文言(宋)

Tiếng Trung (cổ điển)

Sinitic (Late Middle Chinese) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSinitic (Late Middle Chinese) Người nóiExtinct Chữ viếtChinese characters Quốc giaSong Dynasty China (960-1279) Ngôn ngữ chính thứcSong Dynasty Mức độ sống cònextinct ISO 639-3lzh

Tiếng Hán thời Tống (960-1279) phản ánh tiếng Hán trung đại đang chuyển đổi sang tiếng Quan Thoại sơ kỳ. Thời kỳ này sản sinh các tác phẩm văn học lớn, triết học Tân Nho giáo và những cuốn sách in đầu tiên của Trung Quốc.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (cổ điển)

Nước

/ɕy˧˩˧/

Lửa

/xwo˧˩˧/

Mặt trời

/ʐi˥˩/

Mặt trăng

/ɥɛ˥˩/

Mẹ

/mu˧˩˧/

Cha

/fu˥˩/

Ăn

/ʂʐ˧˥/

Uống

/jin˧˩˧/

Yêu

/ai˥˩/

Tim

/ɕin˥/

Cây

/mu˥˩/

Nhà

/u˥/

Chó

/kʰɥɛn˧˩˧/

Mèo

/mau˧˥/

Tay

/ʂou˧˩˧/

Mắt

/mu˥˩/

Xin chào

萬福

/wan˥˩fu˧˥/

Cảm ơn

/ɕjɛ˥˩/

Một

/i˥/

Tốt

/ʂan˥˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Late Middle Chinese) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (cổ điển)Quan thoại Thiên TânTiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcQuan thoại Vũ HánTiếng Trung (Tứ Xuyên)Hán văn (âm Hán Việt)
Nước /ɕy˧˩˧/ /ʂwei˨˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /suei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /tʰwi˧˩˧/
Lửa /xwo˧˩˧/ /xwo˨˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xwo˧˩˧/ /huo˨˩˧/ /xo˨˩˧/ /hwa˧˩˧/
Mặt trời /ʐi˥˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˩/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ /ɲət˨˩/
Mặt trăng /ɥɛ˥˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˩/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ /ŋwiət˨˩/
Mẹ /mu˧˩˧/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 妈妈 /mama/ /məw˧˥/
Cha /fu˥˩/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /papa/ /fu˨˩˨/
Ăn /ʂʐ˧˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /ʈʂʰɨ˥/ /ʈʂʰɨ˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /tsʰɨ˧˥/ /tʰɨk˨˩/
Uống /jin˧˩˧/ /xɤ˩˩/ /xɤ˥/ /xɤ˥/ /xo˥˥/ /xo˧˥/ /əm˧˩˧/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (cổ điển)
試穿 客棧 對面 店鋪 看著其 套西裝
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (cổ điển)
試穿 客棧 對面 店鋪 看著其 套西裝
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Late Middle Chinese) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (cổ điển)Tiếng Trung (Đường đại)Khách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách Gia Đài LoanTiếng Khách Gia
ʔjit /ʔjit̚/ ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/
ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/ ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/
sam¹³ /sam˩˧/ sam¹²³ /sam˩˨˧/ sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/
sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/ siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ /si˩˩/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/
ŋu²⁴ /ŋu˨˦/ ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/
liuk /liuk̚/ liuɪk /liuɪk̚/ liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/
tsʰit /tsʰit̚/ tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/
pat /pat̚/ pɛt /pɛt̚/ pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/
kiw²⁴ /kiw˨˦/ kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/
ʑip /ʑip̚/ dʑip /dʑip̚/ shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.