English (Scouse)

Tiếng Anh (Scouse)

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~1.4M (Merseyside) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Merseyside, Liverpool) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Scouse là tên gọi dành cho giọng và phương ngữ tiếng Anh của Liverpool cùng phần lớn Merseyside, với khác biệt đáng kể theo địa phương, tuổi tác, tầng lớp và phong cách. Nó phát triển khi Liverpool mở rộng trong thế kỷ XIX và phản ánh lịch sử cảng biển của thành phố, đặc biệt là làn sóng nhập cư Ireland quy mô lớn, bên cạnh di sản tiếng Anh miền bắc rộng hơn. Các đặc điểm phát âm nổi bật nhưng biến đổi gồm sự yếu hóa âm tắc như /t/ và /k/ thành âm tắc-xát hoặc âm xát, biến âm TH thành âm tắc và sự hợp nhất NURSE–SQUARE có thể khiến fur và fair hiệp vần. Giống nhiều biến thể miền bắc nước Anh, Scouse truyền thống không có phân tách FOOT–STRUT và TRAP–BATH, dù từng người nói có thể dùng các dạng ít địa phương hơn. Scouse còn có từ vựng và khuôn mẫu ngữ pháp riêng; nghiên cứu hiện đại cho thấy người trẻ giữ lại hoặc thậm chí tăng cường một số đặc điểm rất dễ nhận biết để thể hiện bản sắc Liverpool.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Scouse)

Nước

water

/ˈwɔːt̪sə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/sʊn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑː/

Mẹ

mother

/ˈmʊðə/

Cha

father

/ˈfɑːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hand/

Tim

heart

/hɑːt̪s/

Yêu

love

/lʊv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɒɣ/

Mèo

cat

/kat̪s/

Ăn

eat

/iːt̪s/

Uống

drink

/dɹɪŋx/

Một

one

/wʊn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈləʊ/

Cảm ơn

ta

/ta/

Tốt

good

/ɡʊd/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Scouse)Tiếng Anh (Manchester)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng AnhTiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (Geordie)Tiếng Anh (Nam Phi)
Nước water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑː/
Mẹ mother /ˈmʊðə/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʊðɐ/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfaːðɐ/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.