Čeština

Tiếng Séc

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~10.7M Chữ viếtLatin Quốc giaCộng hòa Séc (Séc), Slovakia (dân tộc thiểu số Séc), cộng đồng hải ngoại ở Hoa Kỳ và Canada Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Séc, EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ces

Tiếng Séc có hệ thống dấu háček do Jan Hus phát minh và âm vị /ř/ nổi tiếng khó phát âm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Séc

Nước

voda

/ˈvoda/

Lửa

oheň

/ˈoɦɛɲ/

Mặt trời

slunce

/ˈsluntsɛ/

Mặt trăng

měsíc

/ˈmɲɛsiːts/

Sao

hvězda

/ˈɦvjɛzda/

Mẹ

matka

/ˈmatka/

Cha

otec

/ˈotɛts/

Tôi

/jaː/

Bạn

ty

/tɪ/

Tên

jméno

/ˈjmɛːno/

Mắt

oko

/ˈoko/

Tay

ruka

/ˈruka/

Tim

srdce

/ˈsr̩tsɛ/

Yêu

láska

/ˈlaːska/

Cây

strom

/strom/

Nhà

dům

/duːm/

Chó

pes

/pɛs/

Mèo

kočka

/ˈkotʃka/

Ăn

jíst

/jiːst/

Uống

pít

/piːt/

Một

jeden

/ˈjɛdɛn/

Hai

dva

/dva/

Xin chào

ahoj

/ˈaɦoj/

Cảm ơn

děkuji

/ˈɟɛkuji/

Tốt

dobrý

/ˈdobriː/

Chim cu cu

kukačka

/ˈkukatʃka/

Gâu gâu

haf haf

/ɦaf ɦaf/

Máy tính

počítač

/ˈpotʃiːtatʃ/

Sushi

suši

/ˈsuʃɪ/

Dopamine

dopamin

/ˈdopamɪn/

Dấu @

zavináč

/ˈzavɪnaːtʃ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng SécTiếng SlovakTiếng RusynTiếng Sorb ThượngTiếng SilesiaTiếng BosniaTiếng Ba Lan
Nước voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈvoda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ voda /ˈʋoda/ woda /ˈvɔda/
Lửa oheň /ˈoɦɛɲ/ oheň /ˈoɦeɲ/ огень /ˈohenʲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ vatra /ˈvatra/ ogień /ˈɔɡɛɲ/
Mặt trời slunce /ˈsluntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/ сонце /ˈsontse/ słónco /ˈswʊntsɔ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ sunce /ˈsuntse/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/
Mặt trăng měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mesiac /ˈmɛsɪats/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ měsac /ˈmʲɛsats/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ mjesec /ˈmjɛsets/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/
Sao hvězda /ˈɦvjɛzda/ hviezda /ˈɦvjezda/ звізда /ˈzvʲizda/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ zvijezda /zʋijeːzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/
Mẹ matka /ˈmatka/ matka /ˈmatka/ мати /ˈmati/ mać /matɕ/ matka /ˈmatka/ majka /ˈmajka/ matka /ˈmatka/
Cha otec /ˈotɛts/ otec /ˈotɛts/ отець /oˈtɛtsʲ/ nan /nan/ fater /ˈfatɛr/ otac /ˈotats/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/
Tôi /jaː/ ja /ja/ я /ja/ ja /ja/ /jɔ/ ja /jaː/ ja /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Séc
chci vyzkoušet oblek který jsem viděl v obchodě naproti hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Tiếng Séc
chci vyzkoušet oblek který jsem viděl v obchodě naproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.