文言文(粵音)
Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)
Sinitic (Yue, Cantonese pedagogical reading of Literary Chinese) · biến thể lịch sử / ẩn
Classroom Classical Chinese with Cantonese pedagogical reading (文言文 粵音 wén yán wén Jyutping: man4 jin4 man4 jyut6 jam1) is the standard Cantonese reading of Literary Chinese (文言文) as taught in Hong Kong, Macau, and overseas Cantonese-medium Chinese schools. Distinct from: (1) zh_han / zh_tang (reconstructed Old/Middle Chinese pronunciations used for historical-linguistic study, not pedagogy); (2) zh_song (Mandarin school-pronunciation of Classical Chinese, despite the "Song" name); (3) ja_kanbun (Japanese kun-yomi rendering); and (4) Vietnamese hán văn or Korean hanmun readings. The Cantonese 文言 reading is the canonical Sinitic pedagogical reading tradition outside Mandarin and preserves more Middle Chinese-derived phonological distinctions than Mandarin: full set of six tones reflecting Middle Chinese tone categories, retained stop finals -k/-t/-p (lost in Mandarin), nasal -m (merged with -n in Mandarin). Used to read Classical poetry (Tang shi, Song ci), Confucian texts (四書五經), and Tang prose (古文) in Hong Kong secondary school 中國語文 curriculum.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)
Nước
水
/sɵy˧˥/
Lửa
火
/fɔ˧˥/
Mặt trời
日
/jɐt˨/
Mặt trăng
月
/jyt˨/
Mẹ
母
/mou˩˧/
Cha
父
/fu˨/
Ăn
食
/sɪk˨/
Uống
飲
/jɐm˧˥/
Yêu
愛
/ɔi˧/
Tim
心
/sɐm˥/
Cây
木
/mʊk˨/
Nhà
屋
/ʊk˥/
Chó
犬
/hyn˧˥/
Mèo
貓
/mau˥/
Tay
手
/sɐu˧˥/
Mắt
目
/mʊk˨/
Xin chào
萬福
/man˨ fʊk˥/
Cảm ơn
謝
/tsɛ˨/
Một
一
/jɐt˥/
Tốt
善
/sin˨/
Nguồn
- Bauer & Benedict (1997) Modern Cantonese Phonology
- Matthews & Yip (2011) Cantonese: A Comprehensive Grammar
- Hong Kong Examinations and Assessment Authority — Chinese Language curriculum
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue, Cantonese pedagogical reading of Literary Chinese) liên quan
| Nghĩa | Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông) | Tiếng Trung Sơn | Tiếng Quảng Đông | Tiếng Quảng Đông Đông Hoản | tiếng Việt Cao Châu | Tiếng Bạch thoại Nam Ninh | Tiếng Bình thoại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sui˧˥/ | 水 /sɵi˧˥/ | 水 /ɬɵy˧˥/ | 水 /ɬui˦˨/ |
| Lửa | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔː˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fu˦˨/ |
| Mặt trời | 日 /jɐt˨/ | 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ | 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ | 日头 /jɐt˨˨tʰɐu˨˩/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ | 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/ |
| Mặt trăng | 月 /jyt˨/ | 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ | 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ | 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ | 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ | 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ | 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/ |
| Mẹ | 母 /mou˩˧/ | 老母 /lou˩˧ mou˩˧/ | 媽媽 /maː˥maː˥/ | 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ | 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ | 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ | 阿妈 /a˦˦ma˦˦/ |
| Cha | 父 /fu˨/ | 老豆 /lou˩˧ tɐu˨/ | 爸爸 /paː˨˩paː˥/ | 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ | 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ | 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ | 阿爸 /a˦˦pa˦˦/ |
| Ăn | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨˨/ | 食 /ɬɪk˨/ | 食 /sɐk˨/ |
| Uống | 飲 /jɐm˧˥/ | 飲 /jɐm˧˥/ | 飲 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 饮 /ʔɐm˦˨/ |
| Yêu | 愛 /ɔi˧/ | 愛 /ɔi˧/ | 愛 /ɔːi˧/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 爱 /ŋɔi˧˧/ | 爱 /ɔi˦˦/ |
| Tim | 心 /sɐm˥/ | 心 /sɐm˥˧/ | 心 /sɐm˥/ | 心 /sɐm˥˥/ | 心 /sɐm˥˥/ | 心 /ɬɐm˥˥/ | 心 /sɐm˦˦/ |
| Cây | 木 /mʊk˨/ | 樹 /syː˨/ | 樹 /syː˨/ | 树 /syː˨/ | 树 /sy˨˨/ | 树 /ɬɵy˨/ | 树 /sy˦˦/ |
| Nhà | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ɔk˨/ |
| Chó | 犬 /hyn˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˦˨/ |
| Mèo | 貓 /mau˥/ | 貓 /maːu˥˧/ | 貓 /maːu˥/ | 猫 /maːu˥˥/ | 猫 /maːu˥˥/ | 猫 /meu˥˥/ | 猫 /mau˦˦/ |
| Tay | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /ɬɐu˧˥/ | 手 /sɐu˦˨/ |
| Mắt | 目 /mʊk˨/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋɐn˦˨/ |
| Xin chào | 萬福 /man˨ fʊk˥/ | 你好 /nei˩˧ hou˧˥/ | 你好 /neːi˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˦˨hou˦˨/ |
| Cảm ơn | 謝 /tsɛ˨/ | 多謝 /tɔ˥˧ tsɛː˨/ | 多謝 /tɔː˥t͡sɛː˨/ | 多谢 /tɔː˥˥tsɛː˨/ | 多谢 /tɔ˥˥tsɛ˨˨/ | 多谢 /tɔ˥˥tse˨/ | 多谢 /tɔ˦˦tsɛ˦˦/ |
| Một | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˨/ |
| Tốt | 善 /sin˨/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˦˨/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.