Español chileno

Tiếng Tây Ban Nha (Chile)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~18M Chữ viếtLatin Quốc giaChile Ngôn ngữ chính thứcChile Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3spa

Tiếng Tây Ban Nha Chile là một trong những biến thể đặc trưng nhất của tiếng Tây Ban Nha châu Mỹ, với đặc điểm là nói rất nhanh, hiện tượng bật hơi hoặc lược bỏ âm /s/ cuối âm tiết rất phổ biến (lo' niño'), cách chia động từ voseo trong lời nói thân mật (tú soi), và một tầng nền phong phú từ tiếng Mapudungun và tiếng Quechua (cahuín, weón, copihue, guata). Đại từ voseo chia với đuôi -ai/-ei/-i thay vì -ás/-és như ở các phương ngữ voseo khác. Có khoảng 18 triệu người dùng làm ngôn ngữ thứ nhất; được chuẩn hóa qua cuốn Gramática năm 1847 của Andrés Bello và Academia Chilena de la Lengua (Viện Hàn lâm Ngôn ngữ Chile).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Chile)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/ehˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

/tu/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾason/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/doh/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjah/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

cuco

/ˈkuko/

Máy tính

computador

/komputaˈðoɾ/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Chile)Tiếng Tây Ban Nha (Cuba)Tiếng Tây Ban Nha (Venezuela)Tiếng Tây Ban Nha PanamaTiếng Tây Ban Nha (Colombia)Tiếng Tây Ban Nha (Peru)Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tây Ban Nha (Chile)
Yo quiero probarme un terno que vi en una tienda frente al hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Tây Ban Nha (Chile)
Yo quiero probarme un terno que vi en una tienda frente al hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.