𒀝𒅗𒁺𒌝

Tiếng Akkad

Phi-Á (Semit, đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á (Semit, đông) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaLưỡng Hà (Iraq) Ngôn ngữ chính thứcCác đế quốc Babylon, Assyria Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3akk

Tiếng Akkad là ngôn ngữ giao tiếp chung của vùng Cận Đông cổ đại trong hai thiên niên kỷ. Viết bằng chữ hình nêm, nó bao gồm các phương ngữ Babylon và Assyria và bảo tồn khối lượng lớn văn bản pháp luật, văn học và khoa học.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Akkad

Nước

𒈬

/muː/

Lửa

𒉈𒌋

/iʃaːtu/

Mặt trời

𒀭𒌓

/ʃamʃu/

Mặt trăng

𒌗

/warχu/

Sao

𒀯

/kakːabu/

Mẹ

𒌝𒈬

/umːu/

Cha

𒀊

/abu/

Tôi

𒀀𒈾𒆪

/anaːku/

Bạn

𒀜𒋫

/atːa/

Tên

𒈬

/ʃumu/

Mắt

𒅆

/iːnu/

Tay

𒋗

/qaːtu/

Tim

𒇷𒅁

/libːu/

Yêu

𒊏𒄠

/raːmu/

Cây

𒄑

/isˤu/

Nhà

𒂍

/biːtu/

Chó

𒌨𒁇

/kalbu/

Mèo

𒋗𒊏𒉡

/ʃuraːnu/

Ăn

𒀀𒅗𒇻

/akaːlu/

Uống

𒊮𒌅

/ʃatuː/

Một

𒁹

/iʃteːn/

Hai

𒈫

/ʃina/

Xin chào

𒁲

/ʃulmu/

Cảm ơn

𒁲𒌅

/taʃlimtu/

Tốt

𒄭𒄀

/damqu/

Sushi

𒅆𒅅𒄣

/ʃiqːu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, East) liên quan

Nghĩa Tiếng AkkadTiếng UgaritTiếng PhoeniciaTiếng MandaicTiếng Aram cổTiếng Aramaic Tân TâyTiếng Punic
Nước 𒈬 /muː/ 𐎎𐎊 /maju/ 𐤌𐤌 /meːm/ ࡌࡉࡀ /mia/ מין /majin/ ܡܘܝܐ /moːja/ 𐤌𐤉𐤌 /majim/
Lửa 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ נור /nuːr/ ܐܫܬܐ /iʃtaː/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/
Mặt trời 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ שמש /ʃamʃ/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/
Mặt trăng 𒌗 /warχu/ 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ שהר /sahr/ ܣܗܪܐ /sahraː/ 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/
Sao 𒀯 /kakːabu/ 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ כוכב /kawkab/ ܟܘܟܒܐ /kawkba/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/
Mẹ 𒌝𒈬 /umːu/ 𐎜𐎎 /ʔumm/ 𐤀𐤌 /ʔem/ ࡀࡌࡀ /ama/ אמ /ʔem/ ܐܡܐ /emaː/ 𐤀𐤌 /ʔem/
Cha 𒀊 /abu/ 𐎜𐎁 /ʔabu/ 𐤀𐤁 /ʔab/ ࡀࡁࡀ /aba/ אב /ʔab/ ܒܒܐ /babːaː/ 𐤀𐤁 /ʔav/
Tôi 𒀀𒈾𒆪 /anaːku/ 𐎀𐎐𐎋 /ʔanaːku/ 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːkiː/ ࡀࡍࡀ /ˈana/ אנה /ʔanaː/ ܐܢܐ /ana/ 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːk/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Akkad
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Akkad
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.