Español andaluz

Tiếng Tây Ban Nha (Andalusia)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~8M Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Andalusia) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng bản địa vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3spa

Tiếng Tây Ban Nha Andalusia (español andaluz) chỉ một nhóm đa dạng các biến thể tiếng Tây Ban Nha được sử dụng khắp Andalusia ở miền nam Tây Ban Nha, chứ không phải một phương ngữ đồng nhất. Những xu hướng ngữ âm nổi bật gồm sự suy yếu hoặc bật hơi của /s/ cuối âm tiết và các phụ âm cuối âm tiết khác, nhưng cách thể hiện thay đổi đáng kể theo địa phương, tuổi tác, phong cách nói và bối cảnh xã hội. Tùy nơi và ngữ cảnh, người nói có thể phân biệt /s/ với /θ/, hợp nhất cả hai thành /s/ trong seseo hoặc thành /θ/ trong ceceo. Miền tây và miền đông còn khác nhau ở các đặc điểm như dạng ngôi thứ hai số nhiều và hiệu ứng lên nguyên âm gắn với sự mất phụ âm cuối từ. Lời nói Andalusia đã góp phần vào sự hình thành lịch sử của nhiều biến thể tiếng Tây Ban Nha Đại Tây Dương, gồm quần đảo Canary và châu Mỹ, nhưng tiếng Andalusia hiện đại vẫn đa dạng nội bộ và biến đổi về mặt xã hội-ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Andalusia)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sɔl/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/ehˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾasɔ̃/

Yêu

amor

/amɔh/

Cây

árbol

/aɾβɔl/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komɛh/

Uống

beber

/beβɛh/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/doh/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjah/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

cuco

/ˈkuko/

Máy tính

ordenador

/oɾðenaˈðoɾ/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Andalusia)Tiếng Tây Ban Nha (Chile)Tiếng Tây Ban Nha (Cuba)Tiếng Tây Ban Nha (Venezuela)Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Colombia)Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tây Ban Nha (Andalusia)
Yo quiero probame un traje que vi en una tienda frente ar hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Tây Ban Nha (Andalusia)
Yo quiero probame un traje que vi en una tienda frente ar hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.