𓂋 𓈖 𓆎𓅓𓏏

Tiếng Ai Cập cổ đại

Afro-Asiatic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAfro-Asiatic Người nóiExtinct Chữ viếtHieroglyphic / Hieratic / Demotic Quốc giaAncient Egypt Ngôn ngữ chính thứcAncient Egypt Mức độ sống cònextinct ISO 639-3egy

Tiếng Ai Cập cổ đại được nói trong hơn 3.000 năm dọc sông Nile. Viết bằng chữ tượng hình và các hệ chữ sau này, đây là một trong những ngôn ngữ được ghi chép sớm nhất, được bảo tồn trong kim tự tháp, giấy cói và các bản khắc kỷ niệm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ai Cập cổ đại

Nước

𓈗

/muː/

Lửa

𓊮

/sed͡ʒet/

Mặt trời

𓇳

/riːʕa/

Mặt trăng

𓇹

/jaʕaħ/

Mẹ

𓅐𓏏

/muːt/

Cha

𓇋𓏏

/jit/

Ăn

𓅱𓈖𓏌

/wenem/

Uống

𓋴𓅱𓂋

/seweɾ/

Yêu

𓅓𓂋

/meɾ/

Tim

𓇋𓃀

/jib/

Cây

𓇋𓈎𓏌𓆭

/ʕaːʃ/

Nhà

𓉐

/peɾ/

Chó

𓃡

/juːjuː/

Mèo

𓏇𓇋𓅱𓃠

/miːw/

Tay

𓂝𓂋𓏏

/ʕaːɾat/

Mắt

𓁹

/iːɾet/

Xin chào

𓇋𓈖𓂧𓉔𓂋𓎡

/jined-ħeɾek/

Cảm ơn

𓂧𓅱𓂝𓎡

/duːʕak/

Một

𓏤

/waːʕ/

Tốt

𓄤

/nefeɾ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Ai Cập cổ đạiTiếng Hinditiếng Magadhitiếng Balochtiếng Maithilitiếng MarwariTiếng Bishnupriya Manipuri
Nước 𓈗 /muː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ آپ /aːp/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ পানি /paːni/
Lửa 𓊮 /sed͡ʒet/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ آس /aːs/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ আগুন /aːɡun/
Mặt trời 𓇳 /riːʕa/ सूरज /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːraj/ روچ /roːtʃ/ सूरज /suːrəd͡ʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ বিল /bil/
Mặt trăng 𓇹 /jaʕaħ/ चाँद /t͡ʃãːd/ चान /tʃaːn/ ماہ /maːh/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ জুনাক /dʒunak/
Mẹ 𓅐𓏏 /muːt/ माँ /mãː/ माय /maːj/ ماس /maːs/ माय /maːj/ मा /maː/ মা /maː/
Cha 𓇋𓏏 /jit/ पिता /pitaː/ बाबू /baːbuː/ پت /pit/ बाबू /baːbuː/ बाप /baːp/ বাবা /baːba/
Ăn 𓅱𓈖𓏌 /wenem/ खाना /kʰaːnaː/ खैना /kʰaiːnaː/ وارگ /waːraɡ/ खाएब /kʰaːeb/ खाणो /kʰaːɳo/ খাব /kʰaːb/
Uống 𓋴𓅱𓂋 /seweɾ/ पीना /piːnaː/ पीना /piːnaː/ نوشاگ /noʃaːɡ/ पीयब /piːjəb/ पीणो /piːɳo/ পান কর /paːn kaɾ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.