English (Cockney)

Tiếng Anh (Cockney)

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~500K (Đông London, đang suy giảm) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Đông London) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Cockney theo truyền thống chỉ lối nói của tầng lớp lao động gắn với khu East End ở Luân Đôn, dù ngày nay cả tên gọi lẫn các đặc điểm đã lan ra ngoài khu vực đó và thay đổi theo người nói, tuổi tác, nguồn gốc sắc tộc và phong cách. Định nghĩa dân gian lâu đời gắn một người Cockney với việc sinh ra trong phạm vi nghe được chuông nhà thờ St Mary-le-Bow, nhưng đó là truyền thuyết văn hóa chứ không phải ranh giới ngôn ngữ chính xác. Các nét giọng thường gặp gồm bỏ H, đưa TH ra trước, thanh hầu hóa T, nguyên âm hóa L và những cách thể hiện nguyên âm riêng, song không nét nào chỉ có ở Cockney. Lóng vần Cockney thay từ định nói bằng một cụm hiệp vần, chẳng hạn plates of meat thay cho feet, rồi có thể bỏ phần thực sự hiệp vần để chỉ còn plates. Nghiên cứu gần đây mô tả các nét Cockney truyền thống đang giảm ở nội đô nhưng tiếp tục tồn tại hoặc biến đổi ở ngoại vi Luân Đôn và Essex bên cạnh tiếng Anh Luân Đôn đa văn hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Cockney)

Nước

water

/ˈwoːʔə/

Lửa

fire

/fɑːə/

Mặt trời

sun

/sɐn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑː/

Mẹ

mother

/ˈmɐvə/

Cha

father

/ˈfɑːvə/

Tôi

I

/ɑɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/næɪm/

Mắt

eye

/ɑː/

Tay

hand

/ænd/

Tim

heart

/ɑːʔ/

Yêu

love

/lɐv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/æːʔs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kæʔ/

Ăn

eat

/iːʔ/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wɐn/

Hai

two

/tʰuː/

Xin chào

oi

/oɪ/

Cảm ơn

fanks

/fæŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːʔə/

Sushi

sushi

/ˈsʉːʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Cockney)Tiếng Anh (Úc)Tiếng Anh (cửa sông)Tiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (New Zealand)Tiếng AnhTiếng Anh (miền Nam Mỹ)
Nước water /ˈwoːʔə/ water /ˈwoːɾə/ water /ˈwɔːʔə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːɾɚ/
Lửa fire /fɑːə/ fire /fɑːə/ fire /fɑɪə/ fire /faɪə/ fire /fɑeə/ fire /faɪə/ fire /faːɹ/
Mặt trời sun /sɐn/ sun /sɐn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sɐn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑː/ star /staː/ star /stɑː/ star /stɑː/ star /stɐː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/
Mẹ mother /ˈmɐvə/ mother /ˈmɐðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmɐðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/
Cha father /ˈfɑːvə/ father /ˈfɐːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɐːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðɚ/
Tôi I /ɑɪ/ I /ɑɪ/ I /ɑɪ/ I /ɑɪ/ I /ɑe/ I /aɪ/ I /aː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh (Cockney)
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Anh (Cockney)
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.