上古漢語

Hán thượng cổ

Sinitic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSinitic Người nóiExtinct (~1250-200 BCE) Chữ viếtOracle bone script / Bronze inscriptions / Seal script Quốc giaAncient China (Shang, Zhou, Spring and Autumn periods) Ngôn ngữ chính thứcShang and Zhou dynasties Mức độ sống cònextinct ISO 639-3och

Tiếng Hán Thượng cổ là dạng cổ nhất của tiếng Hán, được sử dụng dưới các triều Thương và Chu (~1250-200 TCN). Theo phục dựng Baxter-Sagart (2014), nó có hệ phụ âm phong phú hơn tiếng Hán hiện đại, với cấu trúc bán âm tiết; thanh điệu chưa phát triển.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Hán thượng cổ

Nước

/*s.turʔ/

Lửa

/*qʷʰəjʔ/

Mặt trời

/*C.nik/

Mặt trăng

/*ŋʷat/

Mẹ

/*məʔ/

Cha

/*paʔ/

Ăn

/*mə.lək/

Uống

/*qrəmʔ/

Yêu

/*qˤəts/

Tim

/*səm/

Cây

/*C.mˤok/

Nhà

/*s.tit/

Chó

/*kʷʰˤinʔ/

Mèo

/—/

Tay

/*n̥uʔ/

Mắt

/*C.muk/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/*s.ɢAk-s/

Một

/*ʔit/

Tốt

/*qʰˤuʔ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic liên quan

Nghĩa Hán thượng cổTiếng Hàn cổ (Silla)Tiếng Trung (Hán đại)Tiếng Cao LyTiếng PyuTiếng Kulon-PazehTiếng Trung (Đường đại)
Nước /*s.turʔ/ /*muɾu/ /ɕiwiɪʔ/ /*mwol/ ʔuy /uj/ dalum /da.lum/ /ɕyɪX/
Lửa /*qʷʰəjʔ/ /*puɾk/ /huɑiʔ/ /*pwol/ vyaŋ /wjaŋ/ hapuy /ha.puj/ /xuɑX/
Mặt trời /*C.nik/ /*hai/ /ȵit/ /*hai/ ño /ɲo/ rizax /ɾi.zax/ /ȵit/
Mặt trăng /*ŋʷat/ /*tʌɾh/ /ŋiuɑt/ /*twol/ hla /hla/ ilas /i.las/ /ŋʉɐt/
Mẹ /*məʔ/ 阿米 /*əmi/ /muːʔ/ /—/ na /na/ ina /i.na/ /muX/
Cha /*paʔ/ 阿比 /*əpi/ /biuoʔ/ /—/ paʔ /paʔ/ aba /a.ba/ /bɨoX/
Ăn /*mə.lək/ /*məkta/ /ʑiək/ /—/ cyaʔ /tɕaʔ/ mekan /mə.kan/ /ʑik/
Uống /*qrəmʔ/ /*maɕita/ /ʔiəm/ /—/ /—/ mimaazip /mi.maː.zip/ /ʔimX/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.