文言(宋)

Tiếng Trung (cổ điển)

Nhóm Hán (Hán ngữ trung cổ hậu kỳ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNhóm Hán (Hán ngữ trung cổ hậu kỳ) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán Quốc giaTrung Quốc thời Tống (960–1279) Ngôn ngữ chính thứcNhà Tống Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Tiếng Hán đời Tống (960–1279) là văn ngôn của Hán ngữ trung cổ hậu kỳ, phản ánh bước chuyển của ngôn ngữ sang thời kỳ đầu của Quan thoại. Kinh đô Bắc Tống là Biện Kinh (Khai Phong), còn kinh đô Nam Tống là Lâm An (Hàng Châu). Thời kỳ này đặt nền móng cho lịch sử tư tưởng Trung Hoa: Chu Hy (1130–1200) đã hệ thống hóa Tân Nho giáo (học phái Trình–Chu) thành hệ tư tưởng nhà nước tồn tại đến năm 1905; nhà Tống chứng kiến sự phát minh của kỹ thuật in chữ rời (Tất Thăng, khoảng 1040) cùng sự mở rộng mạnh mẽ của kỹ thuật in mộc bản vốn khởi đầu từ đời Đường, bên cạnh từ (Tô Thức, Lý Thanh Chiếu), các sách hướng dẫn hội họa và những bộ loại thư bách khoa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (cổ điển)

Nước

/ɕy˧˩˧/

Lửa

/xwo˧˩˧/

Mặt trời

/ʐi˥˩/

Mặt trăng

/ŋyat/

Sao

/siajŋ˧/

Mẹ

/mu˧˩˧/

Cha

/fu˥˩/

Tôi

/ŋɔ˧˩/

Bạn

/ʐiə˧˩/

Tên

/miajŋ˧/

Mắt

/məwk/

Tay

/ʂou˧˩˧/

Tim

/sim/

Yêu

/ai˥˩/

Cây

/mu˥˩/

Nhà

/u˥/

Chó

/kʰɥɛn˧˩˧/

Mèo

/mau˧˥/

Ăn

/ʂʐ˧˥/

Uống

/jin˧˩˧/

Một

/i˥/

Hai

/ʐɿ˥˩/

Xin chào

萬福

/wan˥˩fu˧˥/

Cảm ơn

/ɕjɛ˥˩/

Tốt

/ʂan˥˩/

Chim cu cu

布穀

/puH kuwk/

Máy tính

算盤

/suanpʰuan/

Sushi

/tʂaːʔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Late Middle Chinese) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (cổ điển)Tiếng Cám (Jiʼan)Quan thoại Thiên TânTiếng Huy (Wuyuan)Hán văn (âm Hán Việt)Tiếng Tương (Hằng Dương)Tiếng Cám
Nước /ɕy˧˩˧/ /sui˨˩˧/ /ʂwei˩˧/ /ɕy˥˧/ /tʰwi˧˩˧/ /ɕyei˥˩/ /sui˨˩˧/
Lửa /xwo˧˩˧/ /fo˨˩˧/ /xwo˨˩˧/ /xu˥˧/ /hwa˧˩˧/ /xo˥˩/ /fo˨˩˧/
Mặt trời /ʐi˥˩/ 日头 /ɲit˥tʰɛu˨/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ /—/ /ɲət˨˩/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ 日头 /ɲit˥tʰɛu/
Mặt trăng /ŋyat/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/ /ŋwiət˨˩/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/
Sao /siajŋ˧/ /ɕiaŋ˧˧/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiã˧˩/ /tïŋ˧˧/ /ɕin˧˧/ /ɕiaŋ˦˨/
Mẹ /mu˧˩˧/ 妈妈 /ma˦˨ma˦˨/ /ma˩˩/ /ma˧˧/ /məw˧˥/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ 妈妈 /ma˦˨ma/
Cha /fu˥˩/ 爸爸 /pa˥pa˥/ /pa˥˩/ /pa˥˧/ /fu˨˩˨/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ 爸爸 /pa˥pa/
Tôi /ŋɔ˧˩/ /ŋo˧˩/ /wo˩˧/ /ŋo˧˩/ /ŋaː˧˥/ /ŋo˨˩/ /ŋo˨˩˧/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (cổ điển)
試穿 客棧 對面 店鋪 看著其 套西裝
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (cổ điển)
試穿 客棧 對面 店鋪 看著其 套西裝
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Late Middle Chinese) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (cổ điển)Tiếng Trung (Đường đại)Khách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách Gia
ʔjit /ʔjit̚/ ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/
ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/ ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/
sam¹³ /sam˩˧/ sam¹²³ /sam˩˨˧/ sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/
sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/ siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ /si˩˩/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/
ŋu²⁴ /ŋu˨˦/ ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/
liuk /liuk̚/ liuɪk /liuɪk̚/ liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/
tsʰit /tsʰit̚/ tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/
pat /pat̚/ pɛt /pɛt̚/ pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/
kiw²⁴ /kiw˨˦/ kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/
ʑip /ʑip̚/ dʑip /dʑip̚/ shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.