Español colombiano

Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~50M Chữ viếtLatin Quốc giaColombia Ngôn ngữ chính thứcColombia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3spa

Tiếng Tây Ban Nha Colombia (español colombiano) là tên gọi chung cho các biến thể tiếng Tây Ban Nha đa dạng được sử dụng tại Colombia, chứ không phải một giọng đồng nhất. Các nhà ngôn ngữ học thường phân biệt rộng giữa nhóm cao nguyên và vùng thấp, với những biến thể quan trọng như Bogotá hay Cundiboyacense, Paisa, Valluno, ven biển Caribe, ven biển Thái Bình Dương và Llanero. Seseo là hiện tượng phổ biến, còn yeísmo lan rộng nhưng trong lịch sử chưa hoàn toàn ở một số vùng Andes; các biến thể Caribe thường làm yếu hoặc bật hơi /s/ cuối âm tiết, trong khi nhiều biến thể cao nguyên giữ âm này. Voseo đã ổn định tại các vùng như Antioquia và thung lũng Cauca, còn cách dùng tú, vos và usted thay đổi mạnh theo vùng và quan hệ xã hội. Tiếng Tây Ban Nha Colombia viết theo chính tả quốc tế chung của tiếng Tây Ban Nha, trong khi phát âm, ngữ điệu, từ vựng và cách xưng hô thể hiện bản sắc vùng miền rõ nét.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oxo/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾason/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

garrapatero

/ɡarapaˈteɾo/

Máy tính

computador

/komputaˈðoɾ/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)Tiếng Tây Ban Nha (Peru)Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia)Tiếng Tây Ban Nha (Mexico)Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Venezuela)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)
Yo quiero probarme un vestido que vi en una tienda al frente del hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)
Yo quiero probarme un vestido que vi en una tienda al frente del hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.