Cha

والد

/vaːlid/

Ăn

کھانا

/kʰaːnaː/

Uống

پینا

/piːnaː/

Yêu

محبت

/mʊhəbːət/

Tim

دل

/dil/

Cây

درخت

/daɾaxt/

Nhà

گھر

/ɡʱaɾ/

Chó

کتا

/kutːaː/

Mèo

بلی

/bilːiː/

Tay

ہاتھ

/haːtʰ/

Mắt

آنکھ

/ãːkʰ/

Xin chào

السلام علیکم

/əsːalaːm əlaɪkʊm/

Cảm ơn

شکریہ

/ʃukrijaː/

Một

ایک

/eːk/

Tốt

اچھا

/at͡ʃːʰaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng UrduTiếng Hinditiếng Haryanatiếng HindkoTiếng LambadiTiếng Hindustani CaribeTiếng Tharu
Nước پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ paani /paːni/ पानी /paːniː/
Lửa آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ اگ /aɡ/ आग /aːɡ/ aag /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời سورج /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /soːraj/ सुरज /suɾədʒ/ suuraj /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng چاند /t͡ʃãːd/ चाँद /t͡ʃãːd/ चांद /tʃãːd/ چن /tʃan/ चांद /tʃãːd/ caand /t͡ʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Mẹ ماں /mãː/ माँ /mãː/ माई /maːiː/ ماں /mãː/ मा /maː/ mai /mai/ माई /maːiː/
Cha والد /vaːlid/ पिता /pitaː/ बापू /baːpuː/ پیو /pju/ बाप /baːp/ baap /baːp/ बबा /bəbaː/
Ăn کھانا /kʰaːnaː/ खाना /kʰaːnaː/ खाणा /kʰaːɳaː/ کھانا /kʰaːnaː/ खा /kʰaː/ khaae /kʰaːe/ खाना /kʰaːnaː/
Uống پینا /piːnaː/ पीना /piːnaː/ पीणा /piːɳaː/ پینا /piːnaː/ पी /piː/ pi /pi/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.