خليجي

Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)

Phi-Á (Semit, trung tâm Semit, Ả Rập)

Ngữ hệPhi-Á (Semit, trung tâm Semit, Ả Rập) Người nói~36M Chữ viếtẢ Rập (kiểu Naskh) Quốc giaẢ Rập Xê Út (miền đông), Bahrain, Kuwait, UAE, Qatar, Oman Ngôn ngữ chính thứcKhông có (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3afb

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh phản ánh lịch sử giao thương hàng hải của khu vực, kết hợp các từ vay mượn từ tiếng Ba Tư, Hindi và Anh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)

Nước

ماي

/maːj/

Lửa

نار

/naːɾ/

Mặt trời

شمس

/ʃams/

Mặt trăng

قمر

/ɡamaɾ/

Sao

نجمة

/ˈnadʒma/

Mẹ

أم

/ʔumm/

Cha

أب

/ʔab/

Tôi

أنا

/ˈaːna/

Bạn

إنت

/ˈɪnt/

Tên

اسم

/ˈɪsɪm/

Mắt

عين

/ʕeːn/

Tay

يد

/jad/

Tim

قلب

/ɡalb/

Yêu

حب

/ħubb/

Cây

شجرة

/ʃijaɾa/

Nhà

بيت

/beːt/

Chó

كلب

/kalb/

Mèo

بزّونة

/bazzuːna/

Ăn

ياكل

/jaːkil/

Uống

يشرب

/jiʃɾab/

Một

واحد

/waːħid/

Hai

اثنين

/eθˈneːn/

Xin chào

هلا

/hala/

Cảm ơn

مشكور

/maʃkuːɾ/

Tốt

زين

/zeːn/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Máy tính

كمبيوتر

/kambjuːtar/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Central Semitic, Arabic) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út)Tiếng Ả Rập (Iraq)Tiếng Ả Rập (Sudan)Tiếng Ả Rập OmanTiếng Ả Rập (Liban)Tiếng Ả Rập (Levant)
Nước ماي /maːj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ موية /moːja/ ماي /maːj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/
Sao نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒmah/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nedʒma/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈneʒme/
Mẹ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ إمّ /ʔemm/ إمّ /ʔemm/
Cha أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/
Tôi أنا /ˈaːna/ انا /ana/ آني /ˈaːni/ أنا /ˈana/ أنا /ana/ انا /ʔana/ أنا /ˈʔana/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.