मारवाड़ी

tiếng Marwari

Indo-European (Western Indo-Aryan, Rajasthani)

Ngữ hệIndo-European (Western Indo-Aryan, Rajasthani) Người nói~30M (Marwari group) Chữ viếtDevanagari; historically Mahajani and Modi merchant scripts Quốc giaIndia (Rajasthan, Haryana, Gujarat); Pakistan (Sindh) Ngôn ngữ chính thứcNo (counted under Hindi in Indian census; Sahitya Akademi recognized) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mwr

Tiếng Marwari là ngôn ngữ Rajasthan lớn nhất, vùng tiếng mẹ đẻ là vùng Marwar lấy Jodhpur làm trung tâm. Cộng đồng thương nhân Marwari đã phổ biến nó qua mạng lưới thương mại khắp Ấn Độ. Có âm vị uốn lưỡi vỗ ɽ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Marwari

Nước

पाणी

/paːɳiː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːɾədʒ/

Mặt trăng

चांद

/tʃãːd/

Mẹ

मा

/maː/

Cha

बाप

/baːp/

Ăn

खाणो

/kʰaːɳo/

Uống

पीणो

/piːɳo/

Yêu

मायड़

/maːjəɽ/

Tim

हियो

/hijo/

Cây

रूख

/ɾuːkʰ/

Nhà

घर

/ɡʱəɾ/

Chó

कुत्तो

/kutːo/

Mèo

मीनी

/miːniː/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Mắt

आंख

/aːŋkʰ/

Xin chào

खम्मा घणी

/kʰəmːaː ɡʱəɳiː/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Một

एक

/eːk/

Tốt

बढ़िया

/bəɽʱijaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Western Indo-Aryan, Rajasthani) liên quan

Nghĩa tiếng Marwaritiếng Bagritiếng HaryanaTiếng KulluiTiếng Lambaditiếng Bhilitiếng Garhwal
Nước पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳi/ पाणि /paːɳi/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चंदो /tʃando/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चंदा /tʃəndaː/
Mẹ मा /maː/ माय /maːj/ माई /maːiː/ आमा /aːma/ मा /maː/ माय /maːj/ ब्वारी /bʷaːriː/
Cha बाप /baːp/ बाप /baːp/ बापू /baːpuː/ बाबा /baːba/ बाप /baːp/ बाबू /baːbuː/ बाब /baːb/
Ăn खाणो /kʰaːɳo/ खावणो /kʰaːʋɳo/ खाणा /kʰaːɳaː/ खाणु /kʰaːɳu/ खा /kʰaː/ खानु /kʰaːnu/ खाणु /kʰaːɳu/
Uống पीणो /piːɳo/ पीवणो /piːʋɳo/ पीणा /piːɳaː/ पीणु /piːɳu/ पी /piː/ पीनु /piːnu/ पीण /piːɳ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.