English (West Country)

Tiếng Anh (West Country)

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~4M (SW Anh) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Tây Nam: Bristol, Somerset, Devon, Cornwall) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Anh miền Tây Nam nước Anh (mã dự án en_wc, thường gọi là West Country English) là tên gọi chung cho nhiều giọng và phương ngữ ở Tây Nam nước Anh, trải rộng từ Bristol và Gloucestershire qua Somerset, Dorset, Devon đến Cornwall; ranh giới cùng đặc điểm không đồng nhất. Lời nói truyền thống đặc biệt gắn với tính phát âm r, tức phát âm /r/ lịch sử sau nguyên âm trong những từ như farm, dù đặc điểm này đang suy giảm mạnh ở thành thị và người nói trẻ. Các phương ngữ nông thôn cũ còn có thể hữu thanh hóa âm xát đầu từ, tạo những dạng thường bị mô phỏng rập khuôn như z thay s hay v thay f, nhưng nay rất hiếm. Nguyên âm, ngữ điệu, ngữ pháp và từ vựng khác biệt đáng kể trong vùng; Bristol, Devon và Cornwall đều có kiểu riêng do lịch sử địa phương tạo nên, còn Cornwall chịu thêm ảnh hưởng tiếp xúc với tiếng Cornwall. Người nói hiện nay trải từ phương ngữ địa phương đậm đến dạng gần tiếng Anh miền nam nước Anh chuẩn, còn văn viết trang trọng theo quy ước chuẩn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (West Country)

Nước

water

/ˈwɔːtɚ/

Lửa

fire

/faɪɚ/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑːɹ/

Mẹ

mother

/ˈmʌðɚ/

Cha

father

/ˈvɑːðɚ/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/hɑːɹt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kat/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/hɛˈloʊ/

Cảm ơn

thanks

/θaŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng AnhTiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (Manchester)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng Anh (Ghana)
Nước water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/
Mẹ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfaːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.