English (Indian)

Tiếng Anh (Ấn Độ)

German

Ngữ hệGerman Người nói~130M (L2 (ngôn ngữ thứ hai) / giáo dục, không phải L1) Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (ngôn ngữ chính thức phụ trợ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Ấn Độ có các phụ âm quặt lưỡi, mô hình trọng âm đặc trưng và các biểu đạt riêng như "prepone."

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Ấn Độ)

Nước

water

/ˈʋɔːʈɚ/

Lửa

fire

/fɑːjɚ/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staːr/

Mẹ

mother

/ˈmʌdɚ/

Cha

father

/ˈfɑːd̪ə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neːm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hænd/

Tim

heart

/hɑːɹʈ/

Yêu

love

/lʌʋ/

Cây

tree

/ʈɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/ɖɔɡ/

Mèo

cat

/kæʈ/

Ăn

eat

/iːʈ/

Uống

drink

/ɖɹɪŋk/

Một

one

/ʋʌn/

Hai

two

/ʈuː/

Xin chào

hello

/hɛˈloː/

Cảm ơn

thanks

/tæŋks/

Tốt

good

/ɡʊɖ/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːʈər/

Sushi

sushi

/ˈsuʃiː/

Dấu @

at

/æʈ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Ấn Độ)Tiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Kenya)Tiếng AnhTiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (cửa sông)
Nước water /ˈʋɔːʈɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːʔə/
Lửa fire /fɑːjɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /fɑɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staːr/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /stɑː/
Mẹ mother /ˈmʌdɚ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɑːd̪ə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (Ấn Độ)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (Ấn Độ)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.