Hausa

Tiếng Hausa

Phi-Á (nhánh Chad)

Ngữ hệPhi-Á (nhánh Chad) Người nói~80M (~40M L1 + ~40M L2) Chữ viếtLatin/Ả Rập (Ajami) Quốc giaNigeria, Niger, Ghana Ngôn ngữ chính thứcNigeria (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hau

Tiếng Hausa là ngôn ngữ Chadic được nói rộng rãi nhất, đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung khắp Tây Phi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hausa

Nước

ruwa

/ɾuwaː/

Lửa

wuta

/wuta/

Mặt trời

rana

/ɾaːnaː/

Mặt trăng

wata

/wata/

Sao

tauraro

/tauraːro/

Mẹ

uwa

/uwaː/

Cha

uba

/ubaː/

Tôi

ni

/niː/

Bạn

kai

/kai/

Tên

suna

/suːnaː/

Mắt

ido

/idoː/

Tay

hannu

/hanːu/

Tim

zuciya

/zutʃija/

Yêu

ƙauna

/kʼauna/

Cây

bishiya

/biʃija/

Nhà

gida

/ɡida/

Chó

kare

/kaɾe/

Mèo

kyanwa

/kʲanwa/

Ăn

ci

/tʃiː/

Uống

sha

/ʃaː/

Một

ɗaya

/ɗaja/

Hai

biyu

/biju/

Xin chào

sannu

/sanːu/

Cảm ơn

na gode

/na ɡode/

Tốt

nagari

/naɡaɾi/

Máy tính

kwamfuta

/kʷamfuta/

Dopamine

Dopamine

/dopamine/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Chadic) liên quan

Nghĩa Tiếng HausaTiếng OromoTiếng AramaicTiếng KonsoTiếng IrulaTiếng PaliTiếng Nepal
Nước ruwa /ɾuwaː/ bishaan /biʃaːn/ ܡܝܐ /majjaː/ pishaa /piʃaː/ nīr /niːɾ/ उदक /udaka/ पानी /paːniː/
Lửa wuta /wuta/ ibidda /ibidːa/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ apitta /apitːa/ /tiː/ अग्गि /aɡːi/ आगो /aːɡo/
Mặt trời rana /ɾaːnaː/ aduu /aduː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ piirtuta /piːrtuta/ čūriyen /tʃuːɾijen/ सुरिय /surija/ सूर्य /suːɾjə/
Mặt trăng wata /wata/ jiʼa /dʒiʔa/ ܣܗܪܐ /sahraː/ leya /leja/ niLā /niɭaː/ चन्द /tɕanda/ चन्द्रमा /tʃəndɾəmaː/
Sao tauraro /tauraːro/ urjii /urdʒiː/ ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ hikkitta /hikːitːa/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ तारा /taːraː/ तारा /t̪aːraː/
Mẹ uwa /uwaː/ haadha /haːɗa/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ aayyaa /aːjːaː/ ammā /amːaː/ माता /maːtaː/ आमा /aːmaː/
Cha uba /ubaː/ abbaa /abːaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ aappaa /aːpːaː/ ayyā /ajːaː/ पिता /pitaː/ बुबा /bubaː/
Tôi ni /niː/ ani /ani/ ܐܢܐ /ʔanaː/ anti /anti/ nānu /naːnu/ अहं /ahaŋ/ /ma/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hausa
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Hausa
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.