English (Australian)

Tiếng Anh (Úc)

German

Ngữ hệGerman Người nói~25M Chữ viếtLatin Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcÚc (trên thực tế) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Úc nổi tiếng với sự biến đổi nguyên âm đặc trưng, ngữ điệu lên và tiếng lóng cùng các dạng rút gọn phong phú.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Úc)

Nước

water

/ˈwoːɾə/

Lửa

fire

/fɑːə/

Mặt trời

sun

/sɐn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmɐðə/

Cha

father

/ˈfɐːðə/

Tôi

I

/ɑɪ/

Bạn

you

/jʉː/

Tên

name

/næɪm/

Mắt

eye

/ɑːe/

Tay

hand

/hæːnd/

Tim

heart

/hɐːt/

Yêu

love

/lɐv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/hæːʉs/

Chó

dog

/dɔɡ/

Mèo

cat

/kæːt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wɐn/

Hai

two

/tʉː/

Xin chào

g'day

/ɡəˈdæɪ/

Cảm ơn

thanks

/θæːŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjʉːtə/

Sushi

sushi

/ˈsʉːʃiː/

Dopamine

dopamine

/ˈdəʉpəmiːn/

Dấu @

at

/æt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Úc)Tiếng Anh (New Zealand)Tiếng Anh (Cockney)Tiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (cửa sông)Tiếng Anh (miền Nam Mỹ)Tiếng Anh
Nước water /ˈwoːɾə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwoːʔə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːʔə/ water /ˈwɔːɾɚ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /fɑːə/ fire /fɑeə/ fire /fɑːə/ fire /faɪə/ fire /fɑɪə/ fire /faːɹ/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sɐn/ sun /sɐn/ sun /sɐn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /stɐː/ star /stɑː/ star /stɑː/ star /stɑː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/
Mẹ mother /ˈmɐðə/ mother /ˈmɐðə/ mother /ˈmɐvə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɐːðə/ father /ˈfɐːðə/ father /ˈfɑːvə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðɚ/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /ɑɪ/ I /ɑe/ I /ɑɪ/ I /ɑɪ/ I /ɑɪ/ I /aː/ I /aɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (Úc)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (Úc)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.