English (Welsh)

Tiếng Anh (xứ Wales)

German

Ngữ hệGerman Người nói~2.8M Chữ viếtLatin Quốc giaWales Ngôn ngữ chính thứcTrên thực tế; tại Wales, tiếng Anh đồng chính thức với tiếng Wales

Tiếng Anh Wales (còn gọi là tiếng Anh-Wales; mã dự án en_wls) bao gồm các giọng và phương ngữ tiếng Anh được nói tại Wales, chứ không phải một biến thể toàn quốc đồng nhất. Nó phản ánh nhiều thế kỷ chuyển đổi ngôn ngữ và tiếp xúc với tiếng Wales, cũng như sự tiếp xúc với các phương ngữ Anh lân cận; ảnh hưởng của tiếng Wales thường mạnh nhất tại miền bắc và miền tây song ngữ, trong khi Cardiff và vùng biên giới có những kiểu riêng. Một số người nói có thể dùng âm vỗ hoặc âm rung cho /r/, giữ nguyên âm không nhấn tương đối đầy đủ, kéo dài phụ âm sau trọng âm và dùng ngữ điệu đặc trưng, nhưng mức độ phát âm r và lược h thay đổi lớn theo địa phương và nhóm xã hội. Từ vựng cùng ngữ pháp địa phương còn có từ vay và cấu trúc phỏng dịch từ tiếng Wales, còn văn viết trang trọng theo quy ước tiếng Anh Anh. Tiếng Anh được dùng rộng rãi trong đời sống công cộng bên cạnh tiếng Wales, ngôn ngữ có địa vị chính thức theo luật và không được đối xử kém thuận lợi hơn tiếng Anh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (xứ Wales)

Nước

water

/ˈwɔːtə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmʌðə/

Cha

father

/ˈfɑːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neːm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/hɑːt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kʰat/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈləʊ/

Cảm ơn

thanks

/θaŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːtər/

Sushi

sushi

/ˈsuːʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng AnhTiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (Manchester)
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /stɑː/ star /staː/
Mẹ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðɐ/
Cha father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðɐ/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.