English (Welsh)
Tiếng Anh (xứ Wales)
German
Tiếng Anh Wales (còn gọi là tiếng Anh-Wales; mã dự án en_wls) bao gồm các giọng và phương ngữ tiếng Anh được nói tại Wales, chứ không phải một biến thể toàn quốc đồng nhất. Nó phản ánh nhiều thế kỷ chuyển đổi ngôn ngữ và tiếp xúc với tiếng Wales, cũng như sự tiếp xúc với các phương ngữ Anh lân cận; ảnh hưởng của tiếng Wales thường mạnh nhất tại miền bắc và miền tây song ngữ, trong khi Cardiff và vùng biên giới có những kiểu riêng. Một số người nói có thể dùng âm vỗ hoặc âm rung cho /r/, giữ nguyên âm không nhấn tương đối đầy đủ, kéo dài phụ âm sau trọng âm và dùng ngữ điệu đặc trưng, nhưng mức độ phát âm r và lược h thay đổi lớn theo địa phương và nhóm xã hội. Từ vựng cùng ngữ pháp địa phương còn có từ vay và cấu trúc phỏng dịch từ tiếng Wales, còn văn viết trang trọng theo quy ước tiếng Anh Anh. Tiếng Anh được dùng rộng rãi trong đời sống công cộng bên cạnh tiếng Wales, ngôn ngữ có địa vị chính thức theo luật và không được đối xử kém thuận lợi hơn tiếng Anh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (xứ Wales)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/faɪə/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staː/
Mẹ
mother
/ˈmʌðə/
Cha
father
/ˈfɑːðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neːm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hand/
Tim
heart
/hɑːt/
Yêu
love
/lʌv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɒɡ/
Mèo
cat
/kʰat/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈləʊ/
Cảm ơn
thanks
/θaŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
Máy tính
computer
/kəmˈpjuːtər/
Sushi
sushi
/ˈsuːʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (Geordie) | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh (Nam Phi) | Tiếng Anh (Manchester) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɐ/ |
| Lửa | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑː/ | star /staː/ |
| Mẹ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʊðɐ/ |
| Cha | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðɐ/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /naɪm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ |
| Tim | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /haːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ |
| Yêu | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /huːs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kʰat/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kat/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tʉː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /hɛˈloʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈlɔʊ/ |
| Cảm ơn | thanks /θaŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θæŋks/ | ta /taː/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | — | — | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | — |
| Máy tính | computer /kəmˈpjuːtər/ | computer /kəmˈpjuːtə/ | — | — | — | computer /kəmˈpjʉːtə/ | — |
| Sushi | sushi /ˈsuːʃi/ | sushi /ˈsuːʃi/ | — | — | — | sushi /ˈsɵʃi/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.