Беларуская

Tiếng Belarus

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~5M Chữ viếtCyrillic Quốc giaBelarus Ngôn ngữ chính thứcBelarus (cùng với tiếng Nga) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bel

Tiếng Belarus (беларуская мова) là một ngôn ngữ Đông Slav có quan hệ gần với tiếng Ukraina và Nga, đồng thời là ngôn ngữ nhà nước của Belarus cùng với tiếng Nga. Ngôn ngữ này thường được viết bằng chữ Kirin, có chữ cái đặc trưng ў, và chính tả thường thể hiện những biến đổi âm thanh đều đặn như akannye. Ngôn ngữ văn học hiện đại định hình vào khoảng giao thời thế kỷ XIX–XX, với sách ngữ pháp năm 1918 của Branislaŭ Taraškievič có ảnh hưởng lớn. Chuẩn chính thức hiện nay bắt nguồn từ cải cách chính tả thời Xô viết năm 1933 và các lần sửa đổi sau, trong khi chuẩn Taraškievica cổ điển vẫn được dùng trong một số xuất bản, hoạt động văn hóa và cộng đồng hải ngoại; hai truyền thống khác nhau không chỉ ở chính tả. Tiếng Belarus, tiếng Nga và lời nói pha trộn Belarus–Nga cùng tồn tại, nhưng tiếng Nga chiếm ưu thế trong nhiều lĩnh vực đô thị, công cộng, còn tiếng Belarus vẫn giữ vai trò trung tâm trong văn học, văn hóa, giáo dục và bản sắc dân tộc.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Belarus

Nước

вада

/vada/

Lửa

агонь

/aɣonʲ/

Mặt trời

сонца

/sontsa/

Mặt trăng

месяц

/mʲesʲats/

Sao

зорка

/ˈzorka/

Mẹ

маці

/matsʲi/

Cha

бацька

/batsʲka/

Tôi

я

/ja/

Bạn

ты

/tɨ/

Tên

імя

/iˈmʲa/

Mắt

вока

/voka/

Tay

рука

/ruka/

Tim

сэрца

/sɛrtsa/

Yêu

каханне

/kaxanʲːe/

Cây

дрэва

/drɛva/

Nhà

дом

/dom/

Chó

сабака

/sabaka/

Mèo

кот

/kot/

Ăn

есці

/jesʲtsʲi/

Uống

піць

/pʲitsʲ/

Một

адзін

/adzʲin/

Hai

два

/dva/

Xin chào

прывітанне

/prɨvʲitanʲːe/

Cảm ơn

дзякуй

/dzʲakuj/

Tốt

добры

/dobrɨ/

Chim cu cu

зязюля

/zʲaˈzʲulʲa/

Gâu gâu

гаў-гаў

/ɣau ɣau/

Máy tính

камп'ютар

/kamˈpjutar/

Sushi

сушы

/ˈsuʂɨ/

Dopamine

дафамін

/dafaˈmʲin/

Dấu @

слімак

/ˈslʲimak/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng BelarusTiếng NgaTiếng UkrainaTiếng RusynTiếng Ba LanTiếng Sorb ThượngTiếng Sorb Hạ
Nước вада /vada/ вода /vɐˈda/ вода /vɔˈdɑ/ вода /ˈvoda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/
Lửa агонь /aɣonʲ/ огонь /ɐˈɡonʲ/ вогонь /voˈɦonʲ/ огень /ˈohenʲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/
Mặt trời сонца /sontsa/ солнце /ˈsontsə/ сонце /sɔntsɛ/ сонце /ˈsontse/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ słyńco /ˈswɨntsɔ/
Mặt trăng месяц /mʲesʲats/ луна /ɫʊˈna/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ měsac /ˈmʲɛsats/ mjasec /ˈmʲasɛts/
Sao зорка /ˈzorka/ звезда /zvʲɪzˈda/ зірка /ˈzʲirka/ звізда /ˈzvʲizda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/ gwězda /ɡvʲɛzda/
Mẹ маці /matsʲi/ мать /matʲ/ мати /mɑtɪ/ мати /ˈmati/ matka /ˈmatka/ mać /matɕ/ maś /maɕ/
Cha бацька /batsʲka/ отец /ɐˈtʲets/ батько /bɑtʲkɔ/ отець /oˈtɛtsʲ/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/ nan /nan/ nan /nan/
Tôi я /ja/ я /ja/ я /ja/ я /ja/ ja /ja/ ja /ja/ ja /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Belarus
Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Belarus
Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.