Daasanach

Tiếng Daasanach

Phi-Á

Ngữ hệPhi-Á Người nói~50–65K Chữ viếtLatin Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcKhông (Ethiopia/Kenya dùng tiếng Anh/Amhara/Swahili; tiếng Daasanach được công nhận cấp vùng) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3dsh

Daasanach (còn gọi là Dassanech, Dasenech, Reshiat) là một ngôn ngữ Kush Đông thuộc vùng văn hóa Omo-Turkana, nơi Ethiopia, Kenya và Nam Sudan gặp nhau. Người Daasanach là những người chăn nuôi gia súc với lãnh thổ tập trung ở vùng châu thổ sông Omo và bờ bắc hồ Turkana. Về mặt ngôn ngữ học, Daasanach mang những đặc điểm Kush Đông cổ điển: sự hợp dạng dựa trên giống, các dấu hiệu tiêu điểm (focus), và cách chia động từ phức tạp. Ngôn ngữ này đã có được vị thế học thuật nổi bật qua sách ngữ pháp tham khảo năm 2001 của Mauro Tosco, và bản thân cộng đồng Daasanach cũng là trọng tâm của các công trình nhân học về văn hóa chăn nuôi gia súc và giới.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Daasanach

Nước

no

/no/

Lửa

mes

/mes/

Mặt trời

sicho

/sitʃo/

Mặt trăng

mar

/mar/

Sao

izinti

/izinti/

Mẹ

waana

/waːna/

Cha

kaaba

/kaːba/

Tôi

yi

/jɪ/

Bạn

ku

/ku/

Tên

ete

/ete/

Mắt

ill

/ilː/

Tay

hark

/haɾk/

Tim

lubeen

/lubeːn/

Yêu

kashed

/kaʃed/

Cây

hecho

/hetʃo/

Nhà

mar

/maɾ/

Chó

kashe

/kaʃe/

Mèo

paka

/paka/

Ăn

icho

/itʃo/

Uống

ʔurro

/ʔuro/

Một

takka

/takːa/

Hai

nam

/nam/

Xin chào

nagaya

/naɡaja/

Cảm ơn

galche

/ɡaltʃe/

Tốt

ash

/aʃ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic liên quan

Nghĩa Tiếng DaasanachTiếng SidamaTiếng OromoTiếng MachameTiếng HausaTiếng MisakTiếng Tarifit
Nước no /no/ waayyo /waːjːo/ bishaan /biʃaːn/ mringa /mɾiŋɡa/ ruwa /ɾuwaː/ unø /unø/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/
Lửa mes /mes/ giiraa /ɡiːraː/ ibidda /ibidːa/ mòò /moːʔ/ wuta /wuta/ nipi /nipi/ ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/
Mặt trời sicho /sitʃo/ arrishshe /arːiʃːe/ aduu /aduː/ ìsùwà /isuwa/ rana /ɾaːnaː/ shi /ʃi/ ⵜⴼⵓⵢⵜ /θfujθ/
Mặt trăng mar /mar/ agana /aɡana/ jiʼa /dʒiʔa/ mwezi /mwezi/ wata /wata/ atru /atɾu/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/
Sao izinti /izinti/ beeddakko /beːdːakko/ urjii /urdʒiː/ nyenyeri /ɲeɲeri/ tauraro /tauraːro/ kualøm /kwalʌm/ ⵉⵜⵔⵉ /iθri/
Mẹ waana /waːna/ ama /ama/ haadha /haːɗa/ mama /mama/ uwa /uwaː/ mama /mama/ ⵢⵎⵎⴰ /jemːa/
Cha kaaba /kaːba/ anna /anːa/ abbaa /abːaː/ baba /baba/ uba /ubaː/ tata /tata/ ⴱⴰⴱⴰ /baba/
Tôi yi /jɪ/ ani /ani/ ani /ani/ inyi /iɲi/ ni /niː/ na /na/ ⵏⵜⵛ /nətʃ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.