English (Estuary)
Tiếng Anh (cửa sông)
hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)
Tiếng Anh cửa sông Thames (mã dự án en_est) là một nhãn gây tranh luận, được đặt ra năm 1984, để chỉ một nhóm đặc điểm phát âm Đông Nam Anh và các vị trí trên dải liên tục giữa Phát âm Chuẩn đương đại hay tiếng Anh miền nam nước Anh chuẩn với lời nói London bình dân, gồm cả Cockney. Nó gắn với London, cửa sông Thames và các hạt bao quanh London, dù nhiều đặc điểm đã lan rộng hơn. Những nét thường được nêu gồm không phát âm r sau nguyên âm, thanh hầu hóa /t/ ở một số vị trí, nguyên âm hóa /l/ tối, hòa nhập yod và dịch chuyển nguyên âm đôi; tần suất thay đổi theo người nói, phong cách, tuổi, giai cấp và nơi chốn. Ngữ pháp cùng cách dùng chuẩn thường phân biệt nhãn này với Cockney đậm, còn lược h và đưa TH ra phía trước không phải lúc nào cũng là đặc điểm định nghĩa. Vì thế, nhiều nhà ngôn ngữ học coi “tiếng Anh cửa sông” không phải một giọng thống nhất, phi giai cấp, mà là tên gọi tiện dụng, đôi khi gây hiểu lầm, cho các kiểu biến thiên vùng miền và xã hội chồng lấn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (cửa sông)
Nước
water
/ˈwɔːʔə/
Lửa
fire
/fɑɪə/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/stɑː/
Mẹ
mother
/ˈmʌðə/
Cha
father
/ˈfɑːðə/
Tôi
I
/ɑɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/næɪm/
Mắt
eye
/ɑɪ/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/hɑːʔ/
Yêu
love
/lʌv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/hæʊs/
Chó
dog
/dɒɡ/
Mèo
cat
/kæʔ/
Ăn
eat
/iːʔ/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈlʌʊ/
Cảm ơn
thanks
/θæŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Nguồn
- Wells (1982) Accents of English
- International Dialects of English Archive (IDEA)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (cửa sông) | Tiếng Anh (Nam Phi) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (Cockney) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːʔə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwoːʔə/ |
| Lửa | fire /fɑɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ | fire /fɑːə/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sɐn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /stɑː/ | star /stɑː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑː/ |
| Mẹ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmɐvə/ |
| Cha | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfɑːvə/ |
| Tôi | I /ɑɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /næɪm/ | name /naɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /næɪm/ |
| Mắt | eye /ɑɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /ɑː/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /ænd/ |
| Tim | heart /hɑːʔ/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /ɑːʔ/ |
| Yêu | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lɐv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /hæʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /æːʔs/ |
| Chó | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kæʔ/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kʰat/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kæʔ/ |
| Ăn | eat /iːʔ/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːʔ/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wɐn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tʉː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tʰuː/ |
| Xin chào | hello /həˈlʌʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /hɛˈloʊ/ | oi /oɪ/ |
| Cảm ơn | thanks /θæŋks/ | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θaŋks/ | fanks /fæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.