English (Scottish)

Tiếng Anh (Scotland)

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaAnh Quốc (Scotland) Ngôn ngữ chính thứcAnh Quốc Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Scotland chịu ảnh hưởng từ tiếng Scots và Gaelic Scotland, có đặc điểm phát âm rõ âm /r/ và từ vựng như "wee" và "aye."

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Scotland)

Nước

water

/ˈwɔːtəɹ/

Lửa

fire

/faɪɹ/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staɾ/

Mẹ

mother

/ˈmʌðəɹ/

Cha

father

/ˈfɑːðəɹ/

Tôi

I

/ʌi/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/nem/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/hɑɹt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/hʌus/

Chó

dog

/dɔɡ/

Mèo

cat

/kat/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/hɛˈlo/

Cảm ơn

thanks

/θaŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjutər/

Sushi

sushi

/ˈsʉʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Scotland)Tiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng AnhTiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (Ireland)
Nước water /ˈwɔːtəɹ/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtəɹ/
Lửa fire /faɪɹ/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɑɪəɹ/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staɾ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑːɹ/
Mẹ mother /ˈmʌðəɹ/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðəɹ/
Cha father /ˈfɑːðəɹ/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðəɹ/
Tôi I /ʌi/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh (Scotland)
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (Scotland)
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.