上古漢語

Tiếng Trung (Hán đại)

Sinitic (Old Chinese)

Ngữ hệSinitic (Old Chinese) Người nói歴史言語 / 現代話者なし La-tinh hóaBaxter–Sagart Old Chinese reconstruction Cách đọcThượng cổ Hán ngữ — Tái lập triều Hán (Baxter-Sagart)

Thượng cổ Hán ngữ thời Hán (thế kỷ II TCN – thế kỷ II SCN) là ngôn ngữ của các kinh điển Nho gia. Theo hệ thống Baxter-Sagart, ngôn ngữ này được tái lập với các cụm phụ âm đầu (kr-, sn-, mr-), đối lập âm tiết thanh hầu hóa kiểu A với kiểu B trung tính, và chưa có thanh điệu — thanh điệu xuất hiện muộn hơn do sự mất đi của các âm cuối vần.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Trung (Hán đại)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one *ʔi[t] /*ʔi[t]/
two *ni[j]-s /*ni[j]-s/
three *s.rum /*s.rum/
four *s.li[j]-s /*s.li[j]-s/
five *C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/
six *k.ruk /*k.ruk/
seven *[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/
eight *pˤret /*pˤret/
nine *[k]uʔ /*[k]uʔ/
ten *t.[g]əp /*t.[g]əp/
sun *C.nik /*C.nik/
moon *[ŋ]ʷat /*[ŋ]ʷat/
mountain *s-ŋrar /*s-ŋrar/
water *s.turʔ /*s.turʔ/
fire *[qʷʰ]ˤəjʔ /*[qʷʰ]ˤəjʔ/
tree *C.mˤok /*C.mˤok/
soil *tʰˤaʔ /*tʰˤaʔ/
sky *l̥ˤi[n] /*l̥ˤi[n]/
ground *[l]ˤej-s /*lˤej-s/
sea *m̥ˤəʔ /*m̥ˤəʔ/
dragon *[mə]-roŋ /*[mə]-roŋ/
tiger *qʰˤraʔ /*qʰˤraʔ/
dog *[k]ʷʰˤenʔ /*[k]ʷʰˤenʔ/
horse *mˤraʔ /*mˤraʔ/
bird *tˤiwʔ /*tˤiwʔ/
fish *[ŋ]a /*[ŋ]a/
ox *[ŋ]ʷə /*[ŋ]ʷə/
sheep *ɢaŋ /*ɢaŋ/
cat *C.mˤraw /*C.mˤraw/
person *ni[ŋ] /*ni[ŋ]/
hand *n̥uʔ /*n̥uʔ/
foot *[ts]ok /*[ts]ok/
eye *C.muk /*C.muk/
ear *C.nəʔ /*C.nəʔ/
mouth *kʰˤ(r)oʔ /*kʰˤ(r)oʔ/
head *[m-t]ˤo /*[m-t]ˤo/
heart *səm /*səm/
blood *m̥ˤik /*m̥ˤik/
meat *k.nuk /*k.nuk/
up *daŋʔ-s /*daŋʔ-s/
down *gˤraʔ /*gˤraʔ/
middle *truŋ /*truŋ/
hit *truŋ-s /*truŋ-s/
center *ʔaŋ /*ʔaŋ/
left *[ts]ˤajʔ /*[ts]ˤajʔ/
right *[ɢ]ʷəʔ /*[ɢ]ʷəʔ/
east *tˤoŋ /*tˤoŋ/
西 west *s-nˤər /*s-nˤər/
south *nˤəm /*nˤəm/
north *pˤək /*pˤək/
go *Cə-[g]ˤraŋ /*Cə-[g]ˤraŋ/
row *[g]ˤraŋ /*[g]ˤraŋ/
come *mə.rˤək /*mə.rˤək/
leave *[k]ʰ(r)ap-s /*[k]ʰ(r)ap-s/
see *[k]ˤen-s /*[k]ˤen-s/
hear *mu[n] /*mu[n]/
eat *mə-lək /*mə-lək/
drink *q(r)[u]mʔ /*q(r)[u]mʔ/
run *[ts]ˤoʔ /*[ts]ˤoʔ/
sit *[dz]ˤo[j]ʔ /*[dz]ˤo[j]ʔ/
stand *k.rəp /*k.rəp/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Old/Eastern Han Chinese) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Hán đại)Tiếng Trung (Đường đại)Hán thượng cổtiếng MlabriVăn ngôn (đọc theo Quảng Đông)tiếng Đông Cantiếng Khmer cổ
Nước /ɕiwiɪʔ/ /ɕyɪX/ /*s.turʔ/ om /om/ /sɵy˧˥/ щүй /ɕy/ ទឹក /tik/
Lửa /huɑiʔ/ /xuɑX/ /*qʷʰəjʔ/ ʔus /ʔus/ /fɔ˧˥/ хуә /xuə/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/
Mặt trời /ȵit/ /ȵit/ /*C.nik/ ŋay /ŋai/ /jɐt˨/ жѳтў /ʐɨtʰu/ ព្រះអាទិត្យ /preh ʔaːtit/
Mặt trăng /ŋiuɑt/ /ŋʉɐt/ /*ŋʷat/ thel /tʰel/ /jyt˨/ юә /yə/ ខែ /kʰae/
Mẹ /muːʔ/ /muX/ /*məʔ/ mɛʔ /mɛʔ/ /mou˩˧/ ма /ma/ មាតា /maːtaː/
Cha /biuoʔ/ /bɨoX/ /*paʔ/ paʔ /paʔ/ /fu˨/ ба /pa/ បិតា /pitaː/
Ăn /ʑiək/ /ʑik/ /*mə.lək/ ʔiʔ /ʔiʔ/ /sɪk˨/ чы /tʂʰɨ/ ស៊ី /siː/
Uống /ʔiəm/ /ʔimX/ /*qrəmʔ/ ʔaa /ʔaː/ /jɐm˧˥/ хә /xə/ ផឹក /pʰək/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Hán đại)
客舍 對面 所見之
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Hán đại)
客舍 對面 所見之
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Old Chinese) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Hán đại)Tạng-Miến nguyên thủyHán-Tạng nguyên thủyHmong-Mien nguyên thủyNam Á nguyên thủyNhật Bản nguyên thủyTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
*ʔi[t] /*ʔi[t]/ *dyiək /*dyiək/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *muəjʔ /*muəjʔ/ *pitə-tu /*pitə-tu/ il /il/
*ni[j]-s /*ni[j]-s/ *g-nis /*g-nis/ *nĭy /*nĭy/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *ɓaːr /*ɓaːr/ *puta /*puta/ i /i/
*s.rum /*s.rum/ *g-sum /*g-sum/ *sɨm /*sɨm/ *pjɔu /*pjɔu/ *peːʔ /*peːʔ/ *mi /*mi/ sam /sam/
*s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *b-ləy /*b-ləy/ *lĭy /*lĭy/ *plei /*plei/ *puənʔ /*puənʔ/ *jə /*jə/ sa /sa/
*C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ *ŋāH /*ŋāH/ *prja /*prja/ *itu /*itu/ o /o/
*k.ruk /*k.ruk/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *rŭk /*rŭk/ *kruk /*kruk/ *pruʔ /*pruʔ/ *mu /*mu/ ryuk /ɾjuk̚/
*[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *pɔh /*pɔh/ *nana /*nana/ ch'il /tsʰil/
*pˤret /*pˤret/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/ *ryēt /*ryēt/ *tNɕaːm /*tɲcaːm/ *ja /*ja/ p'al /pʰal/
*[k]uʔ /*[k]uʔ/ *d-kəw /*d-kəw/ *kwɨH /*kwɨH/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *kəkənə /*kəkənə/ ku /ku/
*t.[g]əp /*t.[g]əp/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *təwə /*təwə/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.