English (NZ) / Reo Pākehā
Tiếng Anh (New Zealand)
Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German Tây, tiếng Anh, vùng đối cực)
Tiếng Anh New Zealand là biến thể tiếng Anh được khoảng 3,8 triệu người ở New Zealand sử dụng, là biến thể chính trẻ nhất của tiếng Anh (thuộc địa hóa sau năm 1840). Nó chủ yếu bắt nguồn từ các phương ngữ của người định cư miền nam nước Anh, với ảnh hưởng đáng kể của tiếng Anh Úc và đóng góp của tiếng Scotland (đặc biệt ở Otago và Southland). Nó khác biệt với tiếng Anh Úc ở các nguyên âm đóng hơn/trung tâm hóa (câu nổi tiếng 'fush and chups' thay cho 'fish and chips' do sự trung tâm hóa của /ɪ/), sự dịch chuyển ra trước của /æ/, và một lớp từ mượn sống động từ tiếng Māori (kia ora, whānau, kai, mana, taonga, aroha) đã đi vào lời nói hằng ngày. Chính sách song ngữ tích cực kể từ Đạo luật Ngôn ngữ Māori năm 1987 (Māori Language Act) đã nâng te reo Māori lên vị thế đồng ngôn ngữ chính thức bên cạnh tiếng Anh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (New Zealand)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/fɑeə/
Mặt trời
sun
/sɐn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/stɐː/
Mẹ
mother
/ˈmɐðə/
Cha
father
/ˈfɐːðə/
Tôi
I
/ɑe/
Bạn
you
/jʉː/
Tên
name
/næem/
Mắt
eye
/ɐe/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/hɐːt/
Yêu
love
/lɐv/
Cây
tree
/tɾiː/
Nhà
house
/hæɔs/
Chó
dog
/dɔɡ/
Mèo
cat
/kæt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɾɪŋk/
Một
one
/wɐn/
Hai
two
/tʉː/
Xin chào
kia ora
/kiə ɔːɾə/
Cảm ơn
cheers
/tʃiəz/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
Máy tính
computer
/kəmˈpjʉːtɐ/
Sushi
sushi
/ˈsʉːʃiː/
Dấu @
at
/ɛt/
Nguồn
- Ethnologue: en (NZ)
- Bauer & Warren (2004) New Zealand English
- Hay, Maclagan & Gordon (2008) New Zealand English
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English, Antipodean) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (New Zealand) | Tiếng Anh (Úc) | Tiếng Anh (Cockney) | Tiếng Anh (Nam Phi) | Tiếng Anh (cửa sông) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Ghana) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwoːɾə/ | water /ˈwoːʔə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːʔə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /fɑeə/ | fire /fɑːə/ | fire /fɑːə/ | fire /faɪə/ | fire /fɑɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sɐn/ | sun /sɐn/ | sun /sɐn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /stɐː/ | star /staː/ | star /stɑː/ | star /stɑː/ | star /stɑː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ |
| Mẹ | mother /ˈmɐðə/ | mother /ˈmɐðə/ | mother /ˈmɐvə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈfɐːðə/ | father /ˈfɐːðə/ | father /ˈfɑːvə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðə/ |
| Tôi | I /ɑe/ | I /ɑɪ/ | I /ɑɪ/ | I /ɑɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /jʉː/ | you /jʉː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /næem/ | name /næɪm/ | name /næɪm/ | name /naɪm/ | name /næɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /ɐe/ | eye /ɑːe/ | eye /ɑː/ | eye /aɪ/ | eye /ɑɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hæːnd/ | hand /ænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hɐːt/ | heart /hɐːt/ | heart /ɑːʔ/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːʔ/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ |
| Yêu | love /lɐv/ | love /lɐv/ | love /lɐv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɾiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ |
| Nhà | house /hæɔs/ | house /hæːʉs/ | house /æːʔs/ | house /haʊs/ | house /hæʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ |
| Mèo | cat /kæt/ | cat /kæːt/ | cat /kæʔ/ | cat /kæt/ | cat /kæʔ/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːʔ/ | eat /iːt/ | eat /iːʔ/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɾɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ |
| Một | one /wɐn/ | one /wɐn/ | one /wɐn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tʉː/ | two /tʉː/ | two /tʰuː/ | two /tʉː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | kia ora /kiə ɔːɾə/ | g'day /ɡəˈdæɪ/ | oi /oɪ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈlʌʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ |
| Cảm ơn | cheers /tʃiəz/ | thanks /θæːŋks/ | fanks /fæŋks/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | — | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ |
| Máy tính | computer /kəmˈpjʉːtɐ/ | computer /kəmˈpjʉːtə/ | computer /kəmˈpjuːʔə/ | computer /kəmˈpjʉːtə/ | — | computer /kəmˈpjuːtə/ | — |
| Sushi | sushi /ˈsʉːʃiː/ | sushi /ˈsʉːʃiː/ | sushi /ˈsʉːʃi/ | sushi /ˈsɵʃi/ | — | sushi /ˈsuːʃi/ | — |
| Dấu @ | at /ɛt/ | at /æt/ | — | at /æt/ | — | at /æt/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.