闽东语

Tiếng Mân Đông

Sinitic (Min Dong / Eastern Min)

Ngữ hệSinitic (Min Dong / Eastern Min) Người nói~9M Chữ viếtHan characters / Bàng-uâ-cê (BUC) romanization Quốc giaChina (Fuzhou, eastern Fujian), Matsu (Taiwan), diaspora (Malaysia/Indonesia) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cdo

Tiếng Mân Đông được nói chủ yếu ở Phúc Châu và phía đông tỉnh Phúc Kiến. Nó có các quy tắc biến thanh phức tạp và bảo tồn nhiều đặc điểm phân biệt của tiếng Hán trung đại.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Mân Đông

Nước

/t͡sui˧˩/

Lửa

/huoi˧˩/

Mặt trời

日头

/niʔ˧˧tʰau˧˧/

Mặt trăng

月光

/ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/

Mẹ

依妈

/i˥˥ma˧˧/

Cha

依爸

/i˥˥pa˥˥/

Ăn

/sieʔ˨˦/

Uống

/t͡soʔ˨˦/

Yêu

/ai˧˧/

Tim

/siŋ˥˥/

Cây

/t͡sʰiu˧˧/

Nhà

/t͡sʰuo˧˧/

Chó

/kau˧˩/

Mèo

/ma˥˥/

Tay

/t͡sʰiu˧˩/

Mắt

/muʔ˨˦/

Xin chào

汝好

/ny˧˧ho˧˧/

Cảm ơn

谢谢

/sia˧˧sia/

Một

/suoʔ˨˦/

Tốt

/ho˧˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Min Dong / Eastern Min) liên quan

Nghĩa Tiếng Mân ĐôngTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Mân BắcTiếng Triều ChâuTiếng Đài Loantiếng Phúc Kiến PenangTiếng Phổ Tiên
Nước /t͡sui˧˩/ /t͡sui˧˥/ /sui˧˧/ /t͡sui˥˧/ /t͡sui˥˧/ /tsui˥˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /huoi˧˩/ /hə˧˥/ /xui˧˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hø˦˩/
Mặt trời 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/ 日頭 /d͡ʑit˨˨tʰau˨˦/ 日头 /ni˥˥tʰau˨˨/ 日头 /ʒik˥˥tʰau˥˥/ 日頭 /lit˦tʰau˧˥/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/ /ɡəʔ˨˦/ 月光 /ŋye˦˦kɔŋ˥˦/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˥˥/ 月娘 /ɡueʔ˦niũ˧˥/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ /ɣueʔ˥˥/
Mẹ 依妈 /i˥˥ma˧˧/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ /ma˧˧/ /ma˧˧/ 媽媽 /ma˥ma/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha 依爸 /i˥˥pa˥˥/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ /tia˥˦/ /pa˧˧/ 爸爸 /pa˥pa/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Ăn /sieʔ˨˦/ /t͡siaʔ˨˦/ /sie˦˦/ /t͡siaʔ˥˥/ /t͡siaʔ̚˦/ /tsiaʔ˥˥/ /siaʔ˥˥/
Uống /t͡soʔ˨˦/ /lim˨˦/ /t͡ʃʰœ˦˦/ /lim˧˧/ /lim˦/ /lim˧˧/ /lim˧˧/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mân Đông
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Mân Đông
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装
試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Min) liên quan

Chữ Hán Tiếng Mân ĐôngTiếng Phổ TiênMin Zhong (Yong'an)Tiếng Mân BắcTiếng Khách Gia Mai HuyệnHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Đài Loan
白讀sĭk /siɪʔ˥/文讀ék /ʔɛiʔ˥/ 白讀cik /tɬiʔ˥/文讀ik /iʔ˥/ 白讀i /i˦˨/文讀ieʔ /iɛʔ˥/ 白讀ì /i˧˧/文讀ĭ /i˨˦/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/
白讀lâng /laŋ˨˦˨/文讀nê̤i /nei˨˦˨/ 白讀nō͘ /nɔ˧˩/文讀ñî /ɲi˧˩/ 文讀ni /ni˨˨/白讀laŋ /laŋ˨˨/ 白讀lâng /laŋ˧˧/文讀 /ni˨˦/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/
săng /saŋ˦˦/ 白讀 /sã˥˧/文讀sang /saŋ˥˧/ saŋ /saŋ˥˦/ sáng /saŋ˥˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sam1 /sam˨˦/
/sei˨˩˧/ lhì /ɬi˦˨/ si /si˧˥/ /si˧˧/ /sɿ˥˧/ /si˥˧/ si4 /si˥˥/
白讀ngô /ŋou˨˦˨/文讀ngū /ŋu˧˧/ 白讀ngô͘ /ŋɔ˧˩/文讀ngū /ŋu˧˧/ ŋu /ŋu˨˨/ 白讀ngǚ /ŋy˨˦/文讀ngǔ /ŋu˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/
白讀lĕ̤k /løyʔ˨˦/文讀liŏk /liɔuʔ˨˦/ 白讀la̍k /laʔ˨˦/文讀lo̍k /lɔʔ˨˦/ lu /lu˦˨/ 白讀lü̆ /ly˨˦/文讀liŭ /liu˨˦/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/
chék /tsʰeiʔ˨˦/ cheh⁵ /tsʰiʔ˥/ tsʰi /tsʰi˦˨/ chĭ /tsʰi˨˦/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/
báik /paiʔ˨˦/ 白讀poeh /pɔeʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ pai /pai˦˨/ păi /paiʔ˨˦/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/
白讀gāu /kau˧˩/文讀giū /kiu˧˩/ 白讀kâu /kau˧˩/文讀kiû /kiu˧˩/ kiu /kiu˧˩/ giǔ /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/
白讀sĕk /seiʔ˨˦/文讀sĭk /siʔ˥/ 白讀sa̍p /saʔ˨˦/文讀si̍p /siʔ˨˦/ si /si˦˨/ sĭp /siʔ˨˦/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.