English (Brummie)

Tiếng Anh (Brummie)

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~1M+ (Birmingham) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — West Midlands, Birmingham) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Brummie là tên gọi địa phương cho tiếng Anh gắn với Birmingham, còn lời nói của vùng Black Country lân cận có liên hệ nhưng khác biệt và không nên đơn giản xem là cùng một phương ngữ. Tiếng Anh Birmingham thay đổi trong nội bộ thành phố và theo sắc tộc, tuổi, tầng lớp, phong cách, phản ánh cả các khuôn mẫu West Midlands lâu đời lẫn những đợt di cư về sau. Những đặc điểm nguyên âm thường được mô tả gồm nguyên âm đôi FACE dịch chuyển theo kiểu địa phương và các nguyên âm PRICE, CHOICE gần nhau hoặc chồng lấp; một số người nói hợp nhất FOOT với STRUT nhưng người khác phân biệt, nên mô tả dứt khoát là kiểu “miền bắc” sẽ gây hiểu lầm. Lời nói truyền thống cũng có thể giữ /ɡ/ sau /ŋ/ trong các từ như singer và dùng từ địa phương như babby “em bé” và mom. Brummie không phát âm /r/ sau nguyên âm và viết bằng chính tả tiếng Anh thông thường; hình ảnh công chúng thường tiêu cực của nó phản ánh định kiến xã hội chứ không phải khiếm khuyết ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Brummie)

Nước

water

/ˈwɔːtə/

Lửa

fire

/fɔɪə/

Mặt trời

sun

/sʊn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmʊðə/

Cha

father

/ˈfaːðə/

Tôi

I

/ɔɪ/

Bạn

you

/jʊ/

Tên

name

/nʌɪm/

Mắt

eye

/ɔɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/haːt/

Yêu

love

/lʊv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/hæʊs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kat/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʊn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈlʌʊ/

Cảm ơn

ta

/taː/

Tốt

good

/ɡʊd/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Brummie)Tiếng Anh (Manchester)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng Anh (Ireland)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Scouse)Tiếng Anh (Yorkshire)
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɑːtəɹ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /fɔɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɑɪəɹ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑː/ star /staː/
Mẹ mother /ˈmʊðə/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʊðəɹ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðə/ mother /ˈmʊðə/
Cha father /ˈfaːðə/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðəɹ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /ɔɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.