ࡌࡀࡍࡃࡀࡉࡉࡀ

Tiếng Mandaic

Ngữ hệ Phi-Á (Semit, Tây Bắc, Aram, phía Đông, Manda) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (Semit, Tây Bắc, Aram, phía Đông, Manda) Người nói~5K phụng vụ + ~50 thông thạo (Tiếng Mandaic hiện đại) Chữ viếtChữ Mandaic Quốc giaIran (Khuzestan), Iraq (Maysan), cộng đồng hải ngoại (Thụy Điển, Úc, Hoa Kỳ) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ba Tư/Ả Rập ở quê hương; dân tộc thiểu số được công nhận) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3myz

Tiếng Mandaic là ngôn ngữ Aram Đông của người Mandae, một cộng đồng tôn giáo ngộ đạo bản địa ở miền nam Iraq và tây nam Iran, mà tôn giáo của họ (đạo Mandae) tôn kính Gioan Tẩy Giả và truy nguyên nguồn gốc về môi trường Lưỡng Hà đầu thiên niên kỷ thứ nhất. Tiếng Mandaic Cổ điển vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của nghi lễ Mandae; tiếng Tân Mandaic (một biến thể hiện đại riêng biệt nhưng có liên hệ) chỉ còn khoảng 50 người nói thành thạo, khiến nó trở thành một trong những biến thể Aram bị đe dọa nghiêm trọng nhất. Chữ Mandaic là một dạng lai độc đáo giữa abjad và abugida viết thảo, khác biệt với chữ Hebrew và chữ Syriac.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mandaic

Nước

ࡌࡉࡀ

/mia/

Lửa

ࡍࡅࡓࡀ

/nura/

Mặt trời

ࡔࡀࡌࡔࡀ

/ʃamʃa/

Mặt trăng

ࡎࡉࡓࡀ

/sira/

Sao

ࡊࡅࡊࡁࡀ

/ˈkukba/

Mẹ

ࡀࡌࡀ

/ama/

Cha

ࡀࡁࡀ

/aba/

Tôi

ࡀࡍࡀ

/ˈana/

Bạn

ࡀࡍࡀࡕ

/at/

Tên

ࡔࡅࡌࡀ

/ˈʃuma/

Mắt

ࡏࡉࡍࡀ

/ʔina/

Tay

ࡏࡃࡀ

/ʔida/

Tim

ࡋࡉࡁࡀ

/liba/

Yêu

ࡓࡅࡄࡌࡀ

/ɾuhma/

Cây

ࡏࡋࡀࡍࡀ

/ilana/

Nhà

ࡁࡉࡕࡀ

/bita/

Chó

ࡊࡀࡋࡁࡀ

/kalba/

Mèo

ࡔࡅࡍࡀࡓࡀ

/ʃunara/

Ăn

ࡀࡊࡀࡋ

/akal/

Uống

ࡔࡕࡀ

/ʃta/

Một

ࡄࡀࡃ

/had/

Hai

ࡕࡓࡉࡍ

/tren/

Xin chào

ࡔࡋࡀࡌࡀ

/ʃlama/

Cảm ơn

ࡈࡀࡁࡅࡕࡀ

/ʈabuta/

Tốt

ࡈࡀࡁࡀ

/tˤaba/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Northwest, Aramaic, Eastern, Mandaic) liên quan

Nghĩa Tiếng MandaicTiếng Aram Tân AssyriaTiếng TuroyoTiếng Aramaic Tân TâyTiếng AramaicTiếng Syriac cổ điểnTiếng Aram cổ
Nước ࡌࡉࡀ /mia/ ܡܝܐ /mijja/ ܡܝܐ /majo/ ܡܘܝܐ /moːja/ ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ מין /majin/
Lửa ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ܢܘܪܐ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/ ܐܫܬܐ /iʃtaː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ נור /nuːr/
Mặt trời ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ שמש /ʃamʃ/
Mặt trăng ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ܣܗܪܐ /sahra/ ܣܗܪܐ /sahro/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ שהר /sahr/
Sao ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /ˈkoxwa/ ܟܟܒܐ /kəxwo/ ܟܘܟܒܐ /kawkba/ ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ כוכב /kawkab/
Mẹ ࡀࡌࡀ /ama/ ܝܡܐ /jimma/ ܐܡܐ /imo/ ܐܡܐ /emaː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ אמ /ʔem/
Cha ࡀࡁࡀ /aba/ ܒܒܐ /baba/ ܒܒܐ /babo/ ܒܒܐ /babːaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ אב /ʔab/
Tôi ࡀࡍࡀ /ˈana/ ܐܵܢܵܐ /ˈʔɑːnɑ/ ܐܢܐ /ono/ ܐܢܐ /ana/ ܐܢܐ /ʔanaː/ ܐܢܐ /ʔenaː/ אנה /ʔanaː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.