Österreichisch

Tiếng Đức (Áo)

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~8.5M Chữ viếtLatin Quốc giaÁo, Nam Tyrol Ngôn ngữ chính thứcÁo Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3deu

Tiếng Đức Áo có từ vựng đặc trưng (Erdäpfel, Paradeiser) và cách phát âm chịu ảnh hưởng từ tiếng Bavaria.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đức (Áo)

Nước

Wasser

/vasɐ/

Lửa

Feuer

/fɔɪɐ/

Mặt trời

Sonne

/sɔnə/

Mặt trăng

Mond

/moːnt/

Sao

Stern

/ʃtɛʁn/

Mẹ

Mutter

/mʊtɐ/

Cha

Vater

/fɑːtɐ/

Tôi

ich

/ɪç/

Bạn

du

/duː/

Tên

Name

/ˈnaːmə/

Mắt

Auge

/aːɡə/

Tay

Hand

/hɑnt/

Tim

Herz

/hɛɐts/

Yêu

Liebe

/liːbə/

Cây

Baum

/baːm/

Nhà

Haus

/haʊs/

Chó

Hund

/hʊnt/

Mèo

Katze

/kɑtsə/

Ăn

essen

/ɛsn̩/

Uống

trinken

/tʁɪŋkŋ/

Một

oans

/ɑːns/

Hai

zwei

/tsvai/

Xin chào

Servus

/zɛɐvʊs/

Cảm ơn

Danke

/daŋkə/

Tốt

gut

/ɡuːt/

Chim cu cu

Kuckuck

/ˈkʊkʊk/

Máy tính

Computer

/kɔmˈpjuːtɐ/

Sushi

Sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Đức (Áo)Tiếng ĐứcTiếng Đức (Luxembourg)Tiếng Đức (Thụy Sĩ)Tiếng Đức PennsylvaniaTiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther)Tiếng Bayern
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /vasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wåssa /vɔsɐ/
Lửa Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Feier /faɪər/ Fewr /foɪ̯r/ Feia /fɔɪɐ/
Mặt trời Sonne /sɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /ˈsɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonne /ˈzɔnə/ Sun /sʊn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Muun /muːn/ Mond /moːnt/ Moo /moː/
Sao Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Schteern /ʃteːrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛɐn/
Mẹ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /ˈmʊtər/ Mudder /mʊdər/ Mutter /ˈmʊtər/ Muada /muɐdɐ/
Cha Vater /fɑːtɐ/ Vater /faːtɐ/ Vater /faːtɐ/ Vater /ˈfaːtər/ Daadi /daːdi/ Vater /ˈfaːtər/ Voda /foɐdɐ/
Tôi ich /ɪç/ ich /ɪç/ ich /ɪç/ ich /ɪx/ ich /ɪç/ ich /ɪç/ i /i/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Đức (Áo)
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
Tiếng Đức (Áo)
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.