English (Scouse)
Tiếng Anh (Scouse)
hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)
Scouse là tên gọi dành cho giọng và phương ngữ tiếng Anh của Liverpool cùng phần lớn Merseyside, với khác biệt đáng kể theo địa phương, tuổi tác, tầng lớp và phong cách. Nó phát triển khi Liverpool mở rộng trong thế kỷ XIX và phản ánh lịch sử cảng biển của thành phố, đặc biệt là làn sóng nhập cư Ireland quy mô lớn, bên cạnh di sản tiếng Anh miền bắc rộng hơn. Các đặc điểm phát âm nổi bật nhưng biến đổi gồm sự yếu hóa âm tắc như /t/ và /k/ thành âm tắc-xát hoặc âm xát, biến âm TH thành âm tắc và sự hợp nhất NURSE–SQUARE có thể khiến fur và fair hiệp vần. Giống nhiều biến thể miền bắc nước Anh, Scouse truyền thống không có phân tách FOOT–STRUT và TRAP–BATH, dù từng người nói có thể dùng các dạng ít địa phương hơn. Scouse còn có từ vựng và khuôn mẫu ngữ pháp riêng; nghiên cứu hiện đại cho thấy người trẻ giữ lại hoặc thậm chí tăng cường một số đặc điểm rất dễ nhận biết để thể hiện bản sắc Liverpool.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Scouse)
Nước
water
/ˈwɔːt̪sə/
Lửa
fire
/faɪə/
Mặt trời
sun
/sʊn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/stɑː/
Mẹ
mother
/ˈmʊðə/
Cha
father
/ˈfɑːðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hand/
Tim
heart
/hɑːt̪s/
Yêu
love
/lʊv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɒɣ/
Mèo
cat
/kat̪s/
Ăn
eat
/iːt̪s/
Uống
drink
/dɹɪŋx/
Một
one
/wʊn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈləʊ/
Cảm ơn
ta
/ta/
Tốt
good
/ɡʊd/
Nguồn
- Wells (1982) Accents of English
- International Dialects of English Archive (IDEA)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, English) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Scouse) | Tiếng Anh (Manchester) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (West Country) | Tiếng Anh (Geordie) | Tiếng Anh (Nam Phi) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːt̪sə/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtɚ/ | water /ˈwɔːtɐ/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sʊn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʊn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /stɑː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /stɑː/ |
| Mẹ | mother /ˈmʊðə/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʊðɐ/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈvɑːðɚ/ | father /ˈfaːðɐ/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /naɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hɑːt̪s/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːɹt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /lʊv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʊv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /huːs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɒɣ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kat̪s/ | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kæt/ | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt̪s/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋx/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʊn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʊn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tʉː/ |
| Xin chào | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈlɔʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /hɛˈloʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ |
| Cảm ơn | ta /ta/ | ta /taː/ | thanks /θaŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.