español panameño

Tiếng Tây Ban Nha Panama

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~3.9–4.4M Chữ viếtchữ Latinh (bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha); không có dấu phụ đặc biệt ngoài chuẩn… Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Cộng hòa Panama từ năm 1903; được quy chuẩn bởi Academia Panameña de la Lengua (Viện Hàn lâm Ngôn ngữ Panama)

Tiếng Tây Ban Nha Panama (tiếng Tây Ban Nha: español panameño; mã vùng es-PA) là biến thể tiếng Tây Ban Nha toàn quốc và là ngôn ngữ chính thức, chiếm ưu thế tại Panama. Nó tạo thành vùng chuyển tiếp giữa các khu vực phương ngữ Trung Mỹ và quanh Caribe chứ không phải một giọng đồng nhất: lời nói đô thị và vùng duyên hải thấp chia sẻ nhiều đặc điểm Caribe, còn lời nói nội địa cùng miền tây có thể giữ nhiều kiểu Trung Mỹ hơn. Seseo và yeísmo phổ biến; việc bật hơi hoặc lược /s/ cuối âm tiết, ngạc hóa mềm /n/ cuối từ và làm yếu /d/ giữa hai nguyên âm hay cuối từ đều thường gặp nhưng khác nhau theo vùng, nhóm xã hội và mức độ trang trọng, còn một số người phát âm /tʃ/ thành [ʃ]. Tú và usted chiếm ưu thế trong xưng hô, trong khi voseo vẫn tồn tại đặc biệt ở Azuero và một phần miền tây Panama. Từ vựng phản ánh sự tiếp xúc lâu dài với tiếng Anh qua Kênh đào và di cư Afro-Caribe, cũng như với tiếng Ngäbere, Guna và các ngôn ngữ bản địa khác.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha Panama

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/ehˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾaˈsoŋ/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/doh/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

garrapatero

/ɡarapaˈteɾo/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Venezuela)Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)Tiếng Tây Ban Nha (Cuba)Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)Tiếng Tây Ban Nha (Peru)Tiếng Tây Ban Nha (Chile)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.