ⲙⲉⲧⲣⲉⲙⲛⲕⲏⲙⲉ

Tiếng Coptic

Afro-Asiatic (Egyptian) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAfro-Asiatic (Egyptian) Người nóiExtinct (liturgical) Chữ viếtCoptic (Greek-derived) Quốc giaRoman/Byzantine Egypt Ngôn ngữ chính thứcCoptic Orthodox Church (liturgical) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3cop

Tiếng Coptic là giai đoạn cuối cùng của tiếng Ai Cập, viết bằng bảng chữ cái gốc Hy Lạp. Nó ngừng được nói vào khoảng thế kỷ 17 nhưng vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Chính thống Coptic.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Coptic

Nước

ⲙⲟⲟⲩ

/moːu/

Lửa

ⲕⲣⲱⲙ

/kroːm/

Mặt trời

ⲣⲏ

/reː/

Mặt trăng

ⲓⲟϩ

/joːh/

Mẹ

ⲙⲁⲁⲩ

/maːu/

Cha

ⲉⲓⲱⲧ

/ejoːt/

Ăn

ⲟⲩⲱⲙ

/uoːm/

Uống

ⲥⲱ

/soː/

Yêu

ⲙⲉ

/me/

Tim

ϩⲏⲧ

/heːt/

Cây

ϣⲏⲛ

/ʃeːn/

Nhà

ⲏⲓ

/eːj/

Chó

ⲟⲩϩⲟⲣ

/uhɔr/

Mèo

ⲉⲙⲟⲩ

/emu/

Tay

ϭⲓϫ

/tʃidʒ/

Mắt

ⲃⲁⲗ

/bal/

Xin chào

ⲛⲟⲩϥⲣⲓ

/nufri/

Cảm ơn

ϣⲉⲡϩⲙⲟⲧ

/ʃephmot/

Một

ⲟⲩⲁ

/ua/

Tốt

ⲛⲁⲛⲟⲩ

/nanu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Egyptian) liên quan

Nghĩa Tiếng Coptictiếng BalochTiếng LivTiếng Ai Cập cổ đạiTiếng AkkadTiếng Thụy ĐiểnTiếng Na Uy (Nynorsk)
Nước ⲙⲟⲟⲩ /moːu/ آپ /aːp/ vež /vɛʒ/ 𓈗 /muː/ 𒈬 /muː/ vatten /vatːɛn/ vatn /vɑːtn/
Lửa ⲕⲣⲱⲙ /kroːm/ آس /aːs/ tūl /tuːl/ 𓊮 /sed͡ʒet/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ eld /ɛld/ eld /ɛld/
Mặt trời ⲣⲏ /reː/ روچ /roːtʃ/ pǟva /pæːva/ 𓇳 /riːʕa/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ sol /suːl/ sol /suːl/
Mặt trăng ⲓⲟϩ /joːh/ ماہ /maːh/ kūʼ /kuː/ 𓇹 /jaʕaħ/ 𒌗 /warχu/ måne /moːnɛ/ måne /moːnə/
Mẹ ⲙⲁⲁⲩ /maːu/ ماس /maːs/ jemā /jɛmaː/ 𓅐𓏏 /muːt/ 𒌝𒈬 /umːu/ mamma /mamːa/ mor /muːr/
Cha ⲉⲓⲱⲧ /ejoːt/ پت /pit/ izā /izaː/ 𓇋𓏏 /jit/ 𒀊 /abu/ pappa /papːa/ far /fɑːr/
Ăn ⲟⲩⲱⲙ /uoːm/ وارگ /waːraɡ/ sīedõ /siːədə/ 𓅱𓈖𓏌 /wenem/ 𒀀𒅗𒇻 /akaːlu/ äta /ɛːta/ eta /eːtɑ/
Uống ⲥⲱ /soː/ نوشاگ /noʃaːɡ/ jūodõ /juːədə/ 𓋴𓅱𓂋 /seweɾ/ 𒊮𒌅 /ʃatuː/ dricka /drɪkːa/ drikka /drɪkːɑ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.