Slovenščina

Tiếng Slovenia

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~2.5M Chữ viếtLatin Quốc giaSlovenia Ngôn ngữ chính thứcSlovenia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3slv

Tiếng Slovenia giữ lại số kép trong ngữ pháp. Mặc dù dân số ít, nó có hơn 40 phương ngữ riêng biệt.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Slovenia

Nước

voda

/ˈʋɔːda/

Lửa

ogenj

/oːɡənj/

Mặt trời

sonce

/soːntsɛ/

Mặt trăng

luna

/luːna/

Sao

zvezda

/ˈzʋeːzda/

Mẹ

mati

/maːti/

Cha

oče

/oːtʃɛ/

Tôi

jaz

/jaːs/

Bạn

ti

/tiː/

Tên

ime

/iˈmeː/

Mắt

oko

/ɔˈkoː/

Tay

roka

/ɾɔːka/

Tim

srce

/sərtsɛ/

Yêu

ljubezen

/ljubeːzɛn/

Cây

drevo

/dɾeːʋo/

Nhà

hiša

/xiːʃa/

Chó

pes

/pɛːs/

Mèo

mačka

/maːtʃka/

Ăn

jesti

/jɛːsti/

Uống

piti

/piːti/

Một

eden

/ɛːdən/

Hai

dva

/dʋaː/

Xin chào

živjo

/ʒiːʋjo/

Cảm ơn

hvala

/xʋaːla/

Tốt

dober

/doːbər/

Chim cu cu

kukavica

/ˈkuːkaʋitsa/

Gâu gâu

hov hov

/xou xou/

Máy tính

računalnik

/ratʃuˈnaːlnik/

Sushi

suši

/ˈsuːʃi/

Dopamine

dopamin

/dɔpaˈmiːn/

Dấu @

afna

/ˈaːfna/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng SloveniaTiếng CroatiaTiếng SerbiaTiếng BulgariaTiếng BosniaTiếng SécTiếng Ukraina
Nước voda /ˈʋɔːda/ voda /ˈʋoda/ вода /ˈʋoda/ вода /vɔda/ voda /ˈʋoda/ voda /ˈvoda/ вода /vɔˈdɑ/
Lửa ogenj /oːɡənj/ vatra /ˈʋatra/ ватра /ˈʋatra/ огън /ɔɡɤn/ vatra /ˈvatra/ oheň /ˈoɦɛɲ/ вогонь /voˈɦonʲ/
Mặt trời sonce /soːntsɛ/ sunce /ˈsuːntse/ сунце /ˈsuntse/ слънце /slɤntsɛ/ sunce /ˈsuntse/ slunce /ˈsluntsɛ/ сонце /sɔntsɛ/
Mặt trăng luna /luːna/ mjesec /ˈmjeseːts/ месец /ˈmɛsɛts/ луна /luna/ mjesec /ˈmjɛsets/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/
Sao zvezda /ˈzʋeːzda/ zvijezda /zʋijeːzda/ звезда /zʋěːzda/ звезда /zvɛzˈda/ zvijezda /zʋijeːzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ зірка /ˈzʲirka/
Mẹ mati /maːti/ majka /ˈmaːjka/ мајка /ˈmajka/ майка /majka/ majka /ˈmajka/ matka /ˈmatka/ мати /mɑtɪ/
Cha oče /oːtʃɛ/ otac /ˈotats/ отац /ˈotats/ баща /bɐʃˈta/ otac /ˈotats/ otec /ˈotɛts/ батько /bɑtʲkɔ/
Tôi jaz /jaːs/ ja /jaː/ ја /jaː/ аз /as/ ja /jaː/ /jaː/ я /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Slovenia
Jaz bi rad pomeril obleko ki sem jo videl v trgovini nasproti hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Tiếng Slovenia
Jaz bi rad pomeril obleko ki sem jo videl v trgovini nasproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.