Aramado
Tiếng Aari
Phi-Á
Tiếng Aari (Aramado) là một ngôn ngữ Omotic thuộc ngữ hệ Phi-Á, được khoảng 150.000 người sử dụng tại Vùng Nam Omo ở miền nam Ethiopia, chủ yếu ở woreda Aari. Người Aari là một trong những nhóm nói ngôn ngữ Omotic lớn hơn ở vùng đất thấp phía nam Ethiopia, nơi phong phú các ngôn ngữ Cushitic và Omotic. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Aari thuộc nhánh phụ Aroid của ngữ tộc Omotic cùng với tiếng Hamer-Banna và tiếng Dime — bản thân ngữ tộc Omotic là nhánh phân kỳ nhất của ngữ hệ Phi-Á, và có nhiều tranh luận đáng kể giữa các nhà nghiên cứu châu Phi học về việc liệu Omotic có nên được xếp vào ngữ hệ Phi-Á hay không (Bender, Theil và những người khác đề xuất xem Omotic là một ngữ hệ riêng biệt). Tiếng Aari bảo tồn các đặc điểm Omotic điển hình bao gồm trật tự từ SOV, phụ âm phụt hơi (ejective), và hình thái động từ phức tạp với các kiểu đánh dấu ngôi bất thường.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Aari
Nước
waki
/waki/
Lửa
mola
/mola/
Mặt trời
háy
/haj/
Mặt trăng
arfi
/arfi/
Sao
manka
/ˈmanka/
Mẹ
inde
/inde/
Cha
baba
/baba/
Tôi
ita
/ʔiˈta/
Bạn
ahna
/ahˈna/
Tên
naami
/naːˈmi/
Mắt
aafi
/aːfi/
Tay
kushum
/kuʃum/
Tim
lubba
/lubːa/
Yêu
gaya
/ɡaja/
Cây
miza
/miza/
Nhà
kara
/kara/
Chó
kana
/kana/
Mèo
shanɡo
/ʃaŋɡo/
Ăn
itte
/itːe/
Uống
ushe
/uʃe/
Một
kollo
/kolːo/
Hai
qasken
/qasˈken/
Xin chào
saro
/saro/
Cảm ơn
galatoma
/ɡalatoma/
Tốt
goodi
/ɡoːdi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Aari | Tiếng Wolaytta | Tiếng Zarma | Tiếng Aram Tân Assyria | Tiếng Mandaic | Tiếng Do Thái | Tiếng Saho |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | waki /waki/ | haatta /haːtːa/ | hari /hari/ | ܡܝܐ /mijja/ | ࡌࡉࡀ /mia/ | מים /majim/ | lee /leː/ |
| Lửa | mola /mola/ | tama /tama/ | danji /dandʒi/ | ܢܘܪܐ /nura/ | ࡍࡅࡓࡀ /nura/ | אש /eʃ/ | gira /ɡira/ |
| Mặt trời | háy /haj/ | awa /awa/ | wayna /wajna/ | ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ | ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ | שמש /ʃemeʃ/ | ayro /ajɾo/ |
| Mặt trăng | arfi /arfi/ | aginaa /aɡinaː/ | handu /handu/ | ܣܗܪܐ /sahra/ | ࡎࡉࡓࡀ /sira/ | ירח /jaˈʁeaχ/ | alsa /alsa/ |
| Sao | manka /ˈmanka/ | xoolinttee /tʼoːlintːeː/ | handariya /handaːɾija/ | ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /ˈkoxwa/ | ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ | כוכב /koˈxav/ | cutuk /ħutuk/ |
| Mẹ | inde /inde/ | aaya /aːja/ | ñaa /ɲaː/ | ܝܡܐ /jimma/ | ࡀࡌࡀ /ama/ | אמא /ima/ | ina /ina/ |
| Cha | baba /baba/ | aawa /aːwa/ | baba /baba/ | ܒܒܐ /baba/ | ࡀࡁࡀ /aba/ | אבא /aba/ | abba /abba/ |
| Tôi | ita /ʔiˈta/ | taani /taːni/ | ay /aj/ | ܐܵܢܵܐ /ˈʔɑːnɑ/ | ࡀࡍࡀ /ˈana/ | אני /aˈni/ | anu /ʔanu/ |
| Bạn | ahna /ahˈna/ | neeni /neːni/ | ni /ni/ | ܐܲܢ݉ܬ /ʔat/ | ࡀࡍࡀࡕ /at/ | אתה /aˈta/ | atu /ʔatu/ |
| Tên | naami /naːˈmi/ | sunttaa /suntːaː/ | maa /maː/ | ܫܸܡܵܐ /ˈʃɪmma/ | ࡔࡅࡌࡀ /ˈʃuma/ | שם /ʃem/ | migaq /miɡaːʕ/ |
| Mắt | aafi /aːfi/ | ayfee /ajfeː/ | mo /mo/ | ܥܝܢܐ /ʕajna/ | ࡏࡉࡍࡀ /ʔina/ | עין /ajin/ | inti /inti/ |
| Tay | kushum /kuʃum/ | kushiyaa /kuʃijaː/ | kambe /kambe/ | ܐܝܕܐ /iːða/ | ࡏࡃࡀ /ʔida/ | יד /jad/ | gaba /ɡaba/ |
| Tim | lubba /lubːa/ | wozanaa /wozanaː/ | bina /bina/ | ܠܒܐ /libba/ | ࡋࡉࡁࡀ /liba/ | לב /lev/ | qalbe /qalbe/ |
| Yêu | gaya /ɡaja/ | siiqaa /siːqaː/ | baa /baː/ | ܚܘܒܐ /xubba/ | ࡓࡅࡄࡌࡀ /ɾuhma/ | אהבה /ahava/ | kaxano /kaħano/ |
| Cây | miza /miza/ | mittaa /mitːaː/ | tuuri /tuːri/ | ܐܝܠܢܐ /ilana/ | ࡏࡋࡀࡍࡀ /ilana/ | עץ /ets/ | caar /ħaːr/ |
| Nhà | kara /kara/ | keettaa /keːtːaː/ | fu /fu/ | ܒܝܬܐ /beθa/ | ࡁࡉࡕࡀ /bita/ | בית /bajit/ | kalo /kalo/ |
| Chó | kana /kana/ | kanaa /kanaː/ | hansi /hansi/ | ܟܠܒܐ /kalba/ | ࡊࡀࡋࡁࡀ /kalba/ | כלב /kelev/ | kare /kaɾe/ |
| Mèo | shanɡo /ʃaŋɡo/ | gaaduwaa /ɡaːduwaː/ | muusu /muːsu/ | ܩܛܘ /qaːtu/ | ࡔࡅࡍࡀࡓࡀ /ʃunara/ | חתול /χatul/ | dummu /dummu/ |
| Ăn | itte /itːe/ | miya /miːja/ | ŋwa /ŋwa/ | ܐܟܠ /axil/ | ࡀࡊࡀࡋ /akal/ | לאכול /leχol/ | niitan /niːtan/ |
| Uống | ushe /uʃe/ | ushiya /uʃija/ | hañu /haɲu/ | ܫܬܐ /ʃate/ | ࡔࡕࡀ /ʃta/ | לשתות /liʃtot/ | yaaqab /jaːʕab/ |
| Một | kollo /kolːo/ | issino /isːino/ | affo /afːo/ | ܚܕ /xa/ | ࡄࡀࡃ /had/ | אחד /eχad/ | inki /inki/ |
| Hai | qasken /qasˈken/ | naaʼʼa /naːʔːa/ | ihinka /ihiŋka/ | ܬܪܹܝܢ /treːn/ | ࡕࡓࡉࡍ /tren/ | שתיים /ʃˈtajim/ | lammá /lamˈma/ |
| Xin chào | saro /saro/ | saro /saro/ | fofo /fofo/ | ܫܠܡܐ /ʃlaːma/ | ࡔࡋࡀࡌࡀ /ʃlama/ | שלום /ʃalom/ | malaal /malaːl/ |
| Cảm ơn | galatoma /ɡalatoma/ | galatay /ɡalataj/ | fofo /fofo/ | ܒܣܝܡܐ /basima/ | ࡈࡀࡁࡅࡕࡀ /ʈabuta/ | תודה /toda/ | galatto /ɡalatto/ |
| Tốt | goodi /ɡoːdi/ | lo'o /loʔo/ | boori /boːri/ | ܛܒܐ /tˤaba/ | ࡈࡀࡁࡀ /tˤaba/ | טוב /tov/ | meqe /meʕe/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.