漢語(唐代)

Tiếng Trung (Đường đại)

Nhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán Quốc giaTrung Quốc thời Đường (618–907) Ngôn ngữ chính thứcNhà Đường Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Tiếng Hán thời Đường (618-907) đại diện cho tiếng Hán trung đại sơ kỳ, được tái tạo từ từ điển vần Thiết Vận. Là thời đại hoàng kim của thơ Trung Quốc (Lý Bạch, Đỗ Phủ) và ảnh hưởng văn hóa lớn khắp Đông Á.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (Đường đại)

Nước

/ɕyɪX/

Lửa

/xuɑX/

Mặt trời

/ȵit/

Mặt trăng

/ŋʉɐt/

Sao

/sɛjŋ˧/

Mẹ

/muX/

Cha

/bɨoX/

Tôi

/ŋɑ˧˩/

Bạn

/ɲɨə˧˩/

Tên

/miɛjŋ˧/

Mắt

/muk/

Tay

/ɕɨuX/

Tim

/sim/

Yêu

/ʔɑiH/

Cây

/muk/

Nhà

/ʔuk/

Chó

/kʰiuɛnX/

Mèo

/mæw/

Ăn

/ʑik/

Uống

/ʔimX/

Một

/ʔit/

Hai

/ȵʑi˥˩/

Xin chào

萬福

/mʉɐnH piuk/

Cảm ơn

/ziɛH/

Tốt

/dʑiɛnX/

Chim cu cu

布穀

/puoH kuwk/

Máy tính

/ɖɨu/

Sushi

/tʂaɨʔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Early Middle Chinese) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Đường đại)Tiếng Trung (Hán đại)Tiếng Trung (cổ điển)Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)Tiếng Huy ChâuHán thượng cổTiếng Quảng Đông
Nước /ɕyɪX/ /ɕiwiɪʔ/ /ɕy˧˩˧/ /sɵy˧˥/ /ɕy˦˦/ /*s.turʔ/ /sɵy˧˥/
Lửa /xuɑX/ /huɑiʔ/ /xwo˧˩˧/ /fɔ˧˥/ /xu˦˦/ /*qʷʰˤəjʔ/ /fɔː˧˥/
Mặt trời /ȵit/ /ȵit/ /ʐi˥˩/ /jɐt˨/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu/ /*C.nik/ 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/
Mặt trăng /ŋʉɐt/ /ŋiuɑt/ /ŋyat/ /jyt˨/ 月光 /yo˨˧kuaŋ˨˦/ /*ŋʷat/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/
Sao /sɛjŋ˧/ /seŋ/ /siajŋ˧/ /sɪŋ˥/ /sɛ̃˧/ /s-tsʰˤeŋ/ /sɪŋ˥/
Mẹ /muX/ /muːʔ/ /mu˧˩˧/ /mou˩˧/ /ma˧˧/ /*məʔ/ 媽媽 /maː˥maː˥/
Cha /bɨoX/ /biuoʔ/ /fu˥˩/ /fu˨/ /pa˦˦/ /*baʔ/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/
Tôi /ŋɑ˧˩/ /ŋɑiˀ/ /ŋɔ˧˩/ /ŋɔ˩˧/ /ŋo˧˩/ /ŋˤajʔ/ /ŋɔ˩˧/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Đường đại)
逆旅 對面 邸店 所見之
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Đường đại)
逆旅 對面 邸店 所見之
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Middle Chinese) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Đường đại)Tiếng Trung (cổ điển)Khách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Đài LoanGan Chinese (Yingtan)Tiếng Cám
ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ ʔjit /ʔjit̚/ yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ it⁵ /it̚˥/ it⁵ /it̚˥/
ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/ ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ɛ²¹ /ɛ˨˩/ oe²¹ /ɵ˨˩/
sam¹²³ /sam˩˨˧/ sam¹³ /sam˩˧/ sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ sam1 /sam˨˦/ sã⁴² /sã˦˨/ san⁴² /san˦˨/
siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/ /si˩˩/ /si˥˧/ si4 /si˥˥/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/
ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ ŋu²⁴ /ŋu˨˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ŋ̩²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/
liuɪk /liuɪk̚/ liuk /liuk̚/ liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/
tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ tsʰit /tsʰit̚/ chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/
pɛt /pɛt̚/ pat /pat̚/ pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat⁵ /pat̚˥/ pat⁵ /pat̚˥/
kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ kiw²⁴ /kiw˨˦/ kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/
dʑip /dʑip̚/ ʑip /ʑip̚/ shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sɨt⁵ /sɨt̚˥/ sit⁵ /sɨt̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.