上古漢語
Hán thượng cổ
Ngữ tộc Hán · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hán Thượng cổ là dạng cổ nhất của tiếng Hán, được sử dụng dưới các triều Thương và Chu (~1250-200 TCN). Theo phục dựng Baxter-Sagart (2014), nó có hệ phụ âm phong phú hơn tiếng Hán hiện đại, với cấu trúc bán âm tiết; thanh điệu chưa phát triển.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Hán thượng cổ
Nước
水
/*s.turʔ/
Lửa
火
/*qʷʰˤəjʔ/
Mặt trời
日
/*C.nik/
Mặt trăng
月
/*ŋʷat/
Sao
星
/s-tsʰˤeŋ/
Mẹ
母
/*məʔ/
Cha
父
/*baʔ/
Tôi
我
/ŋˤajʔ/
Bạn
汝
/naʔ/
Tên
名
/meŋ/
Mắt
目
/*C.muk/
Tay
手
/*n̥uʔ/
Tim
心
/*səm/
Yêu
愛
/*qˤəps/
Cây
木
/*C.mˤok/
Nhà
室
/*s.tit/
Chó
犬
/*kʷʰˤinʔ/
Mèo
—
/—/
Ăn
食
/*mə.lək/
Uống
飲
/*qrəmʔ/
Một
一
/*ʔit/
Hai
二
/nijs/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
謝
/*s.ɢAk-s/
Tốt
好
/*qʰˤuʔ/
Chim cu cu
布穀
/*paːs kloːɡ/
Máy tính
籌
/dru/
Sushi
鮓
/tsˤraʔ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sinitic liên quan
| Nghĩa | Hán thượng cổ | Tiếng Hàn cổ (Silla) | Tiếng Trung (Hán đại) | Tiếng Pyu | Hán-Tạng nguyên thủy | Tiếng Cao Ly | Tiếng Trung (Đường đại) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /*s.turʔ/ | 勿 /*muɾ/ | 水 /ɕiwiɪʔ/ | ʔuy /uj/ | — /—/ | 沒 /*mwol/ | 水 /ɕyɪX/ |
| Lửa | 火 /*qʷʰˤəjʔ/ | 弗 /*puɾ/ | 火 /huɑiʔ/ | vyaŋ /wjaŋ/ | *mey /mey/ | 孛 /*pwol/ | 火 /xuɑX/ |
| Mặt trời | 日 /*C.nik/ | 日 /*hai/ | 日 /ȵit/ | ño /ɲo/ | *nəy /nəy/ | 契 /*hʌi/ | 日 /ȵit/ |
| Mặt trăng | 月 /*ŋʷat/ | 月羅理 /*tʌrari/ | 月 /ŋiuɑt/ | hla /hla/ | *s-la /s-la/ | 妲 /*tʌl/ | 月 /ŋʉɐt/ |
| Sao | 星 /s-tsʰˤeŋ/ | — /—/ | 星 /seŋ/ | kar /karʔ/ | *s-kar /s-kar/ | — /—/ | 星 /sɛjŋ˧/ |
| Mẹ | 母 /*məʔ/ | 母史 /*əzi/ | 母 /muːʔ/ | na /na/ | *ma /ma/ | 丫彌 /*emi/ | 母 /muX/ |
| Cha | 父 /*baʔ/ | 父 /*api/ | 父 /biuoʔ/ | paʔ /paʔ/ | *pa /pa/ | 丫秘 /*api/ | 父 /bɨoX/ |
| Tôi | 我 /ŋˤajʔ/ | 吾 /*na/ | 我 /ŋɑiˀ/ | ŋa /ŋa/ | *ŋa /ŋa/ | — /—/ | 我 /ŋɑ˧˩/ |
| Bạn | 汝 /naʔ/ | 汝 /*nə/ | 汝 /ȵɑˀ/ | naŋ /naŋ/ | *naŋ /naŋ/ | — /—/ | 汝 /ɲɨə˧˩/ |
| Tên | 名 /meŋ/ | — /—/ | 名 /mieŋ/ | miŋ /miŋ/ | *r-miŋ /r-miŋ/ | — /—/ | 名 /miɛjŋ˧/ |
| Mắt | 目 /*C.muk/ | 目 /*nun/ | 目 /miuk/ | mik /mik/ | *s-mik /s-mik/ | 嫩 /*nwun/ | 目 /muk/ |
| Tay | 手 /*n̥uʔ/ | 孫 /*son/ | 手 /ɕiuʔ/ | lak /lak/ | *lak /lak/ | 遜 /*swon/ | 手 /ɕɨuX/ |
| Tim | 心 /*səm/ | 心音 /*mʌsʌm/ | 心 /siəm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 心 /sim/ |
| Yêu | 愛 /*qˤəps/ | 思良 /*sjaɾaŋ/ | 愛 /ʔɑːi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 愛 /ʔɑiH/ |
| Cây | 木 /*C.mˤok/ | 那木 /*namok/ | 木 /muok/ | siŋ /siŋ/ | *siŋ /siŋ/ | 南記 /*namki/ | 木 /muk/ |
| Nhà | 室 /*s.tit/ | 執 /*tɕip/ | 屋 /ʔuok/ | vaiŋ /waiŋ/ | — /—/ | 集 /*tɕip/ | 屋 /ʔuk/ |
| Chó | 犬 /*kʷʰˤinʔ/ | 加伊 /*kahi/ | 犬 /kʰiuɛn/ | kwiy /kwij/ | *d-kʷəy /d-kʷəy/ | 家稀 /*kahi/ | 犬 /kʰiuɛnX/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | 貓 /mau/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 貓 /mæw/ |
| Ăn | 食 /*mə.lək/ | 食 /*məkta/ | 食 /ʑiək/ | cyaʔ /tɕaʔ/ | *dzya /dzya/ | — /—/ | 食 /ʑik/ |
| Uống | 飲 /*qrəmʔ/ | 飲 /*maɕita/ | 飲 /ʔiəm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 飲 /ʔimX/ |
| Một | 一 /*ʔit/ | 一等 /*hʌnah/ | 一 /ʔiit/ | te /te/ | *tik /tik/ | 河屯 /*hatwun/ | 一 /ʔit/ |
| Hai | 二 /nijs/ | 二肹 /*tubɨɾ/ | 二 /ȵis/ | nit /nit/ | *g-nis /g-nis/ | 途孛 /*twubʌr/ | 二 /ȵʑi˥˩/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | 萬福 /miuɑn piuk/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 萬福 /mʉɐnH piuk/ |
| Cảm ơn | 謝 /*s.ɢAk-s/ | — /—/ | 謝 /ziɛ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 謝 /ziɛH/ |
| Tốt | 好 /*qʰˤuʔ/ | 好 /*tjoh/ | 善 /dʑiɛn/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 善 /dʑiɛnX/ |
| Chim cu cu | 布穀 /*paːs kloːɡ/ | — | — | — | — | — | 布穀 /puoH kuwk/ |
| Máy tính | 籌 /dru/ | — | 籌 /ɖu/ | — | — | — | 籌 /ɖɨu/ |
| Sushi | 鮓 /tsˤraʔ/ | — | 鮓 /tʂraʔ/ | — | — | 醢 /hɛ/ | 鮓 /tʂaɨʔ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.