ہندکو

tiếng Hindko

Indo-Aryan (NW, Lahnda)

Ngữ hệIndo-Aryan (NW, Lahnda) Người nói~5M Chữ viếtPerso-Arabic Quốc giaPakistan (Khyber Pakhtunkhwa, Punjab) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3hno

Tiếng Hindko thuộc nhóm Lahnda của ngôn ngữ Indo-Aryan, gần với Punjabi và Saraiki. Được dân tộc Hindkowan ở tây bắc Pakistan sử dụng, và trong các khu vực đa ngữ thường đóng vai trò ngôn ngữ thứ hai bên cạnh tiếng Pashto.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Hindko

Nước

پانی

/paːniː/

Lửa

اگ

/aɡ/

Mặt trời

سورج

/soːraj/

Mặt trăng

چن

/tʃan/

Mẹ

ماں

/mãː/

Cha

پیو

/pju/

Ăn

کھانا

/kʰaːnaː/

Uống

پینا

/piːnaː/

Yêu

پیار

/pjaːr/

Tim

دل

/dil/

Cây

درخت

/daɾaxt/

Nhà

گھر

/ɡʱar/

Chó

کتا

/kuttaː/

Mèo

بلی

/billi/

Tay

ہتھ

/hattʰ/

Mắt

اکھ

/akːʰ/

Xin chào

اسلام علیکم

/assalaːmu ʕalaikum/

Cảm ơn

شکریہ

/ʃukrija/

Một

اک

/ik/

Tốt

چنگا

/tʃəŋɡaː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan (NW, Lahnda) liên quan

Nghĩa tiếng Hindkotiếng Dogritiếng KangriTiếng UrduTiếng Hinditiếng Saraikitiếng Magadhi
Nước پانی /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ پاݨی /paːɳiː/ पानी /paːni/
Lửa اگ /aɡ/ अग्ग /aɡː/ अग्ग /aɡː/ آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ اَگ /əɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời سورج /soːraj/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/ سورج /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːɾəd͡ʒ/ سُورج /suːrəd͡ʒ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng چن /tʃan/ चन्न /tʃanː/ चन्न /tʃanː/ چاند /t͡ʃãːd/ चाँद /t͡ʃãːd/ چن /tʃən/ चान /tʃaːn/
Mẹ ماں /mãː/ मां /mãː/ बेबे /bebe/ ماں /mãː/ माँ /mãː/ ماں /maːŋ/ माय /maːj/
Cha پیو /pju/ बापू /baːpuː/ बापू /baːpuː/ والد /vaːlid/ पिता /pitaː/ ابا /əbbaː/ बाबू /baːbuː/
Ăn کھانا /kʰaːnaː/ खाना /kʰaːnaː/ खाणा /kʰaːɳaː/ کھانا /kʰaːnaː/ खाना /kʰaːnaː/ کھاوݨ /kʰaːʋəɳ/ खैना /kʰaiːnaː/
Uống پینا /piːnaː/ पीना /piːnaː/ पीणा /piːɳaː/ پینا /piːnaː/ पीना /piːnaː/ پیوݨ /piːʋəɳ/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.