文言文(粵音)
Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)
Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, lối đọc Hán văn theo tiếng Quảng Đông) · biến thể lịch sử / ẩn
Hán văn cổ điển trên lớp với lối đọc sư phạm theo âm Quảng Đông (文言文 粵音 wén yán wén Jyutping: man4 jin4 man4 jyut6 jam1) là lối đọc tiếng Quảng Đông chuẩn của văn ngôn (文言文) như được giảng dạy ở Hồng Kông, Ma Cao và các trường Hoa ngữ dùng tiếng Quảng Đông làm ngôn ngữ giảng dạy ở hải ngoại. Cần phân biệt với: (1) zh_han / zh_tang (cách phát âm phục dựng của Hán ngữ thượng cổ/trung cổ dùng cho nghiên cứu ngôn ngữ học lịch sử, không dùng cho giảng dạy); (2) zh_song (cách đọc nhà trường theo âm Quan thoại của văn ngôn, dù mang tên "Tống"); (3) ja_kanbun (lối đọc kun-yomi của tiếng Nhật); và (4) các lối đọc hán văn của tiếng Việt hay hanmun của tiếng Hàn. Lối đọc 文言 theo tiếng Quảng Đông là truyền thống đọc sư phạm Hán ngữ chính thống bên ngoài tiếng Quan thoại và bảo lưu nhiều phân biệt âm vị học có nguồn gốc từ Hán ngữ trung cổ hơn so với tiếng Quan thoại: bộ đầy đủ sáu thanh điệu phản ánh các phạm trù thanh điệu của Hán ngữ trung cổ, giữ lại các phụ âm cuối tắc -k/-t/-p (đã mất trong tiếng Quan thoại), âm mũi cuối -m (đã hợp nhất với -n trong tiếng Quan thoại). Được dùng để đọc thơ cổ điển (Đường thi, Tống từ), các văn bản Nho giáo (四書五經) và văn xuôi đời Đường (古文) trong chương trình 中國語文 (Trung Quốc ngữ văn) ở bậc trung học Hồng Kông.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông)
Nước
水
/sɵy˧˥/
Lửa
火
/fɔ˧˥/
Mặt trời
日
/jɐt˨/
Mặt trăng
月
/jyt˨/
Sao
星
/sɪŋ˥/
Mẹ
母
/mou˩˧/
Cha
父
/fu˨/
Tôi
我
/ŋɔ˩˧/
Bạn
汝
/jyː˩˧/
Tên
名
/mɪŋ˨˩/
Mắt
目
/mʊk˨/
Tay
手
/sɐu˧˥/
Tim
心
/sɐm˥/
Yêu
愛
/ɔi˧/
Cây
木
/mʊk˨/
Nhà
屋
/ʊk˥/
Chó
犬
/hyn˧˥/
Mèo
貓
/mau˥/
Ăn
食
/sɪk˨/
Uống
飲
/jɐm˧˥/
Một
一
/jɐt˥/
Hai
二
/jiː˨/
Xin chào
萬福
/man˨ fʊk˥/
Cảm ơn
謝
/tsɛ˨/
Tốt
善
/sin˨/
Máy tính
算盤
/syːn˧pʰuːn˨˩/
Sushi
鮓
/tsaː˧˥/
Nguồn
- Bauer & Benedict (1997) Modern Cantonese Phonology
- Matthews & Yip (2011) Cantonese: A Comprehensive Grammar
- Hong Kong Examinations and Assessment Authority — Chinese Language curriculum
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue, Cantonese pedagogical reading of Literary Chinese) liên quan
| Nghĩa | Văn ngôn (đọc theo Quảng Đông) | Tiếng Trung Sơn | Tiếng Quảng Đông Đông Hoản | Tiếng Quảng Đông | Tiếng Việt Cao Châu | Tiếng Bạch thoại Nam Ninh | Tiếng Bình thoại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sui˧˥/ | 水 /sɵy˧˥/ | 水 /sɵi˧˥/ | 水 /ɬɵy˧˥/ | 水 /ɬui˦˨/ |
| Lửa | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔː˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fɔ˧˥/ | 火 /fu˦˨/ |
| Mặt trời | 日 /jɐt˨/ | 日頭 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ | 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ | 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/ |
| Mặt trăng | 月 /jyt˨/ | 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ | 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ | 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ | 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ | 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ | 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/ |
| Sao | 星 /sɪŋ˥/ | 星 /sɪŋ˥/ | 星 /sɛŋ˥/ | 星 /sɪŋ˥/ | 星 /sɛŋ˥/ | 星 /ɬɪŋ˥/ | 星 /ɬɪŋ˥/ |
| Mẹ | 母 /mou˩˧/ | 老母 /lou˩˧mou˩˧/ | 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ | 媽媽 /maː˥maː˥/ | 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ | 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ | 阿妈 /a˦˦ma˦˦/ |
| Cha | 父 /fu˨/ | 老豆 /lou˩˧tɐu˨/ | 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ | 爸爸 /paː˨˩paː˥/ | 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ | 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ | 阿爸 /a˦˦pa˦˦/ |
| Tôi | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ | 我 /ŋo˨˩/ |
| Bạn | 汝 /jyː˩˧/ | 你 /nei˩˧/ | 你 /nei˩˧/ | 你 /nei˩˧/ | 你 /ni˩˧/ | 你 /nei˩˧/ | 你 /ni˨˦/ |
| Tên | 名 /mɪŋ˨˩/ | 名 /mɛŋ˧˥/ | 名 /mɛŋ˩/ | 名 /mɛːŋ˧˥/ | 名 /mɛŋ˩˧/ | 名 /meŋ˨˩/ | 名 /mɛŋ˨˩/ |
| Mắt | 目 /mʊk˨/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ | 眼 /ŋɐn˦˨/ |
| Tay | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /sɐu˧˥/ | 手 /ɬɐu˧˥/ | 手 /sɐu˦˨/ |
| Tim | 心 /sɐm˥/ | 心 /sɐm˥˧/ | 心 /sɐm˥˥/ | 心 /sɐm˥/ | 心 /sɐm˥˥/ | 心 /ɬɐm˥˥/ | 心 /sɐm˦˦/ |
| Yêu | 愛 /ɔi˧/ | 愛 /ɔi˧/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 愛 /ɔːi˧/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 爱 /ŋɔi˧˧/ | 爱 /ɔi˦˦/ |
| Cây | 木 /mʊk˨/ | 樹 /syː˨/ | 树 /syː˨/ | 樹 /syː˨/ | 树 /sy˨˨/ | 树 /ɬɵy˨/ | 树 /sy˦˦/ |
| Nhà | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ʊk˥˥/ | 屋 /ʊk˥/ | 屋 /ɔk˨/ |
| Chó | 犬 /hyn˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˧˥/ | 狗 /kɐu˦˨/ |
| Mèo | 貓 /mau˥/ | 貓 /maːu˥˧/ | 猫 /maːu˥˥/ | 貓 /maːu˥/ | 猫 /maːu˥˥/ | 猫 /meu˥˥/ | 猫 /mau˦˦/ |
| Ăn | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨/ | 食 /sɪk˨˨/ | 食 /ɬɪk˨/ | 食 /sɐk˨/ |
| Uống | 飲 /jɐm˧˥/ | 飲 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 飲 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 饮 /jɐm˧˥/ | 饮 /ʔɐm˦˨/ |
| Một | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˥˥/ | 一 /jɐt˥/ | 一 /jɐt˨/ |
| Hai | 二 /jiː˨/ | 二 /ji˨/ | 二 /ji˨/ | 二 /ji˨/ | 二 /ji˨/ | 二 /ji˨/ | 二 /ɲi˨/ |
| Xin chào | 萬福 /man˨ fʊk˥/ | 你好 /nei˩˧ hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /neːi˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ | 你好 /nei˦˨hou˦˨/ |
| Cảm ơn | 謝 /tsɛ˨/ | 多謝 /tɔ˥˧ tsɛː˨/ | 多谢 /tɔː˥˥tsɛː˨/ | 多謝 /tɔː˥tsɛː˨/ | 多谢 /tɔ˥˥tsɛ˨˨/ | 多谢 /tɔ˥˥tse˨/ | 多谢 /tɔ˦˦tsɛ˦˦/ |
| Tốt | 善 /sin˨/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˧˥/ | 好 /hou˦˨/ |
| Máy tính | 算盤 /syːn˧pʰuːn˨˩/ | — | — | 電腦 /tiːn˨ nou̯˩˧/ | — | 电脑 /tin˨˨nou˨˦/ | — |
| Sushi | 鮓 /tsaː˧˥/ | — | — | 壽司 /sɐu̯˨ siː˥/ | — | 寿司 /sɐu˨˨siː˥˥/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.