漢語(漢代)

Tiếng Trung (Hán đại)

Nhóm Hán (Hán ngữ thượng cổ/Đông Hán) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNhóm Hán (Hán ngữ thượng cổ/Đông Hán) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán (chữ Lệ (lệ thư) / chữ Triện (triện thư)) Quốc giaTrung Quốc thời Hán (206 TCN–220 CN) Ngôn ngữ chính thứcNhà Hán Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Tiếng Hán thời Hán (206 TCN-220 SCN) đại diện cho tiếng Hán cổ đang chuyển đổi sang tiếng Hán trung đại. Thời kỳ này thiết lập Hán văn cổ điển làm chuẩn mực văn học tồn tại hai thiên niên kỷ khắp Đông Á.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (Hán đại)

Nước

/ɕiwiɪʔ/

Lửa

/huɑiʔ/

Mặt trời

/ȵit/

Mặt trăng

/ŋiuɑt/

Sao

/seŋ/

Mẹ

/muːʔ/

Cha

/biuoʔ/

Tôi

/ŋɑiˀ/

Bạn

/ȵɑˀ/

Tên

/mieŋ/

Mắt

/miuk/

Tay

/ɕiuʔ/

Tim

/siəm/

Yêu

/ʔɑːi/

Cây

/muok/

Nhà

/ʔuok/

Chó

/kʰiuɛn/

Mèo

/mau/

Ăn

/ʑiək/

Uống

/ʔiəm/

Một

/ʔiit/

Hai

/ȵis/

Xin chào

萬福

/miuɑn piuk/

Cảm ơn

/ziɛ/

Tốt

/dʑiɛn/

Máy tính

/ɖu/

Sushi

/tʂraʔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Old/Eastern Han Chinese) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Hán đại)Tiếng Trung (Đường đại)Hán thượng cổTiếng Trung (cổ điển)Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)Tiếng Mân ĐôngTiếng Mlabri
Nước /ɕiwiɪʔ/ /ɕyɪX/ /*s.turʔ/ /ɕy˧˩˧/ /sɵy˧˥/ /tsui˧˩/ om /om/
Lửa /huɑiʔ/ /xuɑX/ /*qʷʰˤəjʔ/ /xwo˧˩˧/ /fɔ˧˥/ /huoi˧˩/ ʔus /ʔus/
Mặt trời /ȵit/ /ȵit/ /*C.nik/ /ʐi˥˩/ /jɐt˨/ 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/ ŋay /ŋai/
Mặt trăng /ŋiuɑt/ /ŋʉɐt/ /*ŋʷat/ /ŋyat/ /jyt˨/ 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/ thel /tʰel/
Sao /seŋ/ /sɛjŋ˧/ /s-tsʰˤeŋ/ /siajŋ˧/ /sɪŋ˥/ /saŋ˥/ smaːŋ /smaːŋ/
Mẹ /muːʔ/ /muX/ /*məʔ/ /mu˧˩˧/ /mou˩˧/ 依妈 /i˥˥ma˧˧/ mɛʔ /mɛʔ/
Cha /biuoʔ/ /bɨoX/ /*baʔ/ /fu˥˩/ /fu˨/ 依爸 /i˥˥pa˥˥/ paʔ /paʔ/
Tôi /ŋɑiˀ/ /ŋɑ˧˩/ /ŋˤajʔ/ /ŋɔ˧˩/ /ŋɔ˩˧/ /ŋuɑi˧/ oh /ʔoh/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Hán đại)
客舍 對面 所見之
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Hán đại)
客舍 對面 所見之
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Old Chinese) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Hán đại)Tạng-Miến nguyên thủyProto-Sino-TibetanProto-Hmong-MienProto-AustroasiaticNhật Bản nguyên thủyTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
*ʔi[t] /*ʔi[t]/ *dyiək /*dyiək/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *muəjʔ /*muəjʔ/ *pitə-tu /*pitə-tu/ il /il/
*ni[j]-s /*ni[j]-s/ *g-nis /*g-nis/ *nĭy /*nĭy/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *ɓaːr /*ɓaːr/ *puta /*puta/ i /i/
*s.rum /*s.rum/ *g-sum /*g-sum/ *sɨm /*sɨm/ *pjɔu /*pjɔu/ *peːʔ /*peːʔ/ *mi /*mi/ sam /sam/
*s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *b-ləy /*b-ləy/ *lĭy /*lĭy/ *plei /*plei/ *puənʔ /*puənʔ/ *jə /*jə/ sa /sa/
*C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ *ŋāH /*ŋāH/ *prja /*prja/ *itu /*itu/ o /o/
*k.ruk /*k.ruk/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *rŭk /*rŭk/ *kruk /*kruk/ *pruʔ /*pruʔ/ *mu /*mu/ ryuk /ɾjuk̚/
*[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *pɔh /*pɔh/ *nana /*nana/ ch'il /tsʰil/
*pˤret /*pˤret/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/ *ryēt /*ryēt/ *tNɕaːm /*tɲcaːm/ *ja /*ja/ p'al /pʰal/
*[k]uʔ /*[k]uʔ/ *d-kəw /*d-kəw/ *kwɨH /*kwɨH/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *kəkənə /*kəkənə/ ku /ku/
*t.[g]əp /*t.[g]əp/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *təwə /*təwə/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.