English (Geordie)
Tiếng Anh (Geordie)
hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)
Geordie theo nghĩa hẹp nhất chỉ phương ngữ và giọng tiếng Anh của Newcastle upon Tyne và Tyneside, dù tên này thường được áp dụng rộng hơn cho tiếng Anh vùng Đông Bắc. Khu vực rộng hơn không đồng nhất về ngôn ngữ: Tyneside khác với Wearside, Teesside, Northumberland và Durham, còn cách dùng thay đổi theo tuổi, tầng lớp và phong cách. Các đặc điểm Tyneside truyền thống gồm nguyên âm FACE và GOAT được phát âm đơn, nguyên âm MOUTH bảo thủ có thể nghe như [uː] trong lời nói đậm chất địa phương, cùng việc không có phân tách FOOT–STRUT; người nói hiện nay sử dụng các đặc điểm này ở mức độ khác nhau. Ngữ pháp và từ vựng địa phương có các dạng như gan “đi”, bairn “trẻ em”, canny và divn't “không”, cùng những cấu trúc chung với các phương ngữ miền bắc lân cận. Một kho ngữ liệu ghi âm lớn từ thập niên 1960 trở đi ghi lại cả sự tiếp nối lẫn thay đổi, vì vậy không nên xem Geordie là di tích tiếng Anh cổ bất biến.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Geordie)
Nước
water
/ˈwɔːtɐ/
Lửa
fire
/faɪə/
Mặt trời
sun
/sʊn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staː/
Mẹ
mother
/ˈmʊðɐ/
Cha
father
/ˈfaːðɐ/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neːm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hand/
Tim
heart
/haːt/
Yêu
love
/lʊv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/huːs/
Chó
dog
/dɒɡ/
Mèo
cat
/kat/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʊn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈloː/
Cảm ơn
thanks
/θaŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Nguồn
- Wells (1982) Accents of English
- International Dialects of English Archive (IDEA)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Geordie) | Tiếng Anh (Manchester) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh (Ireland) | Tiếng Anh (Yorkshire) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtəɹ/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /fɑɪəɹ/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sʊn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ | sun /sʊn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ |
| Mẹ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʊðəɹ/ | mother /ˈmʊðə/ |
| Cha | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðəɹ/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aː/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neːm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /ɑɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /and/ |
| Tim | heart /haːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /lʊv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ | love /lʊv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /huːs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /aʊs/ |
| Chó | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kat/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kat/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʊn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ | one /wɒn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tˠuː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | hello /həˈloː/ | hello /həˈlɔʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /hɛˈloʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /hɛˈloː/ | ey up /eɪ ʊp/ |
| Cảm ơn | thanks /θaŋks/ | ta /taː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ | thanks /taŋks/ | ta /tɑː/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.