ⲙⲉⲧⲣⲉⲙⲛⲕⲏⲙⲉ

Tiếng Coptic

Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Ai Cập) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (nhánh Ai Cập) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtCoptic (gốc Hy Lạp) Quốc giaAi Cập La Mã/Byzantine Ngôn ngữ chính thứcGiáo hội Chính thống Coptic (phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3cop

Tiếng Coptic là giai đoạn cuối cùng của tiếng Ai Cập, viết bằng bảng chữ cái gốc Hy Lạp. Nó ngừng được nói vào khoảng thế kỷ 17 nhưng vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Chính thống Coptic.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Coptic

Nước

ⲙⲟⲟⲩ

/moːu/

Lửa

ⲕⲣⲱⲙ

/kroːm/

Mặt trời

ⲣⲏ

/reː/

Mặt trăng

ⲓⲟϩ

/joːh/

Sao

ⲥⲓⲟⲩ

/siu/

Mẹ

ⲙⲁⲁⲩ

/maːu/

Cha

ⲉⲓⲱⲧ

/ejoːt/

Tôi

ⲁⲛⲟⲕ

/aˈnok/

Bạn

ⲛⲧⲟⲕ

/ənˈtok/

Tên

ⲣⲁⲛ

/ran/

Mắt

ⲃⲁⲗ

/bal/

Tay

ϭⲓϫ

/tʃidʒ/

Tim

ϩⲏⲧ

/heːt/

Yêu

ⲙⲉ

/me/

Cây

ϣⲏⲛ

/ʃeːn/

Nhà

ⲏⲓ

/eːj/

Chó

ⲟⲩϩⲟⲣ

/uhɔr/

Mèo

ⲉⲙⲟⲩ

/emu/

Ăn

ⲟⲩⲱⲙ

/uoːm/

Uống

ⲥⲱ

/soː/

Một

ⲟⲩⲁ

/ua/

Hai

ⲥⲛⲁⲩ

/ˈsnau/

Xin chào

ⲛⲟⲩϥⲣⲓ

/nufri/

Cảm ơn

ϣⲉⲡϩⲙⲟⲧ

/ʃephmot/

Tốt

ⲛⲁⲛⲟⲩ

/nanu/

Sushi

ⲧⲁⲣⲓⲭⲓⲟⲛ

/taˈrixion/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Egyptian) liên quan

Nghĩa Tiếng CopticTiếng Ai Cập cổ đạiTiếng BalochTiếng AkkadTiếng Ba Tư (Cổ điển)Tiếng BrahuiTiếng Sami Inari
Nước ⲙⲟⲟⲩ /moːu/ 𓈗 /muː/ آپ /aːp/ 𒈬 /muː/ آب /aːb/ دیر /diːɾ/ čääci /tʃæːtsi/
Lửa ⲕⲣⲱⲙ /kroːm/ 𓊮 /sedʒet/ آس /aːs/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ آتش /aːtaʃ/ کاہا /kaha/ tollâ /tolːa/
Mặt trời ⲣⲏ /reː/ 𓇳 /riːʕa/ روچ /roːtʃ/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ خورشید /xʷarʃeːd/ دے /deː/ peivi /peivi/
Mặt trăng ⲓⲟϩ /joːh/ 𓇹 /jaʕaħ/ ماہ /maːh/ 𒌗 /warχu/ ماه /maːh/ ماہ /mah/ máánu /maːnu/
Sao ⲥⲓⲟⲩ /siu/ 𓋴𓃀𓄿𓇼 /ˈsabaʔ/ استار /estaːr/ 𒀯 /kakːabu/ ستاره /sitaːra/ استار /isˈtaːr/ násti /ˈnaːsti/
Mẹ ⲙⲁⲁⲩ /maːu/ 𓅐𓏏 /muːt/ ماس /maːs/ 𒌝𒈬 /umːu/ مادر /maːdar/ لمّا /lumːaː/ enni /enːi/
Cha ⲉⲓⲱⲧ /ejoːt/ 𓇋𓏏 /jit/ پت /pit/ 𒀊 /abu/ پدر /pidar/ باوا /baːwaː/ eeči /eːtʃi/
Tôi ⲁⲛⲟⲕ /aˈnok/ 𓇋𓏌𓎡 /ʔaˈnak/ من /man/ 𒀀𒈾𒆪 /anaːku/ من /man/ ای /iː/ mun /mun/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.