اللهجة الأردنية
Tiếng Ả Rập Jordani
Phi-Á (Semit)
Tiếng Ả Rập Jordan (العربية الأردنية; thẻ ngôn ngữ ar-JO) là một phổ liên tục các biến thể khẩu ngữ được nói khắp Jordan và trong các cộng đồng Jordan ở nước ngoài. Truyền thống đô thị, nông thôn và Bedouin đan xen với nguồn gốc vùng, giới, mạng lưới xã hội và phong cách; riêng Amman có lời nói được san bằng và pha trộn do di cư tạo nên, gồm cả các biến thể Palestine. qāf lịch sử có thể thành /ʔ/ trong nhiều lời nói đô thị, /g/ trong nhiều biến thể Bedouin và nông thôn, hoặc /q/ trong ngữ vực trang trọng và một số cộng đồng, nên không một kết quả nào đại diện cho mọi người Jordan. Phần lớn ngữ pháp mang đặc điểm Levant, gồm dạng chưa hoàn thành trực chỉ có b- và các tiểu từ như ʕam cho nghĩa tiếp diễn, rāḥ cho tương lai, với khác biệt địa phương. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Jordan; tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chi phối văn viết trang trọng, giáo dục và tin tức, còn các biến thể Jordan dùng trong hội thoại hằng ngày và văn viết số không chính thức.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Jordani
Nước
ماي
/maːj/
Lửa
نار
/naːɾ/
Mặt trời
شمس
/ʃams/
Mặt trăng
قمر
/ɡamar/
Sao
نجمة
/nadʒme/
Mẹ
أم
/ʔumː/
Cha
أب
/ʔabː/
Tôi
أنا
/ʔana/
Bạn
إنت
/ʔinta/
Tên
اسم
/ʔism/
Mắt
عين
/ʕeːn/
Tay
يد
/jad/
Tim
قلب
/ɡalb/
Yêu
حب
/ħab/
Cây
شجرة
/ʃaʒaɾa/
Nhà
بيت
/beːt/
Chó
كلب
/kalb/
Mèo
قطّة
/ɡɪtːa/
Ăn
أكل
/ʔakal/
Uống
شرب
/ʃaɾab/
Một
واحد
/waːħid/
Hai
اثنين
/tneːn/
Xin chào
كيف حالك
/kɪf ħaːlak/
Cảm ơn
شكراً
/ʃukran/
Tốt
كويّس
/kuweːs/
Chim cu cu
وَقْوَاق
/waqˈwaːq/
Máy tính
كمبيوتر
/kambjuːtar/
Sushi
سوشي
/suːʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập Jordani | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập (Sudan) | Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út) | Tiếng Ả Rập Palestine | Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh) | Tiếng Ả Rập (Syria) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ | موية /moːja/ | ماي /maːj/ | ميّ /majj/ | ماي /maːj/ | ميّ /majj/ |
| Lửa | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːr/ | نار /naːɾ/ | نار /naːr/ |
| Mặt trời | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | قمر /ɡamar/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ʔamar/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ʔamar/ |
| Sao | نجمة /nadʒme/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /ˈnadʒmah/ | نجمة /nidʒme/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /ˈnəʒme/ |
| Mẹ | أم /ʔumː/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ | إمّ /ʔemm/ | أم /ʔumm/ | إمّ /ʔemm/ |
| Cha | أب /ʔabː/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔabb/ |
| Tôi | أنا /ʔana/ | أنا /ana/ | أنا /ˈana/ | انا /ana/ | أنا /ʔana/ | أنا /ˈaːna/ | انا /ʔana/ |
| Bạn | إنت /ʔinta/ | إنت /inta/ | انت /ˈinta/ | انت /ɪnt/ | إنت /ʔinta/ | إنت /ˈɪnt/ | انت /ˈʔɪnte/ |
| Tên | اسم /ʔism/ | اسم /ism/ | اسم /ˈusum/ | اسم /ˈisim/ | اسم /ʔism/ | اسم /ˈɪsɪm/ | اسم /ˈʔɪsem/ |
| Mắt | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ |
| Tay | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ |
| Tim | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ |
| Yêu | حب /ħab/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ | حب /ħobb/ | حب /ħubb/ | حب /ħobb/ |
| Cây | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | شجرة /ʃijaɾa/ | شجرة /ʃajara/ | شجرة /ʃijaɾa/ | شجرة /ʃaʒara/ |
| Nhà | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ |
| Chó | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalib/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | قطّة /ɡɪtːa/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | قطّ /ɡutˤtˤ/ | بزّونة /bazːuːna/ | بسّة /bissa/ | بزّونة /bazzuːna/ | بسّة /bɪsːa/ |
| Ăn | أكل /ʔakal/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkul/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkol/ |
| Uống | شرب /ʃaɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃrab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jɪʃɾab/ |
| Một | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ |
| Hai | اثنين /tneːn/ | اثنين /θneːn/ | اتنين /itˈneːn/ | اثنين /θˈneːn/ | اثنين /tneːn/ | اثنين /eθˈneːn/ | تنين /tneːn/ |
| Xin chào | كيف حالك /kɪf ħaːlak/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | سلام /salaːm/ | هلا /hala/ | مرحبا /marħaba/ | هلا /hala/ | مرحبا /marħaba/ |
| Cảm ơn | شكراً /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | شكراً /ʃukɾan/ | مشكور /maʃkuːɾ/ | شكراً /ʃukran/ | مشكور /maʃkuːɾ/ | شكراً /ʃukɾan/ |
| Tốt | كويّس /kuweːs/ | حلو /ħalːu/ | كويّس /kwajːis/ | زين /zeːn/ | منيح /mniːħ/ | زين /zeːn/ | منيح /mnɪːħ/ |
| Chim cu cu | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ |
| Máy tính | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ |
| Sushi | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.