𓂋 𓈖 𓆎𓅓𓏏

Tiếng Ai Cập cổ đại

Phi-Á · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ tượng hình / Chữ tăng lữ / Chữ bình dân Quốc giaAi Cập cổ đại Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ lịch sử — ngôn ngữ hành chính, bi ký và tôn giáo của Ai Cập thời các pharaoh Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3egy

Tiếng Ai Cập cổ đại được nói trong hơn 3.000 năm dọc sông Nile. Viết bằng chữ tượng hình và các hệ chữ sau này, đây là một trong những ngôn ngữ được ghi chép sớm nhất, được bảo tồn trong kim tự tháp, giấy cói và các bản khắc kỷ niệm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ai Cập cổ đại

Nước

𓈗

/muː/

Lửa

𓊮

/sedʒet/

Mặt trời

𓇳

/riːʕa/

Mặt trăng

𓇹

/jaʕaħ/

Sao

𓋴𓃀𓄿𓇼

/ˈsabaʔ/

Mẹ

𓅐𓏏

/muːt/

Cha

𓇋𓏏

/jit/

Tôi

𓇋𓏌𓎡

/ʔaˈnak/

Bạn

𓈖𓏏𓎡

/ʔənˈtak/

Tên

𓂋𓈖

/rin/

Mắt

𓁹

/iːɾet/

Tay

𓂧𓂋𓏏

/dʒaːrat/

Tim

𓇋𓃀

/jib/

Yêu

𓅓𓂋

/meɾ/

Cây

𓇋𓈎𓏌𓆭

/ʕaːʃ/

Nhà

𓉐

/peɾ/

Chó

𓃛𓅱𓃛𓅱𓃡

/iuːiuː/

Mèo

𓏇𓇋𓅱𓃠

/miːw/

Ăn

𓅱𓈖𓏌

/wenem/

Uống

𓋴𓅱𓂋

/seweɾ/

Một

𓏤

/waːʕ/

Hai

𓌢𓏌𓏤𓏤

/ˈsinuwij/

Xin chào

𓇋𓈖𓂧𓉔𓂋𓎡

/jined-ħeɾek/

Cảm ơn

𓂧𓅱𓂝𓎡

/duːʕak/

Tốt

𓄤

/nefeɾ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic liên quan

Nghĩa Tiếng Ai Cập cổ đạiTiếng CopticTiếng BalochTiếng MagadhiTiếng MaithiliTiếng HindiTiếng Ả Rập Jordani
Nước 𓈗 /muː/ ⲙⲟⲟⲩ /moːu/ آپ /aːp/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ ماي /maːj/
Lửa 𓊮 /sedʒet/ ⲕⲣⲱⲙ /kroːm/ آس /aːs/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ نار /naːɾ/
Mặt trời 𓇳 /riːʕa/ ⲣⲏ /reː/ روچ /roːtʃ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ شمس /ʃams/
Mặt trăng 𓇹 /jaʕaħ/ ⲓⲟϩ /joːh/ ماہ /maːh/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चाँद /tʃãːd/ قمر /ɡamar/
Sao 𓋴𓃀𓄿𓇼 /ˈsabaʔ/ ⲥⲓⲟⲩ /siu/ استار /estaːr/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ نجمة /nadʒme/
Mẹ 𓅐𓏏 /muːt/ ⲙⲁⲁⲩ /maːu/ ماس /maːs/ माय /maːj/ माय /maːj/ माँ /mãː/ أم /ʔumː/
Cha 𓇋𓏏 /jit/ ⲉⲓⲱⲧ /ejoːt/ پت /pit/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ पिता /pitaː/ أب /ʔabː/
Tôi 𓇋𓏌𓎡 /ʔaˈnak/ ⲁⲛⲟⲕ /aˈnok/ من /man/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ أنا /ʔana/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ai Cập cổ đại
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.