Shqip

Tiếng Albania

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Albania)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Albania) Người nói~7.5M Chữ viếtLatin Quốc giaAlbania, Kosovo, Bắc Macedonia, Montenegro, Ý (Arbëresh) Ngôn ngữ chính thứcAlbania, Kosovo, Bắc Macedonia (cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sqi

Tiếng Albania tạo thành nhánh độc lập riêng trong ngữ hệ Ấn-Âu, có thể liên quan đến tiếng Illyria cổ đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Albania

Nước

ujë

/ujə/

Lửa

zjarr

/zjar/

Mặt trời

diell

/diɛɫ/

Mặt trăng

hënë

/hənə/

Sao

yll

/yɫ/

Mẹ

nënë

/nənə/

Cha

baba

/baba/

Tôi

unë

/ˈunə/

Bạn

ti

/ti/

Tên

emër

/ˈɛmər/

Mắt

sy

/sy/

Tay

dorë

/dɔɾə/

Tim

zemër

/zɛməɾ/

Yêu

dashuri

/daʃuɾi/

Cây

pemë

/pɛmə/

Nhà

shtëpi

/ʃtəpi/

Chó

qen

/cɛn/

Mèo

mace

/matsɛ/

Ăn

ha

/ha/

Uống

pi

/pi/

Một

një

/ɲə/

Hai

dy

/dy/

Xin chào

përshëndetje

/pəɾʃəndɛtjɛ/

Cảm ơn

faleminderit

/falɛmindɛɾit/

Tốt

mirë

/miɾə/

Chim cu cu

qyqe

/ˈcycɛ/

Gâu gâu

ham ham

/ham ham/

Máy tính

kompjuter

/komˈpjuter/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamina

/dopaˈmina/

Dấu @

et

/ɛt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Albanian) liên quan

Nghĩa Tiếng AlbaniaTiếng ArbëreshTiếng Albania GhegTiếng NapoliTiếng BulgariaTiếng MacedoniaTiếng Romania
Nước ujë /ujə/ ujë /ujə/ ujë /uj/ acqua /akkwə/ вода /vɔda/ вода /ˈvɔda/ apă /apə/
Lửa zjarr /zjar/ zjarr /zjar/ zjarr /zjar/ fuoco /fwɔkə/ огън /ɔɡɤn/ оган /ˈɔɡan/ foc /fok/
Mặt trời diell /diɛɫ/ diell /diɛɫ/ diell /diɫ/ sole /solə/ слънце /slɤntsɛ/ сонце /ˈsɔntsɛ/ soare /so̯are/
Mặt trăng hënë /hənə/ hëna /həna/ hânë /hɑ̃ːn/ luna /lunə/ луна /luna/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ lună /lunə/
Sao yll /yɫ/ yll /yɫ/ yll /yɫ/ stella /ˈstellə/ звезда /zvɛzˈda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ stea /ste̯a/
Mẹ nënë /nənə/ mëma /məma/ nânë /nɑ̃ːn/ mamma /mammə/ майка /majka/ мајка /ˈmajka/ mamă /mamə/
Cha baba /baba/ tata /tata/ baba /baˈba/ pate /patə/ баща /bɐʃˈta/ татко /ˈtatkɔ/ tată /tatə/
Tôi unë /ˈunə/ u /u/ unë /un/ io /ˈiːə/ аз /as/ јас /jas/ eu /jew/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Albania
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Albania
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.