Af kawooti

Tiếng Konso

Phi-Á

Ngữ hệPhi-Á Người nói~250K Chữ viếtLatin Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Amhara là ngôn ngữ làm việc liên bang; Hiến pháp Ethiopia 1995 dành cho mọi ngôn ngữ sự thừa nhận ngang nhau của nhà nước) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kxc

Tiếng Konso (Af kawooti, "lời nói Konso") là một ngôn ngữ Cush Đông ở miền nam Ethiopia, có quan hệ gần gũi với tiếng Oromo (om) và các thành viên khác của cụm Konso-Diraytata. Người Konso nổi tiếng với nền nông nghiệp ruộng bậc thang công phu trên sườn đồi và các cột bia tháp bằng đá (waka), được UNESCO ghi danh là Di sản Thế giới năm 2011. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Konso mang các đặc điểm Cush Đông: hệ thống hai thanh điệu, dấu hiệu tiêu điểm (focus), sự hợp dạng chủ ngữ-động từ dựa trên giống, và một hệ thống cách phức tạp. Cộng đồng Konso có truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ, bao gồm các cuộc thi đố và thể loại tự sự tự thuật "Pakawati". Công tác dịch Kinh Thánh đáng kể đã được tiến hành từ thập niên 1990.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Konso

Nước

pishaa

/piʃaː/

Lửa

apitta

/apitːa/

Mặt trời

piirtuta

/piːrtuta/

Mặt trăng

leya

/leja/

Sao

hikkitta

/hikːitːa/

Mẹ

aayyaa

/aːjːaː/

Cha

aappaa

/aːpːaː/

Tôi

anti

/anti/

Bạn

atti

/atti/

Tên

maχχa

/maχːa/

Mắt

ilta

/ilta/

Tay

harka

/harka/

Tim

sataʔta

/sataʔta/

Yêu

ʄaalaɗiyaa

/ʄaːlaɗijaː/

Cây

ʛoyra

/ʛojra/

Nhà

tika

/tika/

Chó

kuta

/kuta/

Mèo

aturraata

/aturːaːta/

Ăn

ɗamiyaa

/ɗamijaː/

Uống

ikiyaa

/ikijaː/

Một

takka

/takːa/

Hai

lakki

/lakːi/

Xin chào

nakaytaa

/nakajtaː/

Cảm ơn

/—/

Tốt

paʛaari

/paʛaːri/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic liên quan

Nghĩa Tiếng KonsoTiếng OromoTiếng SidamaTiếng GedeoTiếng Maharastri PrakritTiếng TharuTiếng Hindi
Nước pishaa /piʃaː/ bishaan /biʃaːn/ waayyo /waːjːo/ woyye /wojːe/ उदग /udaɡa/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa apitta /apitːa/ ibidda /ibidːa/ giiraa /ɡiːraː/ gira /ɡiɾa/ अग्गि /aɡɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời piirtuta /piːrtuta/ aduu /aduː/ arrishshe /arːiʃːe/ ayyaʼne /ajːaʔne/ सूर /suːɾa/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng leya /leja/ jiʼa /dʒiʔa/ agana /aɡana/ agina /aɡina/ चंद /tʃanda/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/
Sao hikkitta /hikːitːa/ urjii /urdʒiː/ beeddakko /beːdːakko/ urje /urdʒe/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/
Mẹ aayyaa /aːjːaː/ haadha /haːɗa/ ama /ama/ aaki /aːki/ माय /maːja/ माई /maːiː/ माँ /mãː/
Cha aappaa /aːpːaː/ abbaa /abːaː/ anna /anːa/ eke /eke/ पिअ /piaː/ बबा /bəbaː/ पिता /pitaː/
Tôi anti /anti/ ani /ani/ ani /ani/ ani /ani/ अहं /ahan/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.