English (Irish)

Tiếng Anh (Ireland)

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaIreland Ngôn ngữ chính thứcIreland Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Ireland, thường gọi là Hiberno-English, bao gồm các biến thể tiếng Anh được sử dụng tại Cộng hòa Ireland và các biến thể liên quan trên đảo. Theo Điều 8 Hiến pháp Ireland, tiếng Ireland là ngôn ngữ quốc gia và ngôn ngữ chính thức thứ nhất, còn tiếng Anh được công nhận là ngôn ngữ chính thức thứ hai; trong đời sống hằng ngày, phần lớn dân số dùng tiếng Anh. Nhiều thế kỷ tiếp xúc với tiếng Ireland cùng các biến thể của người định cư Anh và Scotland đã góp phần định hình ngữ pháp, phát âm và từ vựng theo vùng. Những đặc điểm nổi tiếng gồm thể hoàn thành với after như “I’m after eating”, cấu trúc chẻ chịu ảnh hưởng tiếng Ireland và cách thể hiện /θ/, /ð/ thành âm răng hoặc lợi, nhưng không đặc điểm nào xuất hiện đồng đều khắp nơi. Lời nói Dublin, miền đông, nam, tây và bắc khác nhau đáng kể, còn cách dùng hiện đại trải từ dạng đậm tính địa phương đến tiếng Anh Ireland siêu vùng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Ireland)

Nước

water

/ˈwɑːtəɹ/

Lửa

fire

/fɑɪəɹ/

Mặt trời

sun

/sʊn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑːɹ/

Mẹ

mother

/ˈmʊðəɹ/

Cha

father

/ˈfɑːðəɹ/

Tôi

I

/ɑɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neːm/

Mắt

eye

/ɑɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/hɑːɹt/

Yêu

love

/lʊv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kat/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʊn/

Hai

two

/tˠuː/

Xin chào

hello

/hɛˈloː/

Cảm ơn

thanks

/taŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːtəɾ/

Sushi

sushi

/ˈsuːʃiː/

Dấu @

at

/æt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Ireland)Tiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Manchester)Tiếng AnhTiếng Anh (Nam Phi)
Nước water /ˈwɑːtəɹ/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /fɑɪəɹ/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑː/
Mẹ mother /ˈmʊðəɹ/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɑːðəɹ/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /ɑɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh (Ireland)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Anh (Ireland)
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.