Русиньскый язык

Tiếng Rusyn

hệ Ấn-Âu (Slav, đông)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Slav, đông) Người nói~600K Chữ viếtChữ Kirin (chuẩn Slovakia/Ukraina với і ї ы ё) / chữ Latinh (tiếng Rusyn Pannonia) Quốc giaSlovakia, Ukraine (Transcarpathia), Ba Lan (Lemkivshchyna), Hungary, Romania, Serbia (Vojvodina) Ngôn ngữ chính thứcSlovakia (công nhận 1995); Serbia (Vojvodina đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rue

Tiếng Rusyn (Русиньскый, còn gọi là Carpatho-Rusyn hoặc Lemko ở Ba Lan) là một ngôn ngữ Slav Đông, theo truyền thống ngôn ngữ học Xô viết/Ukraine bị xếp là một phương ngữ tiếng Ukraine, nhưng phần lớn các nhà Slav học phương Tây và quy chế ngôn ngữ chính thức tại Slovakia (từ 1995) và Serbia (Vojvodina) coi đây là ngôn ngữ riêng. Được nói trên khắp Slovakia, vùng Transcarpathia của Ukraine, vùng Lemkivshchyna của Ba Lan, Hungary, Romania và Vojvodina (tiếng Rusyn Pannonia). Chuẩn Rusyn Slovakia (do Hội phục hưng Rusyn quy chuẩn năm 1995) được sử dụng rộng rãi nhất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Rusyn

Nước

вода

/ˈvoda/

Lửa

огень

/ˈohenʲ/

Mặt trời

сонце

/ˈsontse/

Mặt trăng

місяць

/ˈmʲisʲatsʲ/

Sao

звізда

/ˈzvʲizda/

Mẹ

мати

/ˈmati/

Cha

отець

/oˈtɛtsʲ/

Tôi

я

/ja/

Bạn

ты

/tɪ/

Tên

мено

/ˈmɛno/

Mắt

око

/ˈoko/

Tay

рука

/ˈruka/

Tim

сердце

/ˈserdze/

Yêu

любов

/lʲuˈbov/

Cây

древо

/ˈdrevo/

Nhà

хыжа

/ˈxɨʒa/

Chó

пес

/pes/

Mèo

мачка

/ˈmatʃka/

Ăn

їсти

/ˈjisti/

Uống

пити

/ˈpiti/

Một

єден

/ˈjeden/

Hai

два

/dva/

Xin chào

Здраво

/ˈzdravo/

Cảm ơn

дякую

/ˈdʲakuju/

Tốt

добрый

/ˈdobrɨj/

Chim cu cu

зозуля

/zoˈzulʲa/

Máy tính

компютер

/komˈpjuter/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Slavic, East) liên quan

Nghĩa Tiếng RusynTiếng BosniaTiếng SécTiếng SlovakTiếng SerbiaTiếng MacedoniaTiếng Croatia
Nước вода /ˈvoda/ voda /ˈʋoda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/ вода /ˈʋoda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈʋoda/
Lửa огень /ˈohenʲ/ vatra /ˈvatra/ oheň /ˈoɦɛɲ/ oheň /ˈoɦeɲ/ ватра /ˈʋatra/ оган /ˈɔɡan/ vatra /ˈʋatra/
Mặt trời сонце /ˈsontse/ sunce /ˈsuntse/ slunce /ˈsluntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/ сунце /ˈsuntse/ сонце /ˈsɔntsɛ/ sunce /ˈsuːntse/
Mặt trăng місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ mjesec /ˈmjɛsets/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mesiac /ˈmɛsɪats/ месец /ˈmɛsɛts/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ mjesec /ˈmjeseːts/
Sao звізда /ˈzvʲizda/ zvijezda /zʋijeːzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ hviezda /ˈɦvjezda/ звезда /zʋěːzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ zvijezda /zʋijeːzda/
Mẹ мати /ˈmati/ majka /ˈmajka/ matka /ˈmatka/ matka /ˈmatka/ мајка /ˈmajka/ мајка /ˈmajka/ majka /ˈmaːjka/
Cha отець /oˈtɛtsʲ/ otac /ˈotats/ otec /ˈotɛts/ otec /ˈotɛts/ отац /ˈotats/ татко /ˈtatkɔ/ otac /ˈotats/
Tôi я /ja/ ja /jaː/ /jaː/ ja /ja/ ја /jaː/ јас /jas/ ja /jaː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.