Español ecuatoriano

Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~13.5M Chữ viếtLatin Quốc giaEcuador Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Ecuador

Tiếng Tây Ban Nha Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: español ecuatoriano; mã vùng es-EC) gồm nhiều biến thể khu vực chứ không phải một giọng duy nhất, chủ yếu ở vùng cao Andes, duyên hải Thái Bình Dương và vùng Amazon. Tất cả nhìn chung đều có seseo, nhưng lời nói vùng cao quanh Quito, Cuenca và Ambato có xu hướng bảo tồn /s/ cuối âm tiết và có thể xát hóa các âm rung, trong khi lời nói ven biển thường làm yếu hoặc bật hơi /s/ hơn. Một số cộng đồng vùng cao còn phân biệt /ʎ/ với /ʝ/, dù yeísmo phổ biến ở những nơi khác. Sự tiếp xúc lâu đời với tiếng Kichwa và các ngôn ngữ bản địa khác đã định hình từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn, đặc biệt tại Andes. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của Ecuador và chính tả chuẩn được dùng trên toàn quốc; tiếng Kichwa và Shuar có địa vị chính thức trong quan hệ liên văn hóa, còn các ngôn ngữ tổ tiên khác được sử dụng chính thức trong địa bàn riêng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oxo/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾaˈson/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

garrapatero

/ɡarapaˈteɾo/

Máy tính

computadora

/komputaˈðoɾa/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)Tiếng Tây Ban Nha (Peru)Tiếng Tây Ban Nha (Colombia)Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia)Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Venezuela)Tiếng Tây Ban Nha (Mexico)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.