English (West Country)
Tiếng Anh (West Country)
hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)
Tiếng Anh miền Tây Nam nước Anh (mã dự án en_wc, thường gọi là West Country English) là tên gọi chung cho nhiều giọng và phương ngữ ở Tây Nam nước Anh, trải rộng từ Bristol và Gloucestershire qua Somerset, Dorset, Devon đến Cornwall; ranh giới cùng đặc điểm không đồng nhất. Lời nói truyền thống đặc biệt gắn với tính phát âm r, tức phát âm /r/ lịch sử sau nguyên âm trong những từ như farm, dù đặc điểm này đang suy giảm mạnh ở thành thị và người nói trẻ. Các phương ngữ nông thôn cũ còn có thể hữu thanh hóa âm xát đầu từ, tạo những dạng thường bị mô phỏng rập khuôn như z thay s hay v thay f, nhưng nay rất hiếm. Nguyên âm, ngữ điệu, ngữ pháp và từ vựng khác biệt đáng kể trong vùng; Bristol, Devon và Cornwall đều có kiểu riêng do lịch sử địa phương tạo nên, còn Cornwall chịu thêm ảnh hưởng tiếp xúc với tiếng Cornwall. Người nói hiện nay trải từ phương ngữ địa phương đậm đến dạng gần tiếng Anh miền nam nước Anh chuẩn, còn văn viết trang trọng theo quy ước chuẩn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (West Country)
Nước
water
/ˈwɔːtɚ/
Lửa
fire
/faɪɚ/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/stɑːɹ/
Mẹ
mother
/ˈmʌðɚ/
Cha
father
/ˈvɑːðɚ/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hand/
Tim
heart
/hɑːɹt/
Yêu
love
/lʌv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɒɡ/
Mèo
cat
/kat/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/hɛˈloʊ/
Cảm ơn
thanks
/θaŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Nguồn
- Wells (1982) Accents of English
- International Dialects of English Archive (IDEA)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Nam Phi) | Tiếng Anh (Manchester) | Tiếng Anh (Geordie) | Tiếng Anh (Ghana) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /faɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ |
| Mẹ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfaːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /naɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hɑːɹt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /haːt/ | heart /haːt/ |
| Yêu | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /huːs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tʉː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | hello /hɛˈloʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈlɔʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈloː/ |
| Cảm ơn | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | ta /taː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.